| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99300 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,612,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,373,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99300 | Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Thấp Trong Nước Hanna là thiết bị đo cầm tay chuyên dùng để xác định độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS và nhiệt độ trong nước có nồng độ ion thấp. Máy phù hợp cho kiểm tra nước sạch, nước sau hệ thống thẩm thấu ngược, nước cấp, nước ngưng, nước tuần hoàn và nhiều quy trình kiểm soát chất lượng nước tại hiện trường.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích nước và dung dịch có nguồn gốc từ Ý, cung cấp nhiều dòng máy đo điện hóa cho phòng thí nghiệm, sản xuất, môi trường, thực phẩm và xử lý nước. Sản phẩm mang model HI99300 có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm, được thiết kế theo dạng cầm tay nhỏ gọn để người vận hành có thể đo trực tiếp tại điểm lấy mẫu.
Điểm đáng chú ý của HI99300 là đầu dò HI763063 kết hợp cảm biến EC/TDS hai vòng và cảm biến nhiệt độ trong cùng một thân đầu dò. Cấu hình này giúp giảm số lượng phụ kiện cần mang theo, đồng thời cho phép máy tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ lên kết quả đo EC hoặc TDS.
HI99300 hiển thị giá trị độ dẫn điện EC hoặc tổng chất rắn hòa tan TDS trên dòng chính và nhiệt độ mẫu trên dòng phụ. Người dùng có thể chuyển đổi giữa hai chế độ EC và TDS bằng phím chức năng mà không cần thay đầu dò.
Máy sử dụng đầu dò EC/TDS hai vòng HI763063 với cảm biến nhiệt độ tích hợp, đầu nối Quick DIN và cáp dài 1 m. Đầu dò có thể tháo rời để vệ sinh, bảo trì hoặc thay thế, thuận tiện hơn so với thiết kế cảm biến gắn cố định vào thân máy.
Độ dẫn điện thay đổi đáng kể theo nhiệt độ. HI99300 sử dụng dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ để thực hiện bù nhiệt tự động ATC. Hệ số nhiệt độ β có thể điều chỉnh để phù hợp hơn với đặc tính của từng loại nước hoặc dung dịch cần kiểm tra.
Khi đo TDS, máy tính toán kết quả từ giá trị EC bằng hệ số chuyển đổi do người dùng lựa chọn. Khả năng điều chỉnh hệ số TDS giúp thiết bị linh hoạt hơn khi làm việc với các mẫu có thành phần ion khác nhau.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn EC/TDS tự động một điểm. Máy nhận biết dung dịch chuẩn phù hợp, hướng dẫn trạng thái hiệu chuẩn trên màn hình và lưu hệ số hiệu chỉnh sau khi giá trị ổn định. Cơ chế này giúp hạn chế sai sót so với thao tác hiệu chuẩn thủ công bằng biến trở.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67, phù hợp với điều kiện đo ngoài hiện trường hoặc khu vực thường xuyên tiếp xúc với nước. Màn hình LCD hai dòng, chỉ báo độ ổn định, phần trăm pin, trạng thái hiệu chuẩn và cảnh báo pin yếu giúp người dùng theo dõi quá trình đo rõ ràng hơn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Khoảng đo EC | 0 đến 3999 µS/cm |
| Độ phân giải EC | 1 µS/cm |
| Khoảng đo TDS | 0 đến 2000 ppm |
| Độ phân giải TDS | 1 ppm (mg/L) |
| Độ chính xác EC/TDS tại 25 °C | ±2% toàn thang |
| Khoảng đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C hoặc 0,1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C hoặc ±1,0 °F |
| Bù nhiệt | Tự động; hệ số β từ 0,0 đến 2,4%/°C, bước điều chỉnh 0,1 |
| Hiệu chuẩn EC/TDS | Tự động một điểm tại 1413 µS/cm; hoặc 1382 ppm với hệ số 0,5; hoặc 1500 ppm với hệ số 0,7 |
| Hệ số chuyển đổi TDS | Điều chỉnh từ 0,45 đến 1,00, bước 0,01 |
| Đầu dò đi kèm | HI763063 đo EC/TDS và nhiệt độ, đầu nối Quick DIN, cáp 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 500 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Có thể chọn 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng gồm pin | 196 g |
HI99300 là máy đo cầm tay dùng pin, không phải bộ điều khiển gắn tủ điện. Thiết bị không đấu trực tiếp vào nguồn điện xoay chiều, PLC, contactor hoặc tải công suất. Nguồn cấp của máy là ba pin AAA lắp đúng cực dương và cực âm trong khoang pin; kết nối tín hiệu bên ngoài duy nhất là đầu dò HI763063 cắm vào cổng Quick DIN ở đáy máy.
Để duy trì khả năng chống nước, đầu nối Quick DIN phải được cắm chắc, phần cao su bảo vệ phải ôm kín cổng kết nối và gioăng nắp pin phải được đặt đúng vị trí. Không cấp nguồn 12 VDC, 24 VDC hoặc 230 VAC vào bất kỳ chân nào của máy.
