| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI8734 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,381,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 18,019,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI8734 | Máy Đo TDS Cầm Tay Đa Thang Đo Hanna là thiết bị chuyên dụng để kiểm tra tổng chất rắn hòa tan trong nước và các dung dịch dẫn điện. Với thiết kế cầm tay chắc chắn, ba dải đo lựa chọn trực tiếp và đầu dò bốn vòng dùng chung cho toàn bộ dải đo, thiết bị phù hợp cho hoạt động kiểm tra tại hiện trường, bộ phận vận hành hệ thống nước và phòng kiểm soát chất lượng.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978 với định hướng phát triển thiết bị phân tích dễ sử dụng, có độ chính xác và tính sẵn sàng cao. Danh mục của Hanna hiện bao gồm nhiều thiết bị đo pH, EC, TDS, độ mặn, oxy hòa tan và các chỉ tiêu phân tích nước khác. Model HI8734 có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm cung cấp.
HI8734 được Hanna thiết kế hướng đến ngành xử lý và điều hòa nước, đặc biệt là các công đoạn làm mềm nước, khử khoáng, thẩm thấu ngược và kiểm tra nước uống. Giá trị TDS giúp người vận hành đánh giá nhanh mức ion hòa tan, theo dõi hiệu quả xử lý và phát hiện biến động chất lượng nước giữa các công đoạn.
Các đặc điểm trên giúp máy đo TDS cầm tay đa thang đo HI8734 phù hợp cho kỹ thuật viên cần một thiết bị chuyên biệt, thao tác trực quan và có thể sử dụng một đầu dò duy nhất cho nhiều mức nồng độ.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thang đo TDS | 0,0 đến 199,9 mg/L; 0 đến 1999 mg/L; 0,00 đến 19,99 g/L |
| Độ phân giải | 0,1 mg/L; 1 mg/L; 0,01 g/L |
| Độ chính xác tại 25°C | ±1% toàn thang, không bao gồm sai số đầu dò |
| Hiệu chuẩn | Thủ công, một điểm bằng núm TDS |
| Bù nhiệt | Thủ công từ 0 đến 50°C, hệ số β cố định 2%/°C |
| Hệ số chuyển đổi TDS | 0,5 |
| Đầu dò đi kèm | HI76301D, công nghệ bốn vòng, đầu nối DIN, cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp | 1 pin kiềm 9 V |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 145 x 80 x 36 mm |
| Khối lượng | 230 g |
Các thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm và tài liệu hướng dẫn của Hanna Instruments dành cho model HI8734.
HI8734 không phải thiết bị lắp cố định trong tủ điện và không có ngõ ra điều khiển tải. Máy sử dụng pin 9 V bên trong, còn đầu dò HI76301D cổng DIN được nối trực tiếp với thân máy bằng cáp dài 1 m. Khi đo, đầu dò được nhúng vào cốc chứa mẫu sao cho các lỗ trên ống bảo vệ PVC ngập hoàn toàn trong dung dịch.
Do HI8734 sử dụng bù nhiệt thủ công, người vận hành nên đo nhiệt độ mẫu bằng một nhiệt kế chính xác, nhấn phím nhiệt độ và điều chỉnh núm TEMP đến giá trị tương ứng. Sau đó chọn dải TDS phù hợp, chờ số đo ổn định và đọc kết quả trên màn hình LCD. Nếu màn hình báo vượt dải, cần chuyển sang thang đo cao hơn.
.webp)
Đo TDS bằng HI8734 là phương pháp gián tiếp dựa trên độ dẫn điện của dung dịch. Các ion hòa tan như muối khoáng, axit hoặc bazơ giúp dung dịch dẫn điện; khi hàm lượng ion thay đổi, độ dẫn điện đo được cũng thay đổi tương ứng.
Trong đầu dò bốn vòng, một cặp vòng điện cực tạo dòng kích thích qua mẫu, trong khi cặp vòng còn lại thu đáp ứng điện áp của dung dịch. Cách bố trí bốn vòng giúp hạn chế ảnh hưởng phân cực điện cực và cho phép một đầu dò làm việc trên phạm vi nồng độ rộng hơn.
