| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI2040-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 21,980,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 24,178,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI2040-02 | edge® Đa Chỉ Tiêu – Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ Hanna HI2040-02 là thiết bị phân tích dạng máy tính bảng, được thiết kế để đo oxy hòa tan DO, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ trong các mẫu nước. Thiết bị kết hợp độ chính xác của máy đo để bàn với khả năng sử dụng linh hoạt như máy cầm tay hoặc máy treo tường.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích khởi nguồn tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển và sản xuất các thiết bị đo pH, độ dẫn điện, TDS, độ mặn, oxy hòa tan, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu phân tích khác cho phòng thí nghiệm, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống, môi trường và sản xuất công nghiệp.
Sản phẩm mang model HI2040-02, xuất xứ Romania. Bộ máy được cấu hình chuyên dụng cho phép đo DO với đầu dò kỹ thuật số HI764080, đồng thời thuộc nền tảng edge® đa chỉ tiêu nên có thể mở rộng sang pH hoặc EC/TDS bằng cách thay đầu dò tương thích được mua riêng.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HI2040-02 |
| Chỉ tiêu đo chính | Oxy hòa tan theo mg/L, phần trăm bão hòa và nhiệt độ |
| Thang đo DO | 0,00 đến 45,00 mg/L; 0,0 đến 300,0% bão hòa |
| Độ phân giải DO | 0,01 mg/L; 0,1% bão hòa |
| Độ chính xác DO | ±1,5% giá trị đọc hoặc ±1 digit |
| Hiệu chuẩn DO | Một hoặc hai điểm tại 0% và 100% bão hòa |
| Bù nhiệt DO | Tự động trong khoảng 0,0 đến 50,0°C |
| Bù độ mặn | 0 đến 40 g/L, bước cài đặt 1 g/L |
| Bù độ cao | -500 đến 4000 m, bước cài đặt 100 m |
| Đầu dò kèm theo | HI764080, đầu dò DO polarographic tích hợp cảm biến nhiệt độ |
| Kết nối đầu dò | Giắc kỹ thuật số 3,5 mm |
| Lưu dữ liệu | Tối đa 1000 bản ghi gồm kết quả, dữ liệu GLP, ngày và giờ |
| Giao tiếp dữ liệu | Cổng USB tiêu chuẩn và micro-USB |
| Nguồn cấp | Adapter 5 VDC |
| Kích thước | 202 x 140 x 12,7 mm |
| Khối lượng | 250 g |
Máy đo DO Hanna HI2040-02 sử dụng nguồn điện một chiều từ adapter hoặc đế sạc, không đấu trực tiếp nguồn điện lưới vào thân máy. Đầu dò HI764080 được kết nối với cổng đầu dò kỹ thuật số; cổng USB tiêu chuẩn dùng để xuất dữ liệu sang bộ nhớ ngoài, trong khi cổng micro-USB hỗ trợ kết nối máy tính và cấp nguồn sạc khi không sử dụng đế bàn.
Khi lắp đặt tại bàn thí nghiệm, nguồn điện cấp cho adapter nên đi qua ổ cắm có tiếp địa và thiết bị bảo vệ phù hợp. Người vận hành cần giữ đầu nối, adapter và các cổng dữ liệu khô ráo, không đặt phần điện của thiết bị trong khu vực có nguy cơ ngập nước hoặc hóa chất tràn.
.webp)
Đầu dò HI764080 hoạt động theo nguyên lý polarographic kiểu Clark. Oxy hòa tan trong mẫu nước khuếch tán qua màng PTFE vào khoang điện phân chứa dung dịch kali clorua. Một điện áp phân cực được đặt giữa cathode platinum và anode bạc, tạo ra phản ứng điện hóa và dòng điện có cường độ tỷ lệ với lượng oxy đi qua màng.
