| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI2004-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 20,145,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 22,159,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI2004-02 | edge® đơn chỉ tiêu – Máy đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ Hanna là thiết bị đo phân tích nước chuyên dụng, được thiết kế để xác định nồng độ oxy hòa tan, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ mẫu. Sản phẩm kết hợp độ tin cậy của thiết bị phòng thí nghiệm với kiểu dáng mỏng nhẹ dạng máy tính bảng, phù hợp sử dụng cầm tay, đặt trên bàn hoặc lắp lên tường.
Thiết bị sử dụng đầu dò oxy hòa tan kỹ thuật số HI764080 tích hợp cảm biến nhiệt độ và đầu nối 3,5 mm. Khi kết nối, máy tự động nhận dạng đầu dò, đọc thông tin cảm biến, dữ liệu hiệu chuẩn và số serial, giúp giảm thao tác thiết lập và hạn chế nhầm lẫn trong quá trình đo.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị đo phân tích được thành lập tại Ý từ năm 1978, chuyên phát triển các giải pháp đo pH, độ dẫn điện, TDS, độ mặn, oxy hòa tan, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu chất lượng nước khác. Hanna kiểm soát nhiều công đoạn từ nghiên cứu, thiết kế điện tử, sản xuất đầu dò đến kiểm tra chất lượng thành phẩm.
Máy đo oxy hòa tan Hanna HI2004-02 có xuất xứ Romania. Hậu tố “-02” chỉ cấu hình được cung cấp kèm bộ đổi nguồn phù hợp với nguồn điện lưới 230 V; bản thân máy sử dụng nguồn một chiều 5 VDC từ adapter đi kèm.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chỉ tiêu đo | Oxy hòa tan, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ |
| Thang đo oxy hòa tan | 0,00 đến 45,00 mg/L; 0,0 đến 300,0% bão hòa |
| Độ phân giải oxy hòa tan | 0,01 mg/L; 0,1% bão hòa |
| Độ chính xác oxy hòa tan | ±1,5% giá trị đọc ±1 digit |
| Hiệu chuẩn oxy hòa tan | Một hoặc hai điểm tại 0% bằng dung dịch HI7040 và 100% trong không khí |
| Bù nhiệt độ | ATC trong khoảng 0 đến 50°C |
| Bù độ mặn | 0 đến 40 g/L, độ phân giải 1 g/L |
| Bù độ cao | -500 đến 4.000 m, độ phân giải 100 m |
| Đầu dò đi kèm | HI764080, đầu dò oxy hòa tan kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ, cáp 1 m và đầu nối 3,5 mm |
| Bộ nhớ | Tối đa 1.000 bản ghi, gồm ghi thủ công, ghi khi ổn định và ghi theo khoảng thời gian |
| Kết nối dữ liệu | Một cổng USB cho thiết bị lưu trữ và một cổng micro USB để sạc hoặc kết nối máy tính |
| Nguồn cấp cho máy | Adapter 5 VDC đi kèm; phiên bản HI2004-02 sử dụng bộ nguồn phù hợp điện lưới 230 V |
| Kích thước | 202 x 140 x 12 mm |
| Khối lượng | 250 g |
Nguồn điện lưới không được đấu trực tiếp vào máy hoặc đầu dò. Adapter đi kèm tiếp nhận nguồn xoay chiều 230 V và chuyển đổi thành nguồn thấp áp 5 VDC để cấp điện hoặc sạc cho máy đo DO Hanna HI2004-02. Đầu dò HI764080 kết nối với máy qua giắc kỹ thuật số 3,5 mm, trong khi cổng USB và micro USB được sử dụng cho lưu trữ hoặc truyền dữ liệu.
Trong hệ thống điện phòng thí nghiệm, ổ cắm cấp nguồn nên được bảo vệ bằng MCB kết hợp RCD hoặc RCBO phù hợp. Dây PE của hệ thống phải được nối đất đúng tiêu chuẩn tại ổ cắm; tuyệt đối không đưa dây nguồn L, N hoặc PE vào cổng đầu dò.
.webp)
Đầu dò HI764080 hoạt động theo nguyên lý điện hóa kiểu Clark. Oxy hòa tan trong mẫu khuếch tán qua màng thấm oxy của nắp đầu dò và đi vào khoang điện phân. Tại hệ điện cực gồm cathode platinum và anode Ag/AgCl, điện áp phân cực tạo ra phản ứng điện hóa liên quan đến oxy, sinh ra một dòng điện có quan hệ với lượng oxy khuếch tán qua màng.
