| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98197 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98197 là máy đo cầm tay chuyên dụng của Hanna Instruments, được thiết kế để kiểm tra độ dẫn điện EC và điện trở suất của nước siêu tinh khiết trong phòng thí nghiệm và các hệ thống xử lý nước công nghiệp. Thiết bị kết hợp đầu dò platinum bốn vòng HI763123 với buồng đo dòng chảy bằng thép không gỉ HI605453, giúp hạn chế ảnh hưởng của không khí đối với mẫu nước có độ dẫn rất thấp.
Ngoài EC và điện trở suất, máy còn hỗ trợ xác định TDS, độ mặn, nhiệt độ và quy trình đánh giá độ dẫn của nước theo USP. Nhờ khả năng đo có độ phân giải cao, tự động chọn thang và ghi dữ liệu, sản phẩm phù hợp cho các vị trí cần kiểm tra nước tinh khiết ngay tại dây chuyền nhưng vẫn yêu cầu tính năng gần với thiết bị để bàn.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý và phát triển thành thương hiệu quốc tế chuyên sản xuất thiết bị phân tích nước, điện hóa và kiểm nghiệm chất lượng. Danh mục của Hanna bao gồm máy đo pH, ORP, EC, TDS, điện trở suất, độ mặn, oxy hòa tan, quang kế và thiết bị chuẩn độ dùng trong phòng thí nghiệm cũng như công nghiệp.
Sản phẩm máy đo nước siêu tinh khiết Hanna HI98197 có xuất xứ Romania. Thiết bị được phát triển theo hướng cầm tay, chống thấm nước, dễ vận chuyển nhưng vẫn tích hợp các chức năng hiệu chuẩn, bù nhiệt, quản lý dữ liệu và hỗ trợ phương pháp USP cần thiết cho hoạt động kiểm soát chất lượng chuyên nghiệp.
Nước siêu tinh khiết rất dễ hấp thụ khí carbon dioxide từ môi trường. Khi hòa tan, carbon dioxide tạo thành axit carbonic và phân ly thành các ion, làm độ dẫn tăng lên trong thời gian ngắn. Vì vậy, đo mẫu trong cốc hở có thể khiến kết quả không còn đại diện chính xác cho chất lượng nước tại hệ thống.
Máy đo độ dẫn nước siêu tinh khiết HI98197 khắc phục vấn đề này bằng buồng đo dòng chảy HI605453. Nước được đưa liên tục qua buồng kín, tiếp xúc với vùng cảm biến của đầu dò và thoát ra đường xả, qua đó giảm thời gian mẫu tiếp xúc với không khí trước khi đo.
Đầu dò HI763123 sử dụng công nghệ điện cực platinum bốn vòng. Hai vòng phía ngoài tạo trường kích thích xoay chiều trong mẫu, trong khi hai vòng phía trong đo độ sụt điện thế. Cấu trúc này giúp giảm ảnh hưởng phân cực thường gặp ở cảm biến hai điện cực và cho phép một đầu dò làm việc trên nhiều thang độ dẫn khác nhau.
Đầu dò có cảm biến nhiệt độ tích hợp và phần ren để lắp trực tiếp vào buồng dòng chảy bằng thép không gỉ. Cáp đầu dò kết nối với máy qua cổng DIN chống nước, tạo liên kết chắc chắn khi đo tại hiện trường hoặc trong khu vực sản xuất.
Từ tín hiệu độ dẫn điện, bộ xử lý của máy có thể hiển thị EC hoặc tính toán các đại lượng liên quan gồm điện trở suất, TDS và độ mặn. Trong đó, điện trở suất là nghịch đảo của độ dẫn điện và là chỉ tiêu thường được dùng để đánh giá nước khử ion hoặc nước siêu tinh khiết.
HI98197 hỗ trợ nhiều thang độ mặn gồm phần trăm NaCl, độ mặn thực hành và thang nước biển tự nhiên. Hệ số chuyển đổi từ EC sang TDS có thể điều chỉnh để phù hợp hơn với đặc tính ion của từng loại mẫu.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn EC tự động nhiều điểm với các giá trị chuẩn được lập trình sẵn. Người vận hành có thể lựa chọn bù nhiệt tuyến tính, bù nhiệt phi tuyến cho nước tự nhiên hoặc không bù nhiệt, đồng thời cài đặt nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ theo yêu cầu của quy trình.
Chức năng tự động chọn thang giúp máy chuyển đơn vị và độ phân giải theo giá trị đang đo. Người dùng cũng có thể khóa một thang đo cụ thể, sử dụng chế độ AutoEnd để giữ kết quả ổn định hoặc lưu cấu hình thành hồ sơ riêng cho từng ứng dụng.