.webp)
Khi đầu dò được nhúng vào mẫu, hai phần tử cảm biến EC/TDS tiếp xúc với nước. Các ion hòa tan trong mẫu tạo khả năng dẫn điện giữa các phần tử cảm biến. Mạch đo của HI99300 tiếp nhận đáp ứng điện từ đầu dò, xử lý tín hiệu và quy đổi thành giá trị EC thang thấp từ 0 đến 3999 µS/cm.
Nước có ít ion hòa tan thường cho giá trị EC thấp, trong khi lượng muối, khoáng chất hoặc chất điện ly tăng sẽ làm EC tăng. Kết quả EC vì vậy có thể được sử dụng để theo dõi xu hướng thay đổi chất lượng nước, hiệu quả của màng lọc hoặc sự tích tụ khoáng chất trong hệ thống.
TDS không được xác định bằng cách cân trực tiếp chất rắn trong mẫu. HI99300 đo EC trước, sau đó nhân giá trị này với hệ số chuyển đổi TDS đã cài đặt để đưa ra kết quả theo ppm. Người dùng có thể chọn hệ số từ 0,45 đến 1,00 tùy theo thành phần ion và quy trình kiểm soát đang áp dụng.
Do hai mẫu có cùng EC nhưng thành phần muối khác nhau có thể có TDS thực tế khác nhau, hệ số chuyển đổi nên được thiết lập theo quy trình nội bộ, loại dung dịch hoặc phương pháp đối chứng của đơn vị sử dụng.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp trong HI763063 đo nhiệt độ thực tế của mẫu. Bộ xử lý dùng dữ liệu này cùng hệ số β để bù ảnh hưởng nhiệt độ lên EC và TDS. Người dùng cần chờ đầu dò đạt cân bằng nhiệt và biểu tượng ổn định xuất hiện trước khi ghi nhận kết quả.
.webp)
Máy đo EC/TDS thang thấp Hanna HI99300 phù hợp cho các công việc cần kiểm tra nhanh nước có độ dẫn thấp hoặc trung bình trong giới hạn đo của thiết bị, gồm:
HI99300 cho biết tổng khả năng dẫn điện và giá trị TDS quy đổi, nhưng không xác định riêng từng loại ion, kim loại hoặc chất ô nhiễm. Khi cần phân tích thành phần cụ thể, người dùng phải kết hợp với phương pháp hóa học hoặc thiết bị phân tích chuyên dụng.
Khi lựa chọn HI99300, khách hàng nên kiểm tra đúng mã máy, đầu dò HI763063, dung dịch chuẩn tương thích và các phụ kiện đi kèm theo cấu hình cung cấp tại thời điểm đặt hàng. Đầu dò, cáp kết nối và thân máy cần còn nguyên vẹn để bảo đảm kết quả đo ổn định và duy trì khả năng chống nước.
thietbicodien hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng máy đo EC/TDS/nhiệt độ Hanna HI99300 chính hãng, kiểm tra phạm vi đo theo ứng dụng, lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn và hướng dẫn sử dụng đầu dò đúng kỹ thuật. Chính sách bảo hành và phụ kiện đi kèm được áp dụng theo điều kiện bán hàng, chứng từ sản phẩm và quy định của hãng tại thời điểm mua.
Để nhận tư vấn, báo giá và đặt mua đúng model HI99300, hãy liên hệ trực tiếp tại thietbicodien.
HI99300 đo độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS và nhiệt độ. Màn hình hiển thị EC hoặc TDS trên dòng chính, đồng thời hiển thị nhiệt độ mẫu trên dòng phụ.
HI99300 là phiên bản thang thấp, đo EC đến 3999 µS/cm và TDS đến 2000 ppm. HI99301 được thiết kế cho mẫu có nồng độ ion cao hơn, hiển thị EC theo mS/cm và TDS theo ppt. Người dùng cần chọn model dựa trên khoảng giá trị dự kiến của mẫu.
Không. Đầu dò HI763063 đi kèm đã tích hợp cảm biến nhiệt độ cùng cảm biến EC/TDS, cho phép đo nhiệt độ và thực hiện bù nhiệt tự động trong cùng một lần nhúng mẫu.
Không. Đây là máy đo cầm tay sử dụng ba pin AAA 1,5 V. Cổng Quick DIN chỉ dùng để kết nối đầu dò HI763063, không phải cổng cấp nguồn, ngõ ra relay, ngõ ra analog hoặc cổng truyền thông PLC.
Có. Hệ số chuyển đổi TDS có thể cài đặt từ 0,45 đến 1,00 với bước 0,01. Giá trị phù hợp phụ thuộc vào thành phần ion của mẫu và quy trình đo mà đơn vị sử dụng đang áp dụng.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một điểm bằng chuẩn EC 1413 µS/cm. Khi hiệu chuẩn theo TDS, thiết bị hỗ trợ chuẩn 1382 ppm với hệ số chuyển đổi 0,5 hoặc 1500 ppm với hệ số chuyển đổi 0,7.
