| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9146 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI9146 | Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay trong Nước Thải Hanna HI9146 là thiết bị đo hiện trường dùng để xác định nồng độ oxy hòa tan, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ trong nước. Máy được thiết kế cho các điều kiện đo ngoài hiện trường, nhà máy xử lý nước, bể sinh học, hồ nuôi và phòng thí nghiệm.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập từ năm 1978, chuyên phát triển các giải pháp đo chất lượng nước và phân tích hóa học. Sản phẩm model HI9146 có xuất xứ Romania, kết hợp thân máy cầm tay chắc chắn với đầu dò oxy hòa tan phân cực HI76407 có cảm biến nhiệt độ tích hợp.
HI9146 có hai cấu hình phù hợp với độ sâu và vị trí lấy mẫu khác nhau: HI9146-04 sử dụng đầu dò HI76407/4F với cáp dài 4 m, còn HI9146-10 sử dụng đầu dò HI76407/10F với cáp dài 10 m. Cáp dài giúp người vận hành tiếp cận bể nước thải, giếng, hồ hoặc điểm đo nằm xa mép thao tác mà không phải đưa thân máy đến gần mặt nước.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Chỉ tiêu đo | Oxy hòa tan theo mg/L hoặc ppm, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ |
| Thang đo oxy hòa tan | 0,00 đến 45,00 mg/L (ppm); 0,0 đến 300,0% bão hòa |
| Độ phân giải oxy hòa tan | 0,01 mg/L (ppm); 0,1% bão hòa |
| Độ chính xác oxy hòa tan tại 25°C | ±1,5% toàn thang hoặc ±1 chữ số, lấy giá trị lớn hơn |
| Thang đo nhiệt độ | 0,0 đến 50,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ tại 25°C | ±0,2°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Hiệu chuẩn oxy hòa tan | Một hoặc hai điểm tại 0% bằng dung dịch HI7040 và 100% trong không khí |
| Bù nhiệt | Tự động trong khoảng 0 đến 50°C |
| Bù độ cao | 0 đến 4.000 m, độ phân giải 100 m |
| Bù độ mặn | 0 đến 80 g/L, độ phân giải 1 g/L |
| Đầu dò tương thích | HI76407/4F với cáp 4 m hoặc HI76407/10F với cáp 10 m; cảm biến nhiệt độ tích hợp; đầu nối DIN |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 200 giờ không dùng đèn nền hoặc khoảng 50 giờ khi bật đèn nền |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước và khối lượng | 185 x 72 x 36 mm; khoảng 300 g |
| Điều kiện dòng chảy khi đo | Nên duy trì chuyển động nước quanh màng đầu dò khoảng 0,3 m/s hoặc khuấy mẫu phù hợp |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Đầu dò theo phiên bản, hai màng HI76407A, dung dịch điện phân HI7041S 30 mL, pin, hướng dẫn và vali bảo vệ |
Máy đo DO cầm tay HI9146 sử dụng nguồn độc lập từ ba pin AAA, không cần cấp nguồn điện lưới và không có ngõ ra điều khiển tải công suất. Đầu dò HI76407 được kết nối với thân máy qua cáp che chắn và đầu nối DIN có vòng khóa, truyền đồng thời tín hiệu oxy hòa tan và tín hiệu nhiệt độ từ thermistor tích hợp.
Khi vận hành, người dùng lắp pin đúng cực, kết nối chắc chắn đầu dò vào cổng DIN, chuẩn bị màng cùng dung dịch điện phân rồi thả đầu dò xuống vị trí cần đo. Thân máy nên được giữ tại vị trí khô ráo, ổn định; không được đấu điện áp AC, nguồn ngoài hoặc tải điện vào cổng đầu dò.
.webp)
Đầu dò HI76407 hoạt động theo nguyên lý cảm biến oxy hòa tan polarographic kiểu Clark. Màng PTFE tại đầu dò ngăn dung dịch mẫu tiếp xúc trực tiếp với các điện cực và dung dịch điện phân, nhưng cho phép phân tử oxy khuếch tán xuyên qua.
Bên trong đầu dò gồm cathode platinum, anode bạc/clorua bạc và dung dịch điện phân. Thân máy đặt một điện áp phân cực cố định lên hệ điện cực. Oxy đi qua màng PTFE sẽ tham gia phản ứng điện hóa tại bề mặt cathode, tạo ra dòng điện có cường độ tỷ lệ với lượng oxy hòa tan trong mẫu.
Dòng điện nhỏ từ đầu dò được mạch điện tử khuếch đại, lọc và chuyển đổi thành dữ liệu số. Bộ vi xử lý kết hợp tín hiệu này với nhiệt độ đo bởi thermistor, dữ liệu hiệu chuẩn và các giá trị độ mặn, độ cao do người dùng cài đặt để tính toán kết quả cuối cùng theo mg/L, ppm hoặc phần trăm bão hòa.
