| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98193 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 21,980,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 24,178,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98193 | Máy đo oxy hòa tan/BOD/nhiệt độ cầm tay chuyên nghiệp Hanna HI98193 là thiết bị phân tích chất lượng nước dành cho phòng thí nghiệm, trạm xử lý nước thải và công việc đo kiểm tại hiện trường. Máy đo trực tiếp oxy hòa tan theo mg/L hoặc phần trăm bão hòa, đồng thời tích hợp các chương trình tính BOD, OUR, SOUR, đo nhiệt độ và bù ảnh hưởng của áp suất khí quyển, độ mặn.
Thiết bị sử dụng đầu dò oxy hòa tan phân cực HI764073 với màng PTFE thay thế được, cảm biến nhiệt độ tích hợp và cáp dài 4 m. Thiết kế cầm tay chống nước, màn hình đồ họa có đèn nền, chức năng lưu dữ liệu và kết nối máy tính giúp máy đo DO Hanna HI98193 đáp ứng cả yêu cầu đo nhanh tại hiện trường lẫn quản lý kết quả trong phòng kiểm nghiệm.
Hanna Instruments được thành lập năm 1978 tại Ý bởi Oscar và Anna Nardo. Thương hiệu chuyên phát triển thiết bị phân tích điện hóa và chất lượng nước như máy đo pH, ORP, EC/TDS, độ mặn, oxy hòa tan, quang kế và máy chuẩn độ.
Hanna trực tiếp tham gia các công đoạn từ nghiên cứu, thiết kế mạch điện, phát triển phần mềm đến sản xuất và kiểm soát chất lượng. Các sản phẩm của hãng được ứng dụng rộng rãi trong môi trường, xử lý nước, nuôi trồng thủy sản, thực phẩm, giáo dục và nghiên cứu. Model HI98193 được cung cấp với xuất xứ Romania, phù hợp cho người dùng cần thiết bị đo chuyên nghiệp nhưng vẫn cơ động khi làm việc ngoài hiện trường.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo oxy hòa tan | 0,00 đến 50,00 mg/L; 0,0 đến 600,0% bão hòa |
| Độ phân giải DO | 0,01 mg/L; 0,1% bão hòa |
| Độ chính xác DO tại 25°C | ±1,5% giá trị đọc ±1 chữ số |
| Hiệu chuẩn DO | Tự động một hoặc hai điểm tại 100% và 0%; hiệu chuẩn thủ công một điểm |
| Dải đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0,0 đến 50,0°C |
| Dải áp suất khí quyển | 450 đến 850 mmHg |
| Bù độ mặn | Nhập giá trị độ mặn; phạm vi bù từ 0 đến 70 g/L |
| Chế độ đo | DO trực tiếp, BOD, OUR và SOUR |
| Đầu dò đi kèm | HI764073, cảm biến phân cực, cảm biến nhiệt độ, đầu nối DIN và cáp 4 m |
| Bộ nhớ | Lưu theo yêu cầu tối đa 400 mẫu |
| Kết nối máy tính | USB cách ly quang, sử dụng phần mềm HI92000 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 200 giờ khi không sử dụng đèn nền; khoảng 50 giờ khi sử dụng đèn nền |
| Cấp bảo vệ | Thân máy IP67; đầu dò IP68 |
| Kích thước | 185 x 93 x 35,2 mm |
| Khối lượng | Khoảng 400 g |
Máy đo oxy hòa tan cầm tay HI98193 được cấp nguồn bằng bốn pin AA lắp bên trong thân máy, không sử dụng nguồn điện lưới và không có ngõ ra điều khiển tải công suất. Đầu dò HI764073 được nối với máy qua đầu cắm DIN chống nước ở phía trên thân máy. Đầu nối phải được cắm đúng chiều và siết vòng khóa để duy trì độ kín trong môi trường ẩm.
Cổng micro-USB được sử dụng để truyền dữ liệu tới máy tính thông qua cáp HI920015 và phần mềm HI92000. Giao tiếp USB được cách ly quang nhằm hạn chế ảnh hưởng điện giữa máy đo và máy tính. Khi đo ngoài hiện trường, cổng USB và các vị trí không sử dụng phải được đậy kín bằng nắp bảo vệ.
.webp)
HI98193 sử dụng đầu dò oxy hòa tan kiểu Clark phân cực. Bên trong đầu dò có cathode platinum, anode bạc clorua, dung dịch điện phân và màng PTFE thấm chọn lọc oxy. Màng PTFE ngăn nước mẫu tiếp xúc trực tiếp với điện cực nhưng cho phép phân tử oxy khuếch tán vào khoang điện phân.
Sau khi đầu dò được phân cực và ổn định, oxy khuếch tán qua màng sẽ được tiêu thụ tại cathode platinum, tạo ra dòng điện có cường độ tỷ lệ với lượng oxy hòa tan trong mẫu. Mạch điện tử của máy khuếch đại và chuyển đổi dòng điện nhỏ này thành giá trị DO theo mg/L hoặc phần trăm bão hòa.
