| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98330 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo EC/TDS Trong Dung Dịch Dinh Dưỡng GroLine Hanna HI98330 là thiết bị cầm tay chuyên dùng để kiểm tra độ dẫn điện và giá trị chất rắn hòa tan quy đổi trong nước tưới, bể dinh dưỡng và hệ thống thủy canh. Thiết kế dạng thanh dài giúp người vận hành dễ đưa đầu đo xuống bồn chứa, khuấy dung dịch và quan sát nhanh kết quả trên thang đèn LED.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978, phát triển các giải pháp đo pH, EC, TDS, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu chất lượng nước cho nông nghiệp, phòng thí nghiệm và công nghiệp. Sản phẩm model HI98330 thuộc dòng GroLine dành cho trồng trọt, thủy canh và quản lý dung dịch dinh dưỡng.
Thiết bị phù hợp với người trồng cần một phương pháp kiểm tra nhanh nồng độ ion tổng thể mà không phải lắp đặt bộ điều khiển cố định. Máy được hiệu chuẩn tại nhà máy, tự kích hoạt khi đặt vào dung dịch và không yêu cầu người dùng thực hiện quy trình hiệu chuẩn định kỳ.
HI98330 là thiết bị đo độc lập chạy bằng pin, không có cọc đấu dây L, N, PE, không sử dụng nguồn điện xoay chiều và không có đầu ra điều khiển tải. Nguồn cấp nội bộ gồm ba pin kiềm 1,5 V loại AA được lắp trong khoang pin phía cuối thân máy, đúng chiều cực tính theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Do không đấu nối với tủ điện, bơm định lượng hoặc bộ điều khiển quá trình, thiết bị không yêu cầu CB, MCB, cầu chì nhánh hay contactor bên ngoài. Người dùng chỉ cần kiểm tra nắp pin đã được siết kín, tháo nắp bảo vệ đầu đo và đưa phần cảm biến vào dung dịch dinh dưỡng.
.webp)
Dung dịch dinh dưỡng chứa các ion hòa tan từ phân bón. Khi mạch đo nội bộ tạo tín hiệu kiểm tra giữa hai điện cực graphite, các ion trong dung dịch tạo nên dòng dẫn điện. Dung dịch có tổng lượng ion hòa tan cao thường tạo độ dẫn điện lớn hơn, trong khi dung dịch loãng có độ dẫn điện thấp hơn.
Tín hiệu từ điện cực được đưa qua khối bảo vệ đầu vào, mạch đo điện áp và dòng điện, khối điều hòa tín hiệu và bộ chuyển đổi tương tự sang số. Đồng thời, cảm biến nhiệt độ cung cấp dữ liệu để hệ thống thực hiện bù nhiệt độ tự động trước khi tính toán giá trị EC.
Từ kết quả EC, bộ xử lý xác định vị trí hiển thị trên hệ thống 24 đèn LED. Người dùng có thể đọc trực tiếp độ dẫn điện theo đơn vị mS/cm và hai giá trị TDS quy đổi theo thang 500 ppm hoặc 700 ppm được bố trí tương ứng trên thân máy. TDS là giá trị quy đổi từ EC, không phải phép phân tích riêng từng loại khoáng chất hoặc ion.
.webp)
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thông số đo | Độ dẫn điện EC và TDS quy đổi |
| Dải đo EC | 0,2 đến 6,0 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0,1 mS/cm trong khoảng 0,2 đến 4,0 mS/cm; 0,25 mS/cm trong khoảng 4,0 đến 6,0 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±4% giá trị đọc ±1 điểm phân giải |
| Dải TDS theo thang 500 | 100 đến 3000 ppm |
| Dải TDS theo thang 700 | 140 đến 4200 ppm |
| Độ chính xác TDS | ±4% giá trị đọc ±1 điểm phân giải |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tại nhà máy |
| Đầu đo | Điện cực graphite trong thân ABS và PC |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 5,0 đến 50,0 °C |
| Hiển thị | 24 đèn LED màu xanh |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 3 năm với tần suất 10 phép đo mỗi ngày |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50 °C |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP67, thiết kế nổi |
| Kích thước | Chiều dài 444 mm; đường kính 30 mm |
| Khối lượng | 265 g, bao gồm pin |
| Bộ sản phẩm tiêu chuẩn | Thiết bị HI98330, hướng dẫn nhanh và chứng nhận chất lượng thiết bị |
Khi lựa chọn Bút Đo EC/TDS GroLine Hanna HI98330 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, tình trạng đầu điện cực, khoang pin, tài liệu đi kèm và chính sách hỗ trợ sau bán hàng. Thiết bị đúng nguồn gốc giúp bảo đảm khả năng đo, độ kín của vỏ và quyền lợi bảo hành theo điều kiện áp dụng.
Khách hàng có nhu cầu mua HI98330 cho hệ thống thủy canh, nhà kính hoặc trang trại có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị chính hãng, kiểm tra hàng hóa và nhận báo giá phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thiết bị đo trực tiếp độ dẫn điện EC của dung dịch và thể hiện giá trị TDS quy đổi theo hai thang 500 ppm và 700 ppm. Máy không đo pH và không phân tích riêng nồng độ của từng nguyên tố dinh dưỡng.