Mạch điện tử tiếp nhận dòng điện nhỏ từ đầu dò, thực hiện điều hòa tín hiệu, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Cảm biến nhiệt độ tích hợp đồng thời cung cấp giá trị nhiệt độ mẫu để máy thực hiện bù nhiệt tự động.
Bộ xử lý của máy áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn cùng các giá trị độ mặn và độ cao do người dùng thiết lập. Sau quá trình xử lý, kết quả được hiển thị dưới dạng nồng độ oxy hòa tan, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ. Dữ liệu có thể được lưu trong bộ nhớ, xuất ra thiết bị USB hoặc truyền sang máy tính.
.webp)
Trước khi đo, người vận hành có thể hiệu chuẩn đầu dò trong dung dịch không oxy, trong không khí bão hòa hoặc sử dụng cả hai điều kiện tùy yêu cầu kiểm soát chất lượng. Việc hiệu chuẩn giúp máy thiết lập điểm tham chiếu phù hợp với trạng thái thực tế của màng, chất điện phân và hệ điện cực.
Độ hòa tan của oxy thay đổi theo nhiệt độ, độ mặn và áp suất khí quyển. Vì vậy, HI2004-02 sử dụng tín hiệu nhiệt độ từ đầu dò để bù tự động, đồng thời cho phép nhập độ mặn và độ cao nhằm tăng tính phù hợp của kết quả đối với từng vị trí và loại mẫu.
Khi lựa chọn HI2004-02 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, đầu dò HI764080, adapter, phụ kiện thay màng, dung dịch điện phân, giá đỡ và tài liệu đi kèm. Việc sử dụng đúng phụ kiện Hanna giúp duy trì độ ổn định của phép đo và hạn chế rủi ro do màng hoặc dung dịch không tương thích.
Để được tư vấn cấu hình, phụ kiện tiêu hao, phương pháp hiệu chuẩn và báo giá phù hợp, hãy đặt mua máy đo oxy hòa tan Hanna HI2004-02 tại thietbicodien. Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra đúng mã hàng, lựa chọn phụ kiện thay thế và hướng dẫn sử dụng thiết bị theo yêu cầu ứng dụng.
Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ mẫu. Máy không phải thiết bị đa chỉ tiêu pH hoặc độ dẫn điện; đây là dòng edge® đơn chỉ tiêu chuyên cho phép đo DO.
Máy sử dụng đầu dò kỹ thuật số HI764080, tích hợp cảm biến oxy hòa tan polarographic và cảm biến nhiệt độ. Đầu dò kết nối với máy bằng giắc 3,5 mm và được nhận dạng tự động khi cắm vào thiết bị.
Có. HI764080 là đầu dò dạng màng và nắp màng là bộ phận tiêu hao. Người dùng cần thay nắp màng khi màng bị hư hỏng, bẩn, biến dạng hoặc khi kết quả đo không ổn định sau khi đã vệ sinh và hiệu chuẩn đúng cách.
Có. Cảm biến nhiệt độ nằm trong đầu dò cung cấp dữ liệu cho chức năng ATC bù nhiệt độ tự động. Người dùng vẫn cần nhập đúng độ mặn và độ cao nếu mẫu hoặc vị trí đo yêu cầu các hiệu chỉnh này.
Có. Máy hỗ trợ nhiều chế độ ghi dữ liệu, có bộ nhớ trong và có thể xuất dữ liệu qua USB hoặc kết nối với máy tính bằng cổng micro USB.
Không. Phiên bản HI2004-02 được cung cấp với adapter phù hợp nguồn lưới 230 V, nhưng máy chỉ nhận nguồn một chiều thấp áp từ adapter. Không được đấu điện lưới trực tiếp vào máy, cổng USB hoặc đầu dò.
Thiết kế mỏng nhẹ và khả năng vận hành bằng pin sạc cho phép sử dụng máy tại nhiều vị trí khác nhau. Tuy nhiên, đây không phải thiết bị được thiết kế để ngâm nước; cần bảo vệ thân máy, cổng kết nối và adapter khỏi nước, mưa và môi trường ngưng tụ.