.webp)
Trước khi đo, màng đầu dò cần được lắp đúng, chứa đủ dung dịch điện phân và không có bọt khí mắc kẹt bên dưới màng. Sau khi kết nối và bật máy, cần chờ đầu dò hoàn thành quá trình phân cực trước khi hiệu chuẩn hoặc lấy kết quả.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tại 100% bão hòa trong không khí và tại 0% bằng dung dịch không oxy HI7040. Với nhu cầu đo thường xuyên, việc kiểm tra hiệu chuẩn định kỳ giúp duy trì độ tin cậy, đặc biệt sau khi thay màng, thay dung dịch điện phân hoặc sử dụng đầu dò trong nước thải có nhiều cặn bám.
Khi đo, đầu màng phải được ngập hoàn toàn và có chuyển động tương đối của nước qua bề mặt màng. Trong mẫu tĩnh, người dùng có thể khuấy nhẹ hoặc sử dụng thiết bị khuấy phù hợp; không nên lắc mạnh đầu dò vì có thể làm kết quả dao động hoặc gây tổn hại màng.
Khi lựa chọn máy đo oxy hòa tan Hanna HI9146 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng cấu hình cáp 4 m hoặc 10 m, mã đầu dò đi kèm, tình trạng màng, dung dịch điện phân và bộ phụ kiện tiêu chuẩn. Việc chọn đúng phiên bản giúp thiết bị phù hợp với chiều sâu bể, khoảng cách thao tác và điều kiện lấy mẫu thực tế.
thietbicodien cung cấp HI9146 phục vụ đo oxy hòa tan trong nước thải, quan trắc môi trường và nuôi trồng thủy sản. Khách hàng được hỗ trợ lựa chọn đúng phiên bản HI9146-04 hoặc HI9146-10, tư vấn đầu dò, màng thay thế, dung dịch điện phân, dung dịch hiệu chuẩn và hướng dẫn sử dụng thiết bị an toàn, hiệu quả.
Hanna HI9146 đo nồng độ oxy hòa tan theo mg/L hoặc ppm, phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ mẫu. Giá trị nhiệt độ đồng thời được sử dụng cho chức năng bù nhiệt tự động.
Hai phiên bản sử dụng cùng thân máy và nguyên lý đo. HI9146-04 đi kèm đầu dò HI76407/4F có cáp dài 4 m, trong khi HI9146-10 đi kèm đầu dò HI76407/10F có cáp dài 10 m.
Có. Thiết bị được thiết kế cho các ứng dụng nước và nước thải, bao gồm kiểm tra oxy hòa tan trong bể hiếu khí, bể xử lý sinh học và các điểm quan trắc hiện trường. Đầu dò cần được vệ sinh sau khi đo mẫu nhiều cặn hoặc chất bám.
HI9146 sử dụng đầu dò polarographic. Cảm biến cần điện áp phân cực, dung dịch điện phân và màng PTFE thấm oxy để tạo tín hiệu dòng điện tỷ lệ với lượng oxy hòa tan.
Cần có chuyển động của nước quanh bề mặt màng để liên tục bổ sung oxy tại vùng tiếp xúc. Nếu đo trong mẫu tĩnh, nên khuấy đều với tốc độ phù hợp thay vì để đầu dò đứng hoàn toàn trong nước không chuyển động.
Máy tự động áp dụng hệ số bù sau khi người dùng nhập giá trị độ mặn và độ cao phù hợp. Vì vậy, các thông số này cần được cài đặt trước khi đo nước lợ, nước biển hoặc tại khu vực có độ cao đáng kể.
Nên kiểm tra hoặc thay màng khi màng bị nhăn, thủng, bám bẩn khó làm sạch, kết quả dao động hoặc thời gian ổn định kéo dài bất thường. Dung dịch điện phân cũng cần được thay khi lắp màng mới hoặc khi phát hiện bọt khí, thiếu dung dịch hay nhiễm bẩn.