Cảm biến nhiệt độ trong đầu dò cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt tự động. Đồng thời, barometer bên trong máy đo áp suất khí quyển và người vận hành nhập giá trị độ mặn của mẫu. Bộ vi xử lý kết hợp các dữ liệu này để hiệu chỉnh kết quả, vì độ hòa tan của oxy thay đổi theo nhiệt độ, áp suất và hàm lượng muối.
Trong quá trình đo, mẫu cần có sự lưu chuyển thích hợp quanh màng để liên tục bổ sung oxy tại bề mặt cảm biến. Với mẫu đứng yên, người dùng có thể khuấy nhẹ hoặc di chuyển đầu dò đều trong mẫu, tránh làm màng va chạm với đáy và thành bình.
.webp)
Đo BOD trong nước thải giúp đánh giá lượng oxy mà vi sinh vật cần để phân hủy phần chất hữu cơ có khả năng phân hủy sinh học trong mẫu. Chỉ số này thường được sử dụng để nhận định mức độ ô nhiễm hữu cơ và hiệu quả xử lý của hệ thống nước thải.
HI98193 hỗ trợ lưu giá trị DO ban đầu, quản lý thông tin mẫu và tính kết quả BOD từ chênh lệch giữa DO ban đầu và DO sau thời gian ủ, có xét đến các thông số pha loãng hoặc bổ sung giống vi sinh do người vận hành thiết lập. Máy đảm nhiệm việc đo và tính toán; quá trình chuẩn bị, pha loãng và ủ mẫu vẫn phải được thực hiện theo phương pháp thử đang áp dụng tại phòng thí nghiệm.
OUR – Oxygen Uptake Rate biểu thị tốc độ tiêu thụ oxy của mẫu theo lượng oxy tiêu thụ trên một lít trong một giờ. Giá trị này hỗ trợ theo dõi hoạt tính của sinh khối trong bể aerotank, đánh giá tải hữu cơ và phát hiện sự suy giảm hoạt động của vi sinh vật.
SOUR – Specific Oxygen Uptake Rate chuẩn hóa tốc độ tiêu thụ oxy theo khối lượng chất rắn lơ lửng bay hơi. Chỉ tiêu SOUR hữu ích khi so sánh hoạt tính sinh học giữa các mẫu bùn hoạt tính có nồng độ sinh khối khác nhau.
HI98193 cho phép hiệu chuẩn DO tự động tại 100% bão hòa và 0% oxy, hoặc hiệu chuẩn thủ công theo giá trị tham chiếu. Dung dịch không oxy HI7040 có thể được sử dụng cho điểm 0%, trong khi điểm 100% thường được thực hiện trong môi trường không khí bão hòa hơi nước theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Chức năng GLP và lưu dữ liệu đo cho phép xem lại ngày giờ, áp suất, giá trị hiệu chuẩn, nhiệt độ và độ mặn của lần hiệu chuẩn gần nhất. Dữ liệu đo có thể được lưu trong máy rồi truyền sang máy tính để tổng hợp, lập báo cáo và truy xuất lịch sử kiểm tra.
Khi lựa chọn máy đo oxy hòa tan/BOD Hanna HI98193 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, đầu dò HI764073, dung dịch điện phân, màng PTFE, dung dịch không oxy, cáp USB, pin, tài liệu hướng dẫn và vali bảo vệ đi kèm theo cấu hình cung cấp.
Đặt mua HI98193 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn cấu hình đầu dò, hướng dẫn chuẩn bị màng và điện phân, hiệu chuẩn DO, vận hành chế độ BOD/OUR/SOUR cũng như hỗ trợ sử dụng thiết bị phù hợp với quy trình kiểm tra chất lượng nước.
HI98193 đo trực tiếp oxy hòa tan theo mg/L hoặc phần trăm bão hòa, nhiệt độ và áp suất khí quyển. Máy còn tích hợp chương trình tính BOD, OUR và SOUR từ dữ liệu đo oxy hòa tan và các thông số mẫu do người dùng thiết lập.
Không. Máy hỗ trợ đo DO ban đầu, DO cuối, lưu dữ liệu mẫu và tính kết quả BOD. Người vận hành vẫn phải thực hiện các bước lấy mẫu, pha loãng, bổ sung giống vi sinh khi cần và ủ mẫu theo phương pháp thử đang áp dụng.
Máy sử dụng đầu dò phân cực HI764073 có cathode platinum, anode bạc clorua, màng PTFE thay thế được, cảm biến nhiệt độ tích hợp, ống bảo vệ và cáp dài 4 m.
HI98193 có barometer tích hợp để đo và tự động bù ảnh hưởng của áp suất khí quyển. Vì vậy người dùng không cần nhập độ cao hoặc tra bảng chuyển đổi độ cao sang áp suất trong điều kiện vận hành thông thường.
Có, với điều kiện người dùng nhập đúng giá trị độ mặn của mẫu trong phần cài đặt. Máy sẽ sử dụng giá trị này để bù ảnh hưởng của muối đến độ hòa tan của oxy.