Không. Thiết bị được hiệu chuẩn tại nhà máy và được thiết kế để sử dụng mà không cần người dùng thực hiện hiệu chuẩn thủ công.
Không. Kết quả được thể hiện bằng 24 đèn LED màu xanh chạy dọc theo các thang EC và TDS in trên thân thiết bị.
Có. Người dùng có thể đặt đầu đo vào bồn dung dịch dinh dưỡng và khuấy nhẹ. Vỏ IP67 có khả năng nổi, tuy nhiên cần đóng kín nắp pin và vệ sinh điện cực sau mỗi lần sử dụng.
Có. Cảm biến nhiệt độ tích hợp cho phép máy tự động bù ảnh hưởng nhiệt độ trong phạm vi được nhà sản xuất quy định, giúp kết quả EC ổn định hơn.
Đây là hai hệ số quy đổi khác nhau từ giá trị EC sang ppm. Cùng một dung dịch sẽ có giá trị ppm khác nhau tùy theo thang 500 hoặc 700, vì vậy người dùng cần áp dụng đúng thang được quy định trong công thức dinh dưỡng đang sử dụng.
Không. EC và TDS chỉ phản ánh tổng mức độ dẫn điện hoặc tổng chất rắn hòa tan quy đổi. Thiết bị không thể xác định riêng hàm lượng nitơ, kali, canxi, magie hay từng ion cụ thể.
Sau khi đo, nên rửa nhanh đầu thiết bị bằng nước sạch để ngăn cặn muối tích tụ giữa hai điện cực graphite. Khi cần làm sạch kỹ, tháo nắp dạng vương miện, dùng bàn chải lông mềm với dung dịch xà phòng nhẹ, rửa lại và để thiết bị khô sạch trước khi bảo quản.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( độ dẫn) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo TDS ( Chất sắn hòa tan) | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|
| HI98331 | Bút Đo EC Trực Tiếp Trong Đất dòng Groline |
Thang đo độ dẫn: 0 to 4000 μS/cm 0.00 to 4.00 mS/cm (dS/m) Độ phân giải độ dẫn: 1 μS/cm; 0.01 mS/cm (dS/m) Độ chính xác độ dẫn : ±50 μS/cm (0 to 2000 μS/cm), ±300 μS/cm (2000 to 4000 μS/cm) ±0.05 mS/cm (0.00 to 2.00 mS/cm) ±0.30 mS/cm (2.00 to 4.00 mS/cm) |
Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 50.0°C Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ: ±1°C |
- | - |
| HI98330 | Bút Đo EC/TDS Trong Dung Dịch Dinh Dưỡng GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.2 đến 6.0 mS/cm Độ phân giải & Độ chính xác độ dẫn: 0.1 mS/cm (0.2 đến 4.0 mS/cm) 0.25 mS/cm (4.0 đến 6.0 mS/cm) |
- |
Thang đo TDS 500 ppm: 100 đến 3000 ppm Thang đo TDS 700 ppm: 140 đến 4200 ppm Độ phân giải & Độ chính xác TDS: - Thang đo 500 ppm: 50 ppm (thang đo 100 đến 2000 ppm) 125 ppm (thang đo 2000 đến 3000 ppm) - Thang đo 700 ppm: 70 ppm (thang đo 140 đến 2800 ppm) 175 ppm (thang đo 2800 đến 4200 ppm) |
Đầu đo graphite ABS + thân PC |
| HI98318 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ (ppm) Trong Thủy Canh GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.00 to 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn: 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
Thang đo TDS: 0 to 3000 ppm (500 CF); 0 to 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- |
| HI983124 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00 – 20.00 mS/cm) Pool Line |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | - | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98311 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp DiST 5 (0-3999 µS/cm) |
Thang đo EC: 0 đến 3999 µS/cm 0 đến 2000 ppm (mg/L) 0.0 đến 60.0° Độ phân giải EC: 1 µS/cm 1 ppm 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98312 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao DiST 6 (0.00 – 20.00 mS/cm) |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98302 | Bút Đo Tổng Chất Rắn Hòa Tan/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00-10.00g/L) DiST 2 | - | - |
Thang Đo TDS: 0 đến 10.00 ppt (g/L) *1 g/L = 1000 mg/L 0.0 đến 50.0°C Độ phân giải TDS: 0.01 ppt 0.1°C Độ chính xác TDS: ±2% toàn thang đo |
- |
| Thông số đo | Độ dẫn điện EC và TDS quy đổi |
| Dải đo EC | 0,2–6,0 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0,1 mS/cm từ 0,2–4,0 mS/cm; 0,25 mS/cm từ 4,0–6,0 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±4% giá trị đọc ±1 điểm phân giải |
| Dải đo TDS thang 500 | 100–3000 ppm |
| Dải đo TDS thang 700 | 140–4200 ppm |
| Độ chính xác TDS | ±4% giá trị đọc ±1 điểm phân giải |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 5,0–50,0 °C |
| Điện cực đo | Cặp điện cực graphite |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tại nhà máy, không cần hiệu chuẩn thủ công |
| Hiển thị | 24 đèn LED màu xanh |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AA 1,5 V |
| Cấp bảo vệ | IP67, thiết kế nổi trên mặt nước |
| Kích thước | 444×30×30 mm |
| Trọng lượng | 265 g, bao gồm pin |