HI98197 hỗ trợ kiểm tra độ dẫn theo USP, phù hợp với hoạt động đánh giá nước sử dụng trong sản xuất dược phẩm. Thiết bị có thể hướng dẫn người dùng thực hiện các giai đoạn của phương pháp và lưu báo cáo liên quan để phục vụ việc xem xét kết quả.
Chức năng GLP cho phép truy xuất dữ liệu hiệu chuẩn như thời gian hiệu chuẩn, dung dịch chuẩn đã sử dụng, hệ số cell, chế độ bù nhiệt và hệ số chuyển đổi. Các giá trị đo có thể được lưu trong bộ nhớ và truyền sang máy tính qua kết nối USB cách ly quang.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Model | HI98197 |
| Thông số đo chính | EC, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ |
| Thang EC | 0.000 µS/cm đến 1000.0 mS/cm, tự động chọn thang; giá trị bù nhiệt đến 400 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0.001 µS/cm; 0.01 µS/cm; 0.1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm hoặc 0.1 mS/cm tùy thang |
| Độ chính xác EC | ±1% giá trị đọc; sai số tối thiểu ±0.01 µS/cm hoặc 1 digit, lấy giá trị lớn hơn |
| Thang điện trở suất | 1.0 Ω·cm đến 100.0 MΩ·cm, tự động chọn thang |
| Độ phân giải điện trở suất | Từ 0.1 Ω·cm đến 0.1 MΩ·cm tùy thang đo |
| Thang TDS | 0.00 ppm đến 400.0 g/L, tự động chọn thang |
| Hệ số chuyển đổi TDS | Điều chỉnh từ 0.40 đến 1.00 |
| Thang độ mặn | 0.0 đến 400.0% NaCl; 0.00 đến 80.00 ppt; 0.01 đến 42.00 PSU |
| Thang nhiệt độ | -20.0 đến 120.0°C |
| Bù nhiệt | NoTC, tuyến tính hoặc phi tuyến theo ISO/DIS 7888 |
| Nhiệt độ tham chiếu | 15°C, 20°C hoặc 25°C |
| Hiệu chuẩn EC | Tự động tối đa 5 điểm với 7 giá trị chuẩn được lưu trong máy |
| Đầu dò | HI763123, platinum bốn vòng, cảm biến nhiệt độ tích hợp, cáp 1 m và đầu nối DIN 8 chân |
| Buồng dòng chảy | HI605453 bằng thép không gỉ AISI 316 |
| Bộ nhớ | 400 kết quả ghi theo yêu cầu và tối đa 1000 kết quả ghi tự động theo lô |
| Hồ sơ người dùng | Tối đa 10 hồ sơ cấu hình phép đo |
| Kết nối máy tính | USB cách ly quang |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1.5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 100 giờ khi tắt đèn nền hoặc 25 giờ khi bật đèn nền |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Kích thước | 185 x 93 x 35.2 mm |
| Khối lượng | Khoảng 400 g |
HI98197 là thiết bị đo dùng pin, không phải bộ điều khiển công suất và không đấu trực tiếp vào nguồn điện xoay chiều hoặc tải công nghiệp. Kết nối chính gồm đường ống lấy mẫu, buồng dòng chảy, đầu dò HI763123, cổng DIN trên máy và cổng USB tùy chọn để truyền dữ liệu.
Đối với nước siêu tinh khiết, mẫu nên được lấy từ đường ống qua van lấy mẫu hoặc van khóa của hệ thống. Nước đi vào cổng dưới của buồng HI605453, chảy qua vùng điện cực rồi thoát ra cổng bên đến đường xả. Hướng dòng chảy này giúp mẫu đi qua đầy đủ ống bảo vệ và vùng đo của đầu dò.
.webp)
Khi nước chảy qua đầu dò, hai vòng điện cực ngoài cấp tín hiệu xoay chiều để tạo dòng điện trong mẫu. Hai vòng điện cực trong đo độ sụt điện thế sinh ra. Mức dòng và điện áp phụ thuộc vào số lượng cũng như khả năng chuyển động của các ion hòa tan, từ đó mạch điện tử xác định độ dẫn điện của nước.
Tín hiệu nhiệt độ được thu đồng thời bởi cảm biến tích hợp trong đầu dò. Bộ vi xử lý sử dụng hệ số cell, dữ liệu hiệu chuẩn và chế độ bù nhiệt đã chọn để quy đổi kết quả về nhiệt độ tham chiếu. Khi chọn chế độ điện trở suất, máy tính giá trị nghịch đảo của EC và tự động hiển thị theo đơn vị phù hợp.