Tín hiệu dòng điện nhỏ cùng tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ tích hợp được xử lý trong mạch điện tử của đầu dò và truyền đến máy edge®. Bộ vi xử lý thực hiện chuyển đổi tín hiệu, áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, bù nhiệt và các giá trị độ mặn hoặc độ cao do người dùng cài đặt, sau đó hiển thị kết quả dưới dạng mg/L, phần trăm bão hòa và nhiệt độ.
Trước khi đo, người dùng có thể hiệu chuẩn tại 100% bằng không khí bão hòa hơi nước và tại 0% bằng dung dịch không oxy thích hợp. Việc hiệu chuẩn, kiểm tra màng, bổ sung dung dịch điện phân và loại bỏ bọt khí trong nắp màng giúp duy trì độ ổn định của phép đo.
.webp)
Khi lựa chọn HI2040-02 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã máy, đầu dò HI764080, phụ kiện màng, dung dịch điện phân, chứng nhận chất lượng và tài liệu đi kèm. Việc sử dụng đúng đầu dò và vật tư Hanna giúp hạn chế sai số, thuận tiện cho hiệu chuẩn, bảo trì và thay thế trong quá trình vận hành.
Để được tư vấn cấu hình, kiểm tra phụ kiện kèm theo và nhận báo giá máy đo oxy hòa tan Hanna HI2040-02, hãy đặt mua tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng model, rõ ràng về nguồn gốc và hỗ trợ lựa chọn vật tư thay thế phù hợp với nhu cầu đo thực tế.
Hanna HI2040-02 được cấu hình sẵn để đo oxy hòa tan theo mg/L, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ bằng đầu dò HI764080. Nền tảng edge® còn có thể sử dụng đầu dò pH hoặc EC/TDS tương thích được mua riêng.
Không. Máy có một cổng đầu dò kỹ thuật số nên người dùng cần thay đầu dò phù hợp với chỉ tiêu cần đo. Bộ HI2040-02 tiêu chuẩn tập trung vào phép đo DO và nhiệt độ.
HI764080 là đầu dò DO polarographic kiểu Clark. Đầu dò sử dụng màng PTFE, dung dịch điện phân, cathode platinum và anode bạc để tạo tín hiệu dòng điện tỷ lệ với oxy hòa tan.
Có. Cảm biến nhiệt độ được tích hợp trong đầu dò HI764080, cho phép máy tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ lên kết quả DO trong phạm vi làm việc của đầu dò.
Độ mặn làm thay đổi khả năng hòa tan của oxy trong nước, còn độ cao ảnh hưởng đến áp suất khí quyển và mức bão hòa oxy. Cài đặt đúng hai giá trị này giúp kết quả đo được hiệu chỉnh sát hơn với điều kiện mẫu thực tế.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn một hoặc hai điểm. Điểm 100% thường được thực hiện trong không khí bão hòa hơi nước, còn điểm 0% sử dụng dung dịch không oxy phù hợp.
Nên thay màng khi màng bị rách, nhăn, bám bẩn khó làm sạch, kết quả phản hồi chậm hoặc phép hiệu chuẩn không ổn định. Khi thay màng cần bổ sung đúng dung dịch điện phân và loại bỏ bọt khí bên trong nắp.
