| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI2030-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI2030-02 | edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo EC/TDS/NaCl/Nhiệt Độ Hanna là thiết bị phân tích chất lượng nước dạng máy tính bảng, được thiết kế để đo độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS, độ mặn NaCl và nhiệt độ. Máy kết hợp tính linh hoạt của thiết bị cầm tay với khả năng vận hành ổn định của máy để bàn, phù hợp cho phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng và kiểm tra nước tại hiện trường.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển đồng bộ máy đo, đầu dò, dung dịch hiệu chuẩn và phụ kiện nhằm đơn giản hóa quy trình kiểm tra nhưng vẫn duy trì độ tin cậy của kết quả. Sản phẩm mang model HI2030-02 là phiên bản sử dụng nguồn điện 230 V thông qua bộ đổi nguồn điện áp thấp, phù hợp với hệ thống điện tại Việt Nam và có xuất xứ Romania.
Trong cấu hình đo độ dẫn, máy sử dụng đầu dò kỹ thuật số HI763100 với công nghệ bốn vòng platinum và cảm biến nhiệt độ tích hợp. Cấu trúc này giúp máy làm việc trên nhiều mức độ dẫn bằng một đầu dò, đồng thời hạn chế ảnh hưởng phân cực thường gặp ở đầu dò hai điện cực.
Máy đo EC/TDS Hanna HI2030-02 có thể được sử dụng theo ba hình thức: cầm tay khi khảo sát hiện trường, đặt trên đế để bàn trong phòng thí nghiệm hoặc gắn lên tường để tiết kiệm không gian. Đế để bàn đi kèm giá giữ đầu dò có thể điều chỉnh, giúp duy trì vị trí đo ổn định và thuận tiện quan sát màn hình.
Đầu dò HI763100 bốn vòng platinum tạo và đo dòng điện qua mẫu bằng các cặp vòng điện cực riêng biệt. Thiết kế này cho phép thiết bị tự động lựa chọn thang đo phù hợp, giảm nhu cầu thay đổi đầu dò khi kiểm tra các mẫu có độ dẫn khác nhau.
Đầu dò edge® tích hợp vi mạch lưu thông tin nhận dạng và dữ liệu liên quan đến đầu dò. Khi giắc 3,5 mm được kết nối, máy tự động nhận đầu dò và nạp các thông tin cần thiết, giúp giảm sai sót do nhập thông số thủ công.
Màn hình LCD hiển thị đồng thời kết quả chính, nhiệt độ và các thông tin hỗ trợ. Các thông báo hướng dẫn được thể hiện bằng văn bản rõ ràng, hỗ trợ người vận hành trong quá trình cài đặt, hiệu chuẩn, ghi dữ liệu và xử lý cảnh báo.
HI2030-02 hỗ trợ ghi dữ liệu theo yêu cầu, ghi khi kết quả ổn định hoặc ghi tự động theo khoảng thời gian. Dữ liệu bao gồm kết quả đo, ngày, giờ và thông tin GLP, sau đó có thể xuất qua USB để lưu trữ, lập báo cáo hoặc truy xuất lịch sử kiểm tra.
| Hạng mục | Đặc điểm của HI2030-02 |
|---|---|
| Chỉ tiêu trong cấu hình tiêu chuẩn | EC, TDS, độ mặn, %NaCl và nhiệt độ |
| Đầu dò đi kèm | HI763100, công nghệ bốn vòng platinum, tích hợp cảm biến nhiệt độ |
| Kết nối đầu dò | Giắc kỹ thuật số 3,5 mm |
| Bù nhiệt cho EC/TDS | Tự động ATC hoặc chế độ NoTC để quan sát độ dẫn tuyệt đối |
| Hiệu chuẩn EC | Hiệu chuẩn hệ số cell bằng các dung dịch chuẩn độ dẫn tương thích |
| Hiệu chuẩn NaCl | Hiệu chuẩn một điểm bằng dung dịch chuẩn NaCl phù hợp |
| Dung lượng ghi dữ liệu | Tối đa 1.000 bản ghi ở các chế độ ghi theo yêu cầu, theo độ ổn định hoặc theo khoảng thời gian |
| Cổng dữ liệu | USB tiêu chuẩn và micro USB |
| Phương thức sử dụng | Cầm tay, đặt bàn hoặc gắn tường |
| Nguồn cấp | Pin sạc tích hợp và bộ đổi nguồn 5 VDC; phiên bản HI2030-02 dùng bộ nguồn đầu vào 230 V |
| Khả năng mở rộng | Có thể sử dụng thêm đầu dò pH hoặc oxy hòa tan tương thích được mua riêng |
| Xuất xứ | Romania |
Đo độ dẫn điện EC cho biết khả năng dẫn dòng điện của dung dịch, phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ và tính linh động của các ion hòa tan. Chỉ tiêu này thường được sử dụng để theo dõi độ khoáng, nồng độ dung dịch dinh dưỡng, tình trạng nước cấp, nước xử lý và sự thay đổi của quy trình sản xuất.