Nên hiệu chuẩn trước các đợt đo quan trọng, sau khi thay màng hoặc dung dịch điện phân, sau thời gian dài không sử dụng, khi điều kiện môi trường thay đổi đáng kể hoặc khi kết quả kiểm tra cho thấy độ lệch bất thường.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo pH | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo áp suất không khí | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9142 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Nước Sạch |
- |
Thang đo DO : 0.0 đến 19.9 mg/L (ppm) Độ phân giải DO : 0.1 mg/L (ppm) Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. (@ 25°C/77°F) |
Thang đo nhiệt độ : -5.0 to 50.0°C (23.0 to 122.0°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C (1°F) Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C (±1°F) (không gồm sai số đầu dò) (@ 25°C/77°F) |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan HI76407/4 cáp 4m |
| HI9147 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay Chuyên Nuôi Trồng Thuỷ Sản |
- |
Thang đo DO : 0.0 đến 50.0 ppm (mg/L); 0 đến 600% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.1 ppm (mg/L); 1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1% giá trị đo được |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 50.0°C / 32.0 đến 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±1°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan gavanic + HI9147-04: điện cực cáp 4m HI76409/4. + HI9147-10: điện cực cáp 10m HI76409/10. + HI9147-15: điện cực cáp 15m HI76409/15. |
| HI9146 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay trong Nước Thải với Điện Cực Dài 4m hoặc 10m |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa Độ phân giải DO :0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. or ±1 chữ số, với giá trị lớn hơn |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - | - |
HI9146-04: điện cực cáp 4m HI76407/4F + HI9146-10: điện cực cáp 10m HI76407/10F. |
| HI98193 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan/BOD/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Nghiệp |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L); 0.0 đến 600.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1.5% giá trị đo được và ±1 chữ số |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
Thang đo áp suất không khí : 450 to 850 mmHg Độ phân giải áp suất không khí : 1 mmHg Độ chính xác áp suất không khí : ± 3 mmHg trong ±15% từ điểm chuẩn |
- | - | - |
Cổng USB và phần mềm HI 92000 |
- |
| HI98198 |
Máy đo Oxy Hòa Tan Quang Học Thế Hệ Mới |
- |
Thang đo DO : 0.00 to 50.00 mg/L 0.0 to 500.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 mg/L 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : 1.5% giá trị ± 0.01mg/L cho 0.00‑20.00mg/L 5% giá trị cho 20.00‑50.00mg/L 1.5% giá trị ±0.1% cho 00‑200.0% 5% giá trị cho 200.0‑500.0% |
Thang đo nhiệt độ : ‑5.0 to 50.0°C (23 to 122°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F |
- | - | - | - | USB-C |
Đầu dò DO quang học HI764113 (cáp 4m hoặc 10m tùy chọn) |
| HI2040-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu – Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ |
Thang đo pH : -2.000 đến 16.000 pH, -2.00 đến 16.00 pH Độ phân giải DO : 0.001 pH, 0.01 pH Độ chính xác DO : ±0.002 pH, ±0.01 pH |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 ppm 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1 chữ số và ±1.5% kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
- |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm, 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC : 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC : ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 ppm (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối) với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS : ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl : 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực oxy hòa tan HI764080 – HI763100: Điện cực độ dẫn – HI11310: Điện cực Ph |
| HI2004-02 |
edge® đơn chỉ tiêu – Máy Đo Oxy Hoà Tan/Nhiệt Độ |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hoà Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L) 0.1% độ bão hoà Độ chính xác DO : ±1.5% giá trị và ±1 chữ số |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan HI764080 |
| Phạm vi đo oxy hòa tan | 0,00 đến 45,00 mg/L (ppm) |
| Phạm vi độ bão hòa oxy | 0,0 đến 300,0% |
| Độ phân giải oxy hòa tan | 0,01 mg/L; 0,1% bão hòa |
| Độ chính xác oxy hòa tan | ±1,5% giá trị đọc hoặc ±1 digit |
| Hiệu chuẩn oxy hòa tan | 1 hoặc 2 điểm tại 0% và 100% bão hòa |
| Phạm vi đo nhiệt độ | 0,0 đến 50,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C |
| Bù độ mặn | 0 đến 40 g/L; độ phân giải 1 g/L |
| Bù độ cao | -500 đến 4.000 m; độ phân giải 100 m |
| Đầu dò đo | HI764080 kỹ thuật số, đo oxy hòa tan và nhiệt độ, cáp 1 m, đầu nối 3,5 mm |
| Bộ nhớ dữ liệu | Tối đa 1.000 bản ghi |
| Kết nối | 1 cổng USB lưu trữ; 1 cổng micro USB sạc và kết nối máy tính |
| Nguồn cấp | Adapter 5 VDC; phiên bản bộ nguồn dùng điện lưới 230 V |
| Kích thước | 202×140×12,7 mm |
| Trọng lượng | 250 g |