Có. Thiết bị có cổng micro-USB để kết nối máy tính và cổng USB tiêu chuẩn để xuất dữ liệu sang bộ nhớ ngoài, hỗ trợ quản lý kết quả cùng thông tin GLP, ngày và giờ đo.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo pH | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo áp suất không khí | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9142 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Nước Sạch |
- |
Thang đo DO : 0.0 đến 19.9 mg/L (ppm) Độ phân giải DO : 0.1 mg/L (ppm) Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. (@ 25°C/77°F) |
Thang đo nhiệt độ : -5.0 to 50.0°C (23.0 to 122.0°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C (1°F) Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C (±1°F) (không gồm sai số đầu dò) (@ 25°C/77°F) |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan HI76407/4 cáp 4m |
| HI9147 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay Chuyên Nuôi Trồng Thuỷ Sản |
- |
Thang đo DO : 0.0 đến 50.0 ppm (mg/L); 0 đến 600% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.1 ppm (mg/L); 1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1% giá trị đo được |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 50.0°C / 32.0 đến 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±1°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan gavanic + HI9147-04: điện cực cáp 4m HI76409/4. + HI9147-10: điện cực cáp 10m HI76409/10. + HI9147-15: điện cực cáp 15m HI76409/15. |
| HI9146 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay trong Nước Thải với Điện Cực Dài 4m hoặc 10m |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa Độ phân giải DO :0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. or ±1 chữ số, với giá trị lớn hơn |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - | - |
HI9146-04: điện cực cáp 4m HI76407/4F + HI9146-10: điện cực cáp 10m HI76407/10F. |
| HI98193 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan/BOD/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Nghiệp |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L); 0.0 đến 600.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1.5% giá trị đo được và ±1 chữ số |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
Thang đo áp suất không khí : 450 to 850 mmHg Độ phân giải áp suất không khí : 1 mmHg Độ chính xác áp suất không khí : ± 3 mmHg trong ±15% từ điểm chuẩn |
- | - | - |
Cổng USB và phần mềm HI 92000 |
- |
| HI98198 |
Máy đo Oxy Hòa Tan Quang Học Thế Hệ Mới |
- |
Thang đo DO : 0.00 to 50.00 mg/L 0.0 to 500.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 mg/L 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : 1.5% giá trị ± 0.01mg/L cho 0.00‑20.00mg/L 5% giá trị cho 20.00‑50.00mg/L 1.5% giá trị ±0.1% cho 00‑200.0% 5% giá trị cho 200.0‑500.0% |
Thang đo nhiệt độ : ‑5.0 to 50.0°C (23 to 122°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F |
- | - | - | - | USB-C |
Đầu dò DO quang học HI764113 (cáp 4m hoặc 10m tùy chọn) |
| HI2040-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu – Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ |
Thang đo pH : -2.000 đến 16.000 pH, -2.00 đến 16.00 pH Độ phân giải DO : 0.001 pH, 0.01 pH Độ chính xác DO : ±0.002 pH, ±0.01 pH |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 ppm 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1 chữ số và ±1.5% kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
- |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm, 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC : 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC : ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 ppm (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối) với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS : ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl : 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực oxy hòa tan HI764080 – HI763100: Điện cực độ dẫn – HI11310: Điện cực Ph |
| HI2004-02 |
edge® đơn chỉ tiêu – Máy Đo Oxy Hoà Tan/Nhiệt Độ |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hoà Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L) 0.1% độ bão hoà Độ chính xác DO : ±1.5% giá trị và ±1 chữ số |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan HI764080 |
| Thang đo oxy hòa tan | 0,00–45,00 mg/L; 0,0–300,0% độ bão hòa |
| Độ phân giải oxy hòa tan | 0,01 mg/L; 0,1% độ bão hòa |
| Độ chính xác oxy hòa tan | ±1,5% giá trị đọc hoặc ±1 chữ số |
| Hiệu chuẩn oxy hòa tan | 1 hoặc 2 điểm tại 0% và 100% độ bão hòa |
| Bù nhiệt oxy hòa tan | Tự động từ 0,0 đến 50,0°C |
| Bù độ mặn | 0–40 g/L, độ phân giải 1 g/L |
| Bù độ cao | -500 đến 4000 m, độ phân giải 100 m |
| Thang đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C |
| Đầu dò oxy hòa tan | HI764080, đầu dò DO tích hợp cảm biến nhiệt độ |
| Khả năng lưu dữ liệu | Tối đa 1000 bản ghi |
| Nguồn cấp | Adapter 5 VDC |
| Kích thước | 202×140×12,7 mm |
| Trọng lượng | 250 g |