Không. HI9146 hoạt động bằng ba pin AAA 1,5 V và không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới. Cổng DIN trên máy chỉ dành cho đầu dò oxy hòa tan HI76407 tương thích.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo pH | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo áp suất không khí | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Kết nối | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI9142 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ Cầm Tay Trong Nước Sạch |
- |
Thang đo DO : 0.0 đến 19.9 mg/L (ppm) Độ phân giải DO : 0.1 mg/L (ppm) Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. (@ 25°C/77°F) |
Thang đo nhiệt độ : -5.0 to 50.0°C (23.0 to 122.0°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C (1°F) Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C (±1°F) (không gồm sai số đầu dò) (@ 25°C/77°F) |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan HI76407/4 cáp 4m |
| HI9147 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay Chuyên Nuôi Trồng Thuỷ Sản |
- |
Thang đo DO : 0.0 đến 50.0 ppm (mg/L); 0 đến 600% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.1 ppm (mg/L); 1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1% giá trị đo được |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 50.0°C / 32.0 đến 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±1°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan gavanic + HI9147-04: điện cực cáp 4m HI76409/4. + HI9147-10: điện cực cáp 10m HI76409/10. + HI9147-15: điện cực cáp 15m HI76409/15. |
| HI9146 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan Cầm Tay trong Nước Thải với Điện Cực Dài 4m hoặc 10m |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa Độ phân giải DO :0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1.5% F.S. or ±1 chữ số, với giá trị lớn hơn |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - | - |
HI9146-04: điện cực cáp 4m HI76407/4F + HI9146-10: điện cực cáp 10m HI76407/10F. |
| HI98193 |
Máy Đo Oxy Hòa Tan/BOD/Nhiệt Độ Cầm Tay Chuyên Nghiệp |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L); 0.0 đến 600.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L); 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1.5% giá trị đo được và ±1 chữ số |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không bao gồm sai số đầu dò) |
Thang đo áp suất không khí : 450 to 850 mmHg Độ phân giải áp suất không khí : 1 mmHg Độ chính xác áp suất không khí : ± 3 mmHg trong ±15% từ điểm chuẩn |
- | - | - |
Cổng USB và phần mềm HI 92000 |
- |
| HI98198 |
Máy đo Oxy Hòa Tan Quang Học Thế Hệ Mới |
- |
Thang đo DO : 0.00 to 50.00 mg/L 0.0 to 500.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 mg/L 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : 1.5% giá trị ± 0.01mg/L cho 0.00‑20.00mg/L 5% giá trị cho 20.00‑50.00mg/L 1.5% giá trị ±0.1% cho 00‑200.0% 5% giá trị cho 200.0‑500.0% |
Thang đo nhiệt độ : ‑5.0 to 50.0°C (23 to 122°F) Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F |
- | - | - | - | USB-C |
Đầu dò DO quang học HI764113 (cáp 4m hoặc 10m tùy chọn) |
| HI2040-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu – Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ |
Thang đo pH : -2.000 đến 16.000 pH, -2.00 đến 16.00 pH Độ phân giải DO : 0.001 pH, 0.01 pH Độ chính xác DO : ±0.002 pH, ±0.01 pH |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa Độ phân giải DO : 0.01 ppm 0.1% độ bão hòa Độ chính xác DO : ±1 chữ số và ±1.5% kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
- |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm, 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC : 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC : ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 ppm (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối) với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS : ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl : 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực oxy hòa tan HI764080 – HI763100: Điện cực độ dẫn – HI11310: Điện cực Ph |
| HI2004-02 |
edge® đơn chỉ tiêu – Máy Đo Oxy Hoà Tan/Nhiệt Độ |
- |
Thang đo DO : 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hoà Độ phân giải DO : 0.01 ppm (mg/L) 0.1% độ bão hoà Độ chính xác DO : ±1.5% giá trị và ±1 chữ số |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
- | - | - | - | - |
Điện cực oxy hòa tan HI764080 |
| Chỉ tiêu đo | Oxy hòa tan theo mg/L (ppm), phần trăm bão hòa oxy và nhiệt độ |
| Thang đo oxy hòa tan | 0,00–45,00 mg/L (ppm); 0,0–300,0% độ bão hòa |
| Độ phân giải oxy hòa tan | 0,01 mg/L (ppm); 0,1% độ bão hòa |
| Độ chính xác oxy hòa tan | ±1,5% toàn thang hoặc ±1 chữ số, lấy giá trị lớn hơn, tại 25°C |
| Thang đo nhiệt độ | 0,0–50,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,2°C tại 25°C |
| Hiệu chuẩn oxy hòa tan | Tự động 1 hoặc 2 điểm tại 100% trong không khí bão hòa và 0% bằng dung dịch không oxy |
| Bù nhiệt | Tự động trong khoảng 0–50°C |
| Bù độ cao | 0–4.000 m; độ phân giải 100 m |
| Bù độ mặn | 0–80 g/L; độ phân giải 1 g/L |
| Đầu dò tương thích | Đầu dò polarographic HI76407, cảm biến nhiệt độ tích hợp, đầu nối DIN; lựa chọn cáp dài 4 m hoặc 10 m |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Kích thước | 185×72×36 mm |
| Trọng lượng | 300 g |