Giá trị TDS – tổng chất rắn hòa tan được máy tính từ kết quả EC thông qua hệ số chuyển đổi được cài đặt. Vì thành phần ion của từng loại mẫu có thể khác nhau, người sử dụng cần chọn hệ số TDS phù hợp với quy trình hoặc phương pháp kiểm tra đang áp dụng.
HI2030-02 chuyển đổi dữ liệu độ dẫn thành kết quả độ mặn theo thang đo được lựa chọn. Chế độ đo phần trăm NaCl có thể được hiệu chuẩn bằng dung dịch chuẩn chuyên dụng, phù hợp cho kiểm tra nước mặn, nước lợ, dung dịch muối và một số quy trình chế biến thực phẩm.
Độ dẫn của dung dịch thay đổi theo nhiệt độ. Cảm biến nhiệt độ trong đầu dò HI763100 cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt tự động ATC, giúp quy đổi kết quả về nhiệt độ tham chiếu đã cài đặt. Khi cần đánh giá độ dẫn thực tế tại nhiệt độ của mẫu, người vận hành có thể chọn chế độ NoTC để không áp dụng bù nhiệt.
HI2030-02 là thiết bị đo điện áp thấp, không cấp điện lưới trực tiếp cho đầu dò. Nguồn 230 VAC phải đi qua bộ đổi nguồn 5 VDC của máy trước khi cấp vào đế sạc hoặc cổng micro USB. Máy nhận tín hiệu đo từ đầu dò HI763100 qua giắc 3,5 mm và có thể truyền dữ liệu đến máy tính hoặc bộ nhớ USB.
.webp)
Khi đầu dò được nhúng đúng độ sâu vào mẫu, mạch kích tạo tín hiệu xoay chiều giữa hai vòng platinum bên ngoài. Dòng điện đi qua dung dịch chứa ion, trong khi hai vòng platinum bên trong đo độ sụt điện thế. Từ dòng kích, điện áp đo được và hệ số cell của đầu dò, bộ xử lý xác định độ dẫn của mẫu.
Tín hiệu nhiệt độ được đọc đồng thời để áp dụng chế độ ATC hoặc NoTC. Sau khi có kết quả EC, bộ xử lý tiếp tục tính TDS theo hệ số chuyển đổi hoặc tính độ mặn theo thang đã chọn. Kết quả cuối cùng được hiển thị trên LCD, lưu vào bộ nhớ và có thể xuất qua USB.
.webp)
Trước khi đo, người vận hành cần kiểm tra tình trạng đầu dò và hiệu chuẩn bằng dung dịch chuẩn phù hợp với khu vực giá trị dự kiến. Rửa đầu dò bằng nước tinh khiết hoặc một phần mẫu cần đo, sau đó nhúng đầu dò sao cho các lỗ và vòng cảm biến được ngập hoàn toàn.
Cần loại bỏ bọt khí mắc bên trong ống bảo vệ vì bọt khí có thể làm thay đổi đường dẫn dòng điện. Chờ kết quả và nhiệt độ ổn định trước khi ghi nhận, đồng thời rửa đầu dò giữa các mẫu để hạn chế nhiễm chéo.
Khi lựa chọn máy đo EC/TDS/NaCl/nhiệt độ Hanna HI2030-02 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phiên bản nguồn 230 V, đầu dò HI763100, phụ kiện cấp nguồn, đế máy và tài liệu đi kèm. Việc sử dụng đúng dung dịch chuẩn và phụ kiện tương thích giúp duy trì độ ổn định của phép đo trong suốt quá trình vận hành.
