| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI8733 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 16,381,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 18,019,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI8733 | Máy Đo Độ Dẫn Cầm Tay Đa Thang Đo Hanna là thiết bị đo độ dẫn điện EC di động, được thiết kế cho hoạt động kiểm tra tại hiện trường, khu vực sản xuất và bộ phận kiểm soát chất lượng. Với bốn thang đo từ mức µS/cm đến mS/cm, máy đáp ứng nhiều loại mẫu có nồng độ ion khác nhau mà không cần thay đổi đầu dò.
Hanna Instruments được thành lập năm 1978 tại Ý và hiện phát triển các giải pháp đo lường phục vụ phòng thí nghiệm, sản xuất công nghiệp, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống và môi trường. Hãng tự thực hiện nhiều công đoạn từ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất đến kiểm tra chất lượng nhằm tạo ra thiết bị dễ sử dụng và phù hợp với nhu cầu đo thực tế.
Sản phẩm mang model HI8733, thương hiệu Hanna và có xuất xứ Romania. Thiết kế cầm tay, nguồn pin độc lập cùng đầu dò dây dài giúp người vận hành thuận tiện đo trực tiếp tại bể, thùng chứa, dây chuyền hoặc vị trí lấy mẫu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chỉ tiêu đo | Độ dẫn điện EC |
| Thang đo 1 | 0,0 đến 199,9 µS/cm |
| Thang đo 2 | 0 đến 1999 µS/cm |
| Thang đo 3 | 0,00 đến 19,99 mS/cm |
| Thang đo 4 | 0,0 đến 199,9 mS/cm |
| Độ phân giải | 0,1 µS/cm; 1 µS/cm; 0,01 mS/cm; 0,1 mS/cm |
| Độ chính xác | ±1% toàn thang, không bao gồm sai số đầu dò |
| Hiệu chuẩn | Thủ công, một điểm qua núm EC |
| Bù nhiệt | Tự động từ 0 đến 50°C; β điều chỉnh từ 0 đến 2,5%/°C |
| Đầu dò đi kèm | HI76302W bốn vòng, cảm biến nhiệt độ tích hợp, giắc DIN, cáp 1 m |
| Nguồn cấp | 1 pin alkaline 9 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 145 x 80 x 36 mm |
| Khối lượng | Khoảng 230 g |
| Xuất xứ | Romania |
Máy đo EC Hanna HI8733 không đấu trực tiếp với nguồn điện xoay chiều hoặc tải công suất. Thiết bị sử dụng pin alkaline 9 V lắp trong khoang pin và phải được lắp đúng cực tính. Đầu dò HI76302W kết nối với máy bằng giắc DIN và cáp dài 1 m; người dùng cần căn đúng chân giắc trước khi đẩy đầu nối vào ổ cắm trên máy.
Khi đo, phần có các lỗ trên ống bảo vệ đầu dò phải được ngập hoàn toàn trong mẫu. Có thể gõ nhẹ đầu dò vào đáy cốc nhựa để loại bỏ bọt khí mắc bên trong, vì bọt khí có thể làm giảm diện tích tiếp xúc giữa điện cực và dung dịch, dẫn đến kết quả thiếu ổn định.
.webp)
Độ dẫn điện phản ánh khả năng dẫn dòng của dung dịch và phụ thuộc chủ yếu vào lượng ion hòa tan, loại ion, độ linh động của ion và nhiệt độ mẫu. Trong công nghệ đo độ dẫn bốn vòng, hai vòng điện cực tạo tín hiệu kích thích qua dung dịch, còn hai vòng còn lại thu nhận đáp ứng điện thế. Từ mối quan hệ giữa dòng kích thích và điện áp đo được, mạch điện tử xác định độ dẫn của mẫu.
Cấu trúc bốn vòng giúp giảm tác động của hiện tượng phân cực điện cực, đồng thời hỗ trợ đo nhiều mức độ dẫn bằng cùng một đầu dò. Đây là ưu điểm quan trọng khi người dùng phải kiểm tra liên tiếp các mẫu có nồng độ ion khác nhau trong hoạt động sản xuất hoặc kiểm soát chất lượng.