Đối với TDS, giá trị EC được nhân với hệ số chuyển đổi do người dùng cài đặt. Các thang độ mặn được tính toán từ độ dẫn và mô hình tương ứng. Trong chế độ USP, máy đối chiếu độ dẫn, nhiệt độ và các điều kiện của từng giai đoạn để hỗ trợ đánh giá chất lượng nước.
.webp)
Khi lựa chọn máy đo độ dẫn và điện trở suất Hanna HI98197 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng model máy, đầu dò HI763123, buồng dòng chảy HI605453, dung dịch hiệu chuẩn, cáp kết nối và các phụ kiện đi kèm theo cấu hình đặt hàng.
Quý khách có nhu cầu nhận báo giá, tư vấn ứng dụng hoặc đặt mua HI98197 hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị Hanna cho nước RO, DI và nước siêu tinh khiết; cung cấp thông tin sản phẩm rõ ràng, chứng từ hàng hóa và hướng dẫn sử dụng phù hợp với nhu cầu thực tế.
Hanna HI98197 đo trực tiếp độ dẫn điện và nhiệt độ. Từ giá trị độ dẫn, thiết bị có thể xác định điện trở suất, TDS và độ mặn, đồng thời hỗ trợ quy trình kiểm tra độ dẫn của nước theo USP.
Thông số chính thức của máy là resistivity, được dịch là điện trở suất của nước. Trong thực tế tìm kiếm sản phẩm, một số người dùng gọi thông số này là trở kháng; tuy nhiên, điện trở suất là thuật ngữ kỹ thuật phù hợp hơn và được tính bằng nghịch đảo của độ dẫn điện.
Nước siêu tinh khiết có thể nhanh chóng hấp thụ carbon dioxide trong không khí, tạo thêm ion và làm độ dẫn tăng. Buồng dòng chảy giúp mẫu đi trực tiếp từ hệ thống qua đầu dò trong môi trường hạn chế tiếp xúc với không khí, nhờ đó kết quả đại diện tốt hơn cho chất lượng nước tại nguồn.
Máy sử dụng đầu dò EC và điện trở suất HI763123 với bốn vòng platinum, cảm biến nhiệt độ tích hợp và kết nối DIN. Đầu dò có phần ren để lắp vào buồng dòng chảy thép không gỉ HI605453.
Có. HI98197 hỗ trợ thực hiện các giai đoạn kiểm tra độ dẫn theo USP và có khả năng tạo báo cáo kết quả. Việc chấp nhận hay loại bỏ mẫu vẫn cần tuân theo quy trình, phiên bản tiêu chuẩn và hệ thống quản lý chất lượng của đơn vị sử dụng.
Không. HI98197 sử dụng pin AA và hoạt động độc lập khi đo tại hiện trường. Cổng USB được dùng để truyền dữ liệu sang máy tính, không phải ngõ cấp điện cho tải hoặc ngõ điều khiển thiết bị công suất.
Có. Máy hỗ trợ ghi kết quả theo yêu cầu, ghi tự động theo lô, lưu hồ sơ cấu hình và truyền dữ liệu sang máy tính qua cổng USB cách ly quang để phục vụ việc tổng hợp hoặc lưu trữ hồ sơ.
Có. Ngoài nước siêu tinh khiết, máy có thể kiểm tra nước sau RO, EDI, trao đổi ion và nhiều loại dung dịch dẫn điện khác. Tuy nhiên, ưu thế nổi bật của sản phẩm là khả năng đo độ dẫn rất thấp bằng đầu dò chuyên dụng kết hợp với buồng dòng chảy.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo Trở kháng | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI2003 |
Edge® đơn chỉ tiêu Máy Đo EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 to 29.99 μS/cm, 0.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% giá trị (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)** Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% giá trị (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L* Độ phân giải NaCl:0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L Độ chính xác NaCl : ±1% giá trị |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm |
| HI98192 |
Máy Đo EC/TDS/Điện Trở/Độ Mặn Chống Thấm Nước Cầm Tay |
Thang đo EC : 0.000 to 9.999 μS/cm Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS :0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : % NaCl : 0.0 to 400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên – UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt) Độ phân giải NaCl: 0.01 PSU, 0.01 ppt, 0.1% Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng : 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763133 cáp dài 1m |
| HI98197 |
Máy Đo Độ Dẫn/Trở Kháng Cầm Tay cho Nước Siêu Tinh Khiết |