Để được tư vấn cấu hình, dung dịch hiệu chuẩn, phụ kiện thay thế và giải pháp đo phù hợp với từng loại mẫu, hãy đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị, cung cấp thông tin kỹ thuật rõ ràng và đồng hành cùng khách hàng trong quá trình đưa máy vào sử dụng.
Trong cấu hình đi kèm đầu dò HI763100, máy đo trực tiếp EC và nhiệt độ, đồng thời tính toán TDS, độ mặn và phần trăm NaCl từ dữ liệu độ dẫn.
Khác biệt chính giữa hai mã cấu hình là bộ nguồn theo khu vực. Phiên bản HI2030-02 dùng nguồn đầu vào 230 V, phù hợp với hệ thống điện phổ biến tại Việt Nam; nguồn điện lưới được chuyển đổi sang 5 VDC trước khi cấp cho máy.
Cấu hình EC/TDS/NaCl của HI2030-02 được cung cấp cùng đầu dò kỹ thuật số HI763100 có bốn vòng platinum và cảm biến nhiệt độ tích hợp. Phụ kiện thực tế nên được đối chiếu theo báo giá và quy cách đóng gói tại thời điểm đặt hàng.
Có. Nền tảng edge® đa chỉ tiêu có thể nhận đầu dò pH hoặc đầu dò oxy hòa tan kỹ thuật số tương thích. Các đầu dò này là tùy chọn mua riêng và cần thay thế đầu dò đang kết nối khi chuyển sang chỉ tiêu khác.
Hai vòng ngoài tạo dòng kích qua dung dịch, còn hai vòng trong đo độ sụt điện thế. Việc tách riêng chức năng kích và đo giúp mở rộng phạm vi làm việc, đồng thời giảm ảnh hưởng của hiện tượng phân cực so với đầu dò hai điện cực.
ATC sử dụng cảm biến nhiệt độ để bù ảnh hưởng của nhiệt độ lên kết quả EC hoặc TDS. NoTC không áp dụng phép bù, nhờ đó người dùng có thể theo dõi độ dẫn tuyệt đối tại nhiệt độ thực tế của mẫu.
Không. Máy đo độ dẫn EC trước, sau đó tính TDS bằng hệ số chuyển đổi do người dùng lựa chọn. Hệ số phù hợp phụ thuộc vào thành phần ion và quy trình kiểm tra của từng loại mẫu.
Có. Máy có cổng micro USB để kết nối với máy tính và cổng USB tiêu chuẩn để xuất dữ liệu ra bộ nhớ flash. Dữ liệu lưu có thể bao gồm kết quả, ngày, giờ và thông tin GLP.
Các vòng cảm biến phải được ngập hoàn toàn, không để bọt khí mắc trong vùng đo và cần chờ nhiệt độ ổn định. Đầu dò nên được rửa giữa các mẫu và hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn phù hợp.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo Trở kháng | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI2003 |
Edge® đơn chỉ tiêu Máy Đo EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 to 29.99 μS/cm, 0.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% giá trị (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)** Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% giá trị (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L* Độ phân giải NaCl:0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L Độ chính xác NaCl : ±1% giá trị |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm |
| HI98192 |
Máy Đo EC/TDS/Điện Trở/Độ Mặn Chống Thấm Nước Cầm Tay |
Thang đo EC : 0.000 to 9.999 μS/cm Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS :0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : % NaCl : 0.0 to 400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên – UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt) Độ phân giải NaCl: 0.01 PSU, 0.01 ppt, 0.1% Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng : 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763133 cáp dài 1m |
| HI98197 |
Máy Đo Độ Dẫn/Trở Kháng Cầm Tay cho Nước Siêu Tinh Khiết |