Cảm biến nhiệt độ bên trong HI76302W liên tục theo dõi nhiệt độ mẫu. Máy sử dụng dữ liệu này cùng hệ số β do người vận hành cài đặt để thực hiện bù nhiệt độ tự động, giúp so sánh kết quả EC giữa các mẫu có nhiệt độ khác nhau một cách nhất quán hơn. Giá trị β khoảng 2%/°C thường được sử dụng cho nhiều dung dịch thông dụng, nhưng nên điều chỉnh theo đặc tính thực tế của mẫu khi cần độ chính xác cao.
.webp)
HI8733 có thang đo thấp bắt đầu từ µS/cm nhưng không phải là thiết bị chuyên dụng cho nước siêu tinh khiết. Những ứng dụng cần đo độ dẫn cực thấp nên sử dụng máy đo có đầu dò, hệ số cell và chế độ bù nhiệt chuyên biệt cho nước siêu tinh khiết.
Khi cần mua máy đo độ dẫn Hanna HI8733 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn đúng model, phạm vi đo và loại dung dịch chuẩn phù hợp với mẫu thực tế.
thietbicodien hỗ trợ kiểm tra cấu hình cung cấp, tư vấn sử dụng đầu dò HI76302W, hướng dẫn lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn và cung cấp chứng từ hàng hóa theo chính sách bán hàng. Sản phẩm được đóng gói cẩn thận và áp dụng chế độ bảo hành theo điều kiện của nhà sản xuất và đơn vị cung cấp.
Hanna HI8733 được thiết kế để đo độ dẫn điện EC của dung dịch. Kết quả được hiển thị theo đơn vị µS/cm hoặc mS/cm tùy thang đo được chọn. Máy không trực tiếp hiển thị TDS, độ mặn hoặc điện trở suất.
Máy có bốn thang đo, gồm hai thang µS/cm và hai thang mS/cm. Người dùng lựa chọn từng thang bằng các phím riêng trên mặt máy, giúp kiểm tra mẫu có độ dẫn từ thấp đến tương đối cao bằng cùng một thiết bị.
Có. Đầu dò HI76302W tích hợp cảm biến nhiệt độ để thực hiện ATC từ 0 đến 50°C. Người dùng có thể điều chỉnh hệ số β trong khoảng 0 đến 2,5%/°C để phù hợp với đặc tính của dung dịch.
Máy sử dụng đầu dò độ dẫn bốn vòng HI76302W, có cảm biến nhiệt độ tích hợp, cáp dài 1 m và đầu nối DIN. Công nghệ bốn vòng giúp mở rộng dải đo và hạn chế ảnh hưởng phân cực điện cực.
Không. Thiết bị sử dụng một pin alkaline 9 V và không được đấu với nguồn 220 VAC. Máy chỉ thực hiện chức năng đo, không có ngõ ra để điều khiển bơm, van, contactor hoặc tải điện.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn thủ công một điểm thông qua núm EC. Nên chọn dung dịch chuẩn có giá trị nằm trong thang đo và gần với độ dẫn của mẫu thường xuyên kiểm tra.
Số “1” ở phía bên trái màn hình cho biết giá trị hiện tại đã vượt quá thang đo đang chọn. Người dùng cần chuyển sang thang đo cao hơn và chờ kết quả ổn định trước khi ghi nhận.