Thang đo EC : 0.000 đến 9.999 μS/cm; 10.00 đến 99.99 μS/cm; 100.0 đến 999.9 μS/cm; 1.000 đến 9.999 mS/cm; 10.00 đến 99.99 mS/cm; 100.0 đến 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt đến 400 mS/cm) Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 99.99 ppm (mg/L); 100.0 đến 999.9 ppm (mg/L); 1.000 đến 9.999 ppt (g/L); 10.00 đến 99.99 ppt (g/L); 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0°C -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0% NaCl 0.00 đến 42.00 PSU – Độ mặn thực hành 0.00 đến 80.00 (ppt) – Tỷ lệ nước biển tự nhiên UNESCO 1966 Độ phân giải NaCl: 0.1%; 0.01 Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 0.1 đến 99.9 Ω•cm; 100 đến 999 Ω•cm; 1.00 đến 9.99 KΩ•cm; 10.0 đến 99.9 KΩ•cm; 100 đến 999 KΩ•cm; 1.00 đến 9.99 MΩ•cm; 10.0 đến 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng :0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763123 với dây cáp dài 1m Cảm biến dòng chảy thép không gỉ HI605453 |
| HI2030-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo EC/TDS/NaCl/ Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)** Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 pp (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl: 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI11310: Điện cực pH |
| HI99301 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Trong Nước |
Thang đo EC :0.00 to 20.00 mS/cm Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0.00 to 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 60.0°C 32.0 to 140.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
HI763063 đầu dò EC/TDS tích hợp cảm biến nhiệt độ, kết nối DIN và cáp 1m (3.3 ‘) (bao gồm) |
| HI99300 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Thấp Trong Nước |
Thang đo EC : 0 to 3999 μS/cm Độ phân giải EC: 1 μS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0 to 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS :1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ :-5.0 to 105.0°C 23.0 to 221.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
Điện cực EC/TDS/Nhiệt Độ HI763063 cáp dài 1m |
| HI8734 |
Máy Đo TDS Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo TDS :0.0 to 199.9 mg/L (ppm); 0 to 1999 mg/L (ppm); 0.00 to 19.99 g/L (ppt) Độ phân giải TDS :0.1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0.01 g/L (ppt) Độ chính xác TDS: ±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | Đầu dò độ dẫn HI76301D | - |
| HI8733 |
Máy Đo Độ Dẫn Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo EC : 0.0 đến 199.9 μS/cm (không đo được nước siêu tinh khiết) 0 đến 1999 μS/cm 0.00 đến 19.99 mS/cm 0.0 đến 199.9mS/cm Độ phân giải EC: 0.1 μS/cm 1 μS/cm 0.01 mS/cm 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - |
Điện cực độ dẫn HI76302W |
| Dải đo độ dẫn điện EC | 0,000 µS/cm đến 1000,0 mS/cm, tự động chọn thang; tối đa 400 mS/cm khi bù nhiệt |
| Độ phân giải và độ chính xác EC | Độ phân giải 0,001 µS/cm đến 0,1 mS/cm tùy thang; độ chính xác ±1% giá trị đọc (±0,01 µS/cm hoặc 1 digit, lấy giá trị lớn hơn) |
| Dải đo điện trở suất | 1,0 Ω·cm đến 100,0 MΩ·cm, tự động chọn thang |
| Dải đo TDS | 0,00 ppm đến 400,0 g/L, tự động chọn thang |
| Hệ số chuyển đổi TDS | Điều chỉnh từ 0,40 đến 1,00 |
| Dải đo độ mặn | 0,0–400,0% NaCl; 0,00–80,00 ppt theo thang nước biển; 0,01–42,00 PSU |
| Dải đo và độ chính xác nhiệt độ | -20,0 đến 120,0°C; độ chính xác ±0,2°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Bù nhiệt | Không bù nhiệt, tuyến tính hoặc phi tuyến theo ISO/DIS 7888; nhiệt độ tham chiếu 15°C, 20°C hoặc 25°C |
| Hiệu chuẩn EC | Tự động tối đa 5 điểm với 7 giá trị chuẩn lưu sẵn: 0,00 µS/cm; 84,0 µS/cm; 1,413; 5,00; 12,88; 80,0 và 111,8 mS/cm |
| Đầu dò đo | HI763123, điện cực platinum 4 vòng, cảm biến nhiệt độ tích hợp, cáp dài 1 m |
| Khả năng lưu dữ liệu | Tối đa 400 kết quả ghi theo yêu cầu và 1000 kết quả ghi tự động theo khoảng thời gian |
| Kết nối dữ liệu | Cổng USB cách ly quang, hỗ trợ truyền dữ liệu sang máy tính |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V; thời gian hoạt động khoảng 100 giờ khi tắt đèn nền hoặc 25 giờ khi bật đèn nền |
| Cấp bảo vệ | IP67; điều kiện làm việc 0–50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 185×93×35,2 mm |
| Trọng lượng | 400 g |