IP67 giúp thân máy chống bụi và tăng khả năng bảo vệ khi tiếp xúc với nước trong điều kiện quy định. Tuy nhiên, người vận hành chỉ nên nhúng phần cảm biến của đầu dò vào mẫu, không chủ động ngâm thân máy hoặc để nước xâm nhập khoang pin và đầu nối.
Sau khi đo, nên rửa đầu dò bằng nước cất hoặc nước khử ion để loại bỏ mẫu còn bám. Khi cảm biến bị bẩn, có thể sử dụng dung dịch vệ sinh điện cực phù hợp theo hướng dẫn của Hanna, sau đó rửa sạch và hiệu chuẩn lại trước khi đo. Không nên bảo quản đầu dò bằng cách ngâm lâu trong nước cất.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo Trở kháng | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI2003 |
Edge® đơn chỉ tiêu Máy Đo EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 to 29.99 μS/cm, 0.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% giá trị (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)** Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% giá trị (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L* Độ phân giải NaCl:0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L Độ chính xác NaCl : ±1% giá trị |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm |
| HI98192 |
Máy Đo EC/TDS/Điện Trở/Độ Mặn Chống Thấm Nước Cầm Tay |
Thang đo EC : 0.000 to 9.999 μS/cm Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS :0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : % NaCl : 0.0 to 400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên – UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt) Độ phân giải NaCl: 0.01 PSU, 0.01 ppt, 0.1% Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng : 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763133 cáp dài 1m |
| HI98197 |
Máy Đo Độ Dẫn/Trở Kháng Cầm Tay cho Nước Siêu Tinh Khiết |
Thang đo EC : 0.000 đến 9.999 μS/cm; 10.00 đến 99.99 μS/cm; 100.0 đến 999.9 μS/cm; 1.000 đến 9.999 mS/cm; 10.00 đến 99.99 mS/cm; 100.0 đến 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt đến 400 mS/cm) Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 99.99 ppm (mg/L); 100.0 đến 999.9 ppm (mg/L); 1.000 đến 9.999 ppt (g/L); 10.00 đến 99.99 ppt (g/L); 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0°C -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0% NaCl 0.00 đến 42.00 PSU – Độ mặn thực hành 0.00 đến 80.00 (ppt) – Tỷ lệ nước biển tự nhiên UNESCO 1966 Độ phân giải NaCl: 0.1%; 0.01 Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 0.1 đến 99.9 Ω•cm; 100 đến 999 Ω•cm; 1.00 đến 9.99 KΩ•cm; 10.0 đến 99.9 KΩ•cm; 100 đến 999 KΩ•cm; 1.00 đến 9.99 MΩ•cm; 10.0 đến 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng :0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763123 với dây cáp dài 1m Cảm biến dòng chảy thép không gỉ HI605453 |
| HI2030-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo EC/TDS/NaCl/ Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)** Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 pp (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl: 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI11310: Điện cực pH |
| HI99301 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Trong Nước |
Thang đo EC :0.00 to 20.00 mS/cm Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0.00 to 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 60.0°C 32.0 to 140.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
HI763063 đầu dò EC/TDS tích hợp cảm biến nhiệt độ, kết nối DIN và cáp 1m (3.3 ‘) (bao gồm) |
| HI99300 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Thấp Trong Nước |
Thang đo EC : 0 to 3999 μS/cm Độ phân giải EC: 1 μS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0 to 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS :1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ :-5.0 to 105.0°C 23.0 to 221.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
Điện cực EC/TDS/Nhiệt Độ HI763063 cáp dài 1m |
| HI8734 |
Máy Đo TDS Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo TDS :0.0 to 199.9 mg/L (ppm); 0 to 1999 mg/L (ppm); 0.00 to 19.99 g/L (ppt) Độ phân giải TDS :0.1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0.01 g/L (ppt) Độ chính xác TDS: ±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | Đầu dò độ dẫn HI76301D | - |
| HI8733 |
Máy Đo Độ Dẫn Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo EC : 0.0 đến 199.9 μS/cm (không đo được nước siêu tinh khiết) 0 đến 1999 μS/cm 0.00 đến 19.99 mS/cm 0.0 đến 199.9mS/cm Độ phân giải EC: 0.1 μS/cm 1 μS/cm 0.01 mS/cm 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - |
Điện cực độ dẫn HI76302W |
| Thang đo EC | 0 đến 3999 µS/cm |
| Độ phân giải EC | 1 µS/cm |
| Thang đo TDS | 0 đến 2000 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải TDS | 1 ppm (mg/L) |
| Độ chính xác EC/TDS | ±2% toàn thang tại 25 °C |
| Thang đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C |
| Hiệu chuẩn EC/TDS | Tự động, 1 điểm tại 1413 µS/cm hoặc chuẩn TDS tương ứng |
| Bù nhiệt | Tự động, hệ số β điều chỉnh từ 0,0 đến 2,4%/°C |
| Hệ số chuyển đổi TDS | Điều chỉnh từ 0,45 đến 1,00 |
| Đầu dò | HI763063 tích hợp cảm biến EC/TDS và nhiệt độ, cáp 1 m, đầu nối Quick DIN |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 196 g gồm pin |