HI8733 phù hợp với nhiều mẫu nước và dung dịch thông thường nhưng không phải là máy đo chuyên dụng cho nước siêu tinh khiết. Ứng dụng đó cần thiết bị có dải độ dẫn cực thấp, đầu dò chuyên biệt và chế độ bù nhiệt phù hợp hơn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo Trở kháng | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI2003 |
Edge® đơn chỉ tiêu Máy Đo EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 to 29.99 μS/cm, 0.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% giá trị (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)** Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% giá trị (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L* Độ phân giải NaCl:0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L Độ chính xác NaCl : ±1% giá trị |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm |
| HI98192 |
Máy Đo EC/TDS/Điện Trở/Độ Mặn Chống Thấm Nước Cầm Tay |
Thang đo EC : 0.000 to 9.999 μS/cm Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS :0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : % NaCl : 0.0 to 400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên – UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt) Độ phân giải NaCl: 0.01 PSU, 0.01 ppt, 0.1% Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng : 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763133 cáp dài 1m |
| HI98197 |
Máy Đo Độ Dẫn/Trở Kháng Cầm Tay cho Nước Siêu Tinh Khiết |
Thang đo EC : 0.000 đến 9.999 μS/cm; 10.00 đến 99.99 μS/cm; 100.0 đến 999.9 μS/cm; 1.000 đến 9.999 mS/cm; 10.00 đến 99.99 mS/cm; 100.0 đến 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt đến 400 mS/cm) Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 99.99 ppm (mg/L); 100.0 đến 999.9 ppm (mg/L); 1.000 đến 9.999 ppt (g/L); 10.00 đến 99.99 ppt (g/L); 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0°C -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0% NaCl 0.00 đến 42.00 PSU – Độ mặn thực hành 0.00 đến 80.00 (ppt) – Tỷ lệ nước biển tự nhiên UNESCO 1966 Độ phân giải NaCl: 0.1%; 0.01 Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 0.1 đến 99.9 Ω•cm; 100 đến 999 Ω•cm; 1.00 đến 9.99 KΩ•cm; 10.0 đến 99.9 KΩ•cm; 100 đến 999 KΩ•cm; 1.00 đến 9.99 MΩ•cm; 10.0 đến 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng :0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763123 với dây cáp dài 1m Cảm biến dòng chảy thép không gỉ HI605453 |
| HI2030-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo EC/TDS/NaCl/ Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)** Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 pp (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl: 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI11310: Điện cực pH |
| HI99301 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Trong Nước |
Thang đo EC :0.00 to 20.00 mS/cm Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0.00 to 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 60.0°C 32.0 to 140.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
HI763063 đầu dò EC/TDS tích hợp cảm biến nhiệt độ, kết nối DIN và cáp 1m (3.3 ‘) (bao gồm) |
| HI99300 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Thấp Trong Nước |
Thang đo EC : 0 to 3999 μS/cm Độ phân giải EC: 1 μS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0 to 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS :1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ :-5.0 to 105.0°C 23.0 to 221.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
Điện cực EC/TDS/Nhiệt Độ HI763063 cáp dài 1m |
| HI8734 |
Máy Đo TDS Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo TDS :0.0 to 199.9 mg/L (ppm); 0 to 1999 mg/L (ppm); 0.00 to 19.99 g/L (ppt) Độ phân giải TDS :0.1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0.01 g/L (ppt) Độ chính xác TDS: ±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | Đầu dò độ dẫn HI76301D | - |
| HI8733 |
Máy Đo Độ Dẫn Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo EC : 0.0 đến 199.9 μS/cm (không đo được nước siêu tinh khiết) 0 đến 1999 μS/cm 0.00 đến 19.99 mS/cm 0.0 đến 199.9mS/cm Độ phân giải EC: 0.1 μS/cm 1 μS/cm 0.01 mS/cm 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - |
Điện cực độ dẫn HI76302W |
| Đại lượng đo | Độ dẫn điện EC |
| Thang đo độ dẫn | 0,0–199,9 µS/cm; 0–1999 µS/cm; 0,00–19,99 mS/cm; 0,0–199,9 mS/cm |
| Độ phân giải | 0,1 µS/cm; 1 µS/cm; 0,01 mS/cm; 0,1 mS/cm |
| Độ chính xác | ±1% toàn thang, không bao gồm sai số đầu dò |
| Phương thức hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn thủ công một điểm bằng núm EC |
| Bù nhiệt | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Hệ số bù nhiệt β | Điều chỉnh từ 0 đến 2,5%/°C |
| Đầu dò độ dẫn | HI76302W, loại bốn vòng, tích hợp cảm biến nhiệt độ |
| Kết nối đầu dò | Giắc DIN |
| Chiều dài cáp đầu dò | 1 m |
| Nguồn cấp | Pin alkaline 9 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | 0–50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 146×80×36 mm |
| Trọng lượng | 231 g |