Có. Đầu dò HI764073 sử dụng nắp màng PTFE định hình sẵn, có thể tháo và thay tại hiện trường. Khi thay màng cần châm đúng dung dịch điện phân, loại bỏ bọt khí và kiểm tra vòng đệm trước khi lắp.
Có. Máy lưu theo yêu cầu tối đa 400 mẫu và truyền dữ liệu tới máy tính qua cổng USB cách ly quang, cáp HI920015 và phần mềm HI92000.
Có. Thân máy đạt IP67, đầu dò đạt IP68, sử dụng pin AA và được thiết kế cho cả phòng thí nghiệm lẫn điều kiện công nghiệp khắc nghiệt. Người dùng vẫn cần đóng kín cổng USB, siết chắc đầu nối DIN và bảo vệ màng cảm biến khỏi va đập.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo pH | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo áp suất không khí | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9142 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Nước Sạch |
- |
Thang đo DO : 0.0 đến 19.9 mg/L (ppm) Độ phân giải DO : 0.1 mg/L (ppm) Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. (@ 25°C/77°F) |
Thang đo nhiệt độ : -5.0 to 50.0°C (23.0 to 122.0°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C (1°F) Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C (±1°F) (không gồm sai số đầu dò) (@ 25°C/77°F) |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan HI76407/4 cáp 4m |
| HI9147 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay Chuyên Nuôi Trồng Thuỷ Sản |
- |
Thang đo DO : 0.0 đến 50.0 ppm (mg/L); 0 đến 600% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.1 ppm (mg/L); 1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1% giá trị đo được |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 50.0°C / 32.0 đến 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±1°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan gavanic + HI9147-04: điện cực cáp 4m HI76409/4. + HI9147-10: điện cực cáp 10m HI76409/10. + HI9147-15: điện cực cáp 15m HI76409/15. |
| HI9146 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay trong Nước Thải với Điện Cực Dài 4m hoặc 10m |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa Độ phân giải DO :0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. or ±1 chữ số, với giá trị lớn hơn |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - | - |
HI9146-04: điện cực cáp 4m HI76407/4F + HI9146-10: điện cực cáp 10m HI76407/10F. |
| HI98193 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan/BOD/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Nghiệp |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L); 0.0 đến 600.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1.5% giá trị đo được và ±1 chữ số |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
Thang đo áp suất không khí : 450 to 850 mmHg Độ phân giải áp suất không khí : 1 mmHg Độ chính xác áp suất không khí : ± 3 mmHg trong ±15% từ điểm chuẩn |
- | - | - |
Cổng USB và phần mềm HI 92000 |
- |
| HI98198 |
Máy đo Oxy Hòa Tan Quang Học Thế Hệ Mới |
- |
Thang đo DO : 0.00 to 50.00 mg/L 0.0 to 500.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 mg/L 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : 1.5% giá trị ± 0.01mg/L cho 0.00‑20.00mg/L 5% giá trị cho 20.00‑50.00mg/L 1.5% giá trị ±0.1% cho 00‑200.0% 5% giá trị cho 200.0‑500.0% |
Thang đo nhiệt độ : ‑5.0 to 50.0°C (23 to 122°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F |
- | - | - | - | USB-C |
Đầu dò DO quang học HI764113 (cáp 4m hoặc 10m tùy chọn) |
| HI2040-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu – Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ |
Thang đo pH : -2.000 đến 16.000 pH, -2.00 đến 16.00 pH Độ phân giải DO : 0.001 pH, 0.01 pH Độ chính xác DO : ±0.002 pH, ±0.01 pH |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 ppm 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1 chữ số và ±1.5% kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
- |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm, 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC : 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC : ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 ppm (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối) với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS : ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl : 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực oxy hòa tan HI764080 – HI763100: Điện cực độ dẫn – HI11310: Điện cực Ph |
| HI2004-02 |
edge® đơn chỉ tiêu – Máy Đo Oxy Hoà Tan/Nhiệt Độ |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hoà Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L) 0.1% độ bão hoà Độ chính xác DO : ±1.5% giá trị và ±1 chữ số |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan HI764080 |
| Dải đo oxy hòa tan | 0,00–50,00 mg/L; 0,0–600,0% độ bão hòa |
| Độ phân giải oxy hòa tan | 0,01 mg/L; 0,1% độ bão hòa |
| Độ chính xác oxy hòa tan | ±1,5% giá trị đọc ±1 chữ số tại 25°C |
| Dải đo nhiệt độ | -20,0–120,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,2°C tại 25°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Dải đo áp suất khí quyển | 450–850 mmHg |
| Bù nhiệt độ | Tự động trong khoảng 0,0–50,0°C |
| Hiệu chuẩn oxy hòa tan | Tự động 1 hoặc 2 điểm tại 100% và 0%; hỗ trợ hiệu chuẩn thủ công 1 điểm |
| Chế độ đo và tính toán | DO, BOD, OUR và SOUR |
| Bộ nhớ dữ liệu | Lưu theo yêu cầu tối đa 400 mẫu |
| Kết nối | USB cách ly quang để truyền dữ liệu tới máy tính |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V |
| Kích thước | 185×93×35,2 mm |
| Trọng lượng | 400 g |