Tín hiệu thu được được đưa về HI8734 qua cáp và cổng DIN. Mạch điện tử của máy xử lý tín hiệu độ dẫn, áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn một điểm, giá trị nhiệt độ do người dùng nhập và hệ số bù nhiệt cố định. Sau đó thiết bị chuyển đổi kết quả sang TDS với hệ số 0,5 và hiển thị theo thang mg/L hoặc g/L đã chọn.
.webp)
Máy được hiệu chuẩn thủ công tại một điểm bằng dung dịch chuẩn TDS phù hợp. Hanna sử dụng dung dịch HI70032 có giá trị 1382 mg/L làm dung dịch chuẩn tham khảo cho HI8734. Khi hiệu chuẩn, đầu dò và nhiệt kế được đặt trong dung dịch, nhiệt độ được nhập vào máy, sau đó núm CAL được điều chỉnh đến giá trị chuẩn tương ứng.
Hanna khuyến nghị hiệu chuẩn lại định kỳ, tối thiểu khoảng mỗi tháng hoặc sau khi thay đầu dò. Sau mỗi đợt đo, nên rửa đầu dò bằng nước sạch, loại bỏ cặn bám và để khô. Khi cần vệ sinh kỹ, có thể tháo ống PVC và sử dụng vải hoặc chất tẩy rửa không mài mòn; sau khi vệ sinh cần hiệu chuẩn lại máy.
Khi lựa chọn máy đo TDS Hanna HI8734 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, đầu dò HI76301D, phụ kiện hiệu chuẩn và tài liệu đi kèm. Một bộ thiết bị đồng bộ giúp giảm rủi ro sai lệch do sử dụng đầu dò hoặc dung dịch chuẩn không phù hợp.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo Hanna phục vụ kiểm tra nước, vận hành công nghiệp và kiểm soát chất lượng. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị theo thang đo, loại mẫu và quy trình sử dụng thực tế.
Liên hệ mua HI8734 Hanna chính hãng, yêu cầu báo giá và tư vấn kỹ thuật trực tiếp tại thietbicodien.
HI8734 xác định TDS gián tiếp từ độ dẫn điện của dung dịch. Máy đo đáp ứng điện của các ion hòa tan, sau đó chuyển đổi sang giá trị TDS bằng hệ số cố định 0,5.
Máy có ba thang đo, gồm thang thấp đến 199,9 mg/L, thang trung bình đến 1999 mg/L và thang cao đến 19,99 g/L. Mỗi thang có phím lựa chọn riêng trên mặt máy.
Không. Model này sử dụng bù nhiệt bằng tay. Người dùng cần đo nhiệt độ mẫu bằng nhiệt kế chính xác rồi nhập giá trị vào máy bằng núm điều chỉnh nhiệt độ.
Không. Đầu dò bốn vòng HI76301D có thể sử dụng cho cả ba thang đo của HI8734. Người vận hành chỉ cần chọn lại dải đo trên thân máy.
Thiết bị có thể hiệu chuẩn một điểm bằng dung dịch chuẩn TDS nằm trong phạm vi đo. Dung dịch HI70032 với giá trị 1382 mg/L là chuẩn được Hanna sử dụng cho cấu hình sản phẩm này.
Theo hướng dẫn của Hanna, nên hiệu chuẩn lại ít nhất mỗi tháng hoặc khi thay đầu dò. Máy cũng nên được hiệu chuẩn sau khi đầu dò được vệ sinh kỹ hoặc khi kết quả có dấu hiệu sai lệch.