Thang đo EC : 0.000 đến 9.999 μS/cm; 10.00 đến 99.99 μS/cm; 100.0 đến 999.9 μS/cm; 1.000 đến 9.999 mS/cm; 10.00 đến 99.99 mS/cm; 100.0 đến 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt đến 400 mS/cm) Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 99.99 ppm (mg/L); 100.0 đến 999.9 ppm (mg/L); 1.000 đến 9.999 ppt (g/L); 10.00 đến 99.99 ppt (g/L); 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0°C -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0% NaCl 0.00 đến 42.00 PSU – Độ mặn thực hành 0.00 đến 80.00 (ppt) – Tỷ lệ nước biển tự nhiên UNESCO 1966 Độ phân giải NaCl: 0.1%; 0.01 Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 0.1 đến 99.9 Ω•cm; 100 đến 999 Ω•cm; 1.00 đến 9.99 KΩ•cm; 10.0 đến 99.9 KΩ•cm; 100 đến 999 KΩ•cm; 1.00 đến 9.99 MΩ•cm; 10.0 đến 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng :0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763123 với dây cáp dài 1m Cảm biến dòng chảy thép không gỉ HI605453 |
| HI2030-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo EC/TDS/NaCl/ Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)** Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 pp (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl: 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI11310: Điện cực pH |
| HI99301 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Trong Nước |
Thang đo EC :0.00 to 20.00 mS/cm Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0.00 to 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 60.0°C 32.0 to 140.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
HI763063 đầu dò EC/TDS tích hợp cảm biến nhiệt độ, kết nối DIN và cáp 1m (3.3 ‘) (bao gồm) |
| HI99300 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Thấp Trong Nước |
Thang đo EC : 0 to 3999 μS/cm Độ phân giải EC: 1 μS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0 to 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS :1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ :-5.0 to 105.0°C 23.0 to 221.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
Điện cực EC/TDS/Nhiệt Độ HI763063 cáp dài 1m |
| HI8734 |
Máy Đo TDS Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo TDS :0.0 to 199.9 mg/L (ppm); 0 to 1999 mg/L (ppm); 0.00 to 19.99 g/L (ppt) Độ phân giải TDS :0.1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0.01 g/L (ppt) Độ chính xác TDS: ±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | Đầu dò độ dẫn HI76301D | - |
| HI8733 |
Máy Đo Độ Dẫn Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo EC : 0.0 đến 199.9 μS/cm (không đo được nước siêu tinh khiết) 0 đến 1999 μS/cm 0.00 đến 19.99 mS/cm 0.0 đến 199.9mS/cm Độ phân giải EC: 0.1 μS/cm 1 μS/cm 0.01 mS/cm 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - |
Điện cực độ dẫn HI76302W |
| Thang đo EC | 0,00–29,99 µS/cm; 30,0–299,9 µS/cm; 300–2999 µS/cm; 3,00–29,99 mS/cm; 30,0–200,0 mS/cm; tối đa 500,0 mS/cm khi tắt bù nhiệt |
| Độ phân giải EC | 0,01 µS/cm; 0,1 µS/cm; 1 µS/cm; 0,01 mS/cm; 0,1 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±1% giá trị đọc; tối thiểu ±0,05 µS/cm hoặc 1 chữ số |
| Thang đo TDS | 0,00–14,99 mg/L; 15,0–149,9 mg/L; 150–1499 mg/L; 1,50–14,99 g/L; 15,0–100,0 g/L; tối đa 400,0 g/L với hệ số 0,80 |
| Độ phân giải TDS | 0,01 mg/L; 0,1 mg/L; 1 mg/L; 0,01 g/L; 0,1 g/L |
| Hệ số chuyển đổi EC sang TDS | 0,40–0,80; giá trị mặc định 0,50 |
| Thang đo độ mặn | 0,0–400,0% NaCl; 0,01–42,00 PSU; 0,0–80,0 g/L |
| Độ phân giải độ mặn | 0,1% NaCl; 0,01 PSU; 0,01 g/L |
| Thang đo nhiệt độ | -20,0–120,0 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C |
| Bù nhiệt EC/TDS | Tự động từ -5,0 đến 100,0 °C hoặc chế độ NoTC; hệ số hiệu chỉnh 0,00–6,00%/°C |
| Dung lượng ghi dữ liệu | Tối đa 1.000 bản ghi: 200 theo yêu cầu, 200 theo độ ổn định và 600 theo khoảng thời gian |
| Nguồn cấp | Bộ đổi nguồn 5 VDC và pin sạc tích hợp; phiên bản -02 sử dụng bộ nguồn đầu vào 230 VAC |
| Kích thước | 202×140×12,7 mm |
| Trọng lượng | 250 g |