Bọt khí mắc trong ống bảo vệ PVC có thể làm giảm diện tích tiếp xúc giữa các vòng điện cực và dung dịch, khiến kết quả không ổn định. Có thể gõ nhẹ, lắc và xoay đầu dò để giải phóng bọt khí trước khi đọc số đo.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo Trở kháng | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI2003 |
Edge® đơn chỉ tiêu Máy Đo EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 to 29.99 μS/cm, 0.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% giá trị (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)** Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% giá trị (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L* Độ phân giải NaCl:0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L Độ chính xác NaCl : ±1% giá trị |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm |
| HI98192 |
Máy Đo EC/TDS/Điện Trở/Độ Mặn Chống Thấm Nước Cầm Tay |
Thang đo EC : 0.000 to 9.999 μS/cm Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS :0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : % NaCl : 0.0 to 400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên – UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt) Độ phân giải NaCl: 0.01 PSU, 0.01 ppt, 0.1% Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng : 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763133 cáp dài 1m |
| HI98197 |
Máy Đo Độ Dẫn/Trở Kháng Cầm Tay cho Nước Siêu Tinh Khiết |
Thang đo EC : 0.000 đến 9.999 μS/cm; 10.00 đến 99.99 μS/cm; 100.0 đến 999.9 μS/cm; 1.000 đến 9.999 mS/cm; 10.00 đến 99.99 mS/cm; 100.0 đến 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt đến 400 mS/cm) Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 99.99 ppm (mg/L); 100.0 đến 999.9 ppm (mg/L); 1.000 đến 9.999 ppt (g/L); 10.00 đến 99.99 ppt (g/L); 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0°C -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0% NaCl 0.00 đến 42.00 PSU – Độ mặn thực hành 0.00 đến 80.00 (ppt) – Tỷ lệ nước biển tự nhiên UNESCO 1966 Độ phân giải NaCl: 0.1%; 0.01 Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 0.1 đến 99.9 Ω•cm; 100 đến 999 Ω•cm; 1.00 đến 9.99 KΩ•cm; 10.0 đến 99.9 KΩ•cm; 100 đến 999 KΩ•cm; 1.00 đến 9.99 MΩ•cm; 10.0 đến 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng :0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763123 với dây cáp dài 1m Cảm biến dòng chảy thép không gỉ HI605453 |
| HI2030-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo EC/TDS/NaCl/ Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)** Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 pp (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl: 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI11310: Điện cực pH |
| HI99301 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Trong Nước |
Thang đo EC :0.00 to 20.00 mS/cm Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0.00 to 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 60.0°C 32.0 to 140.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
HI763063 đầu dò EC/TDS tích hợp cảm biến nhiệt độ, kết nối DIN và cáp 1m (3.3 ‘) (bao gồm) |
| HI99300 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Thấp Trong Nước |
Thang đo EC : 0 to 3999 μS/cm Độ phân giải EC: 1 μS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0 to 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS :1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ :-5.0 to 105.0°C 23.0 to 221.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
Điện cực EC/TDS/Nhiệt Độ HI763063 cáp dài 1m |
| HI8734 |
Máy Đo TDS Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo TDS :0.0 to 199.9 mg/L (ppm); 0 to 1999 mg/L (ppm); 0.00 to 19.99 g/L (ppt) Độ phân giải TDS :0.1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0.01 g/L (ppt) Độ chính xác TDS: ±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | Đầu dò độ dẫn HI76301D | - |
| HI8733 |
Máy Đo Độ Dẫn Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo EC : 0.0 đến 199.9 μS/cm (không đo được nước siêu tinh khiết) 0 đến 1999 μS/cm 0.00 đến 19.99 mS/cm 0.0 đến 199.9mS/cm Độ phân giải EC: 0.1 μS/cm 1 μS/cm 0.01 mS/cm 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - |
Điện cực độ dẫn HI76302W |
| Thang đo TDS | 0,0–199,9 mg/L; 0–1999 mg/L; 0,00–19,99 g/L |
| Độ phân giải TDS | 0,1 mg/L; 1 mg/L; 0,01 g/L |
| Độ chính xác TDS | ±1% toàn thang tại 25°C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Hệ số chuyển đổi TDS | 0,5 |
| Hiệu chuẩn TDS | Thủ công, một điểm bằng núm điều chỉnh TDS |
| Bù nhiệt | Thủ công từ 0–50°C |
| Hệ số bù nhiệt | β = 2%/°C |
| Loại đầu dò | Đầu dò độ dẫn bốn vòng HI76301D |
| Kiểu kết nối đầu dò | Đầu nối DIN |
| Chiều dài cáp đầu dò | 1 m |
| Nguồn cấp | 1 pin kiềm 9 V |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Điều kiện làm việc | 0–50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 145×80×36 mm |
| Trọng lượng | 230 g |