| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99301 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,612,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,373,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI99301 | Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Trong Nước Hanna là thiết bị cầm tay chuyên dùng để kiểm tra độ dẫn điện, tổng chất rắn hòa tan và nhiệt độ của các mẫu nước có hàm lượng ion tương đối cao. Với thang đo EC đến 20.00 mS/cm và TDS đến 10.00 ppt, máy phù hợp cho nước lợ, nước thải, dung dịch dinh dưỡng, hệ thống xử lý nước và nhiều quy trình kiểm soát chất lượng nước tại hiện trường.
Model HI99301 sử dụng đầu dò chuyên dụng HI763063, tích hợp cảm biến EC/TDS hai vòng và cảm biến nhiệt độ trong cùng một thân đầu dò. Thiết kế này giúp người vận hành đo đồng thời thông số điện hóa và nhiệt độ mà không cần kết nối nhiều cảm biến riêng biệt.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978 và phát triển thành thương hiệu thiết bị phân tích được sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm, sản xuất, môi trường, thực phẩm, nông nghiệp và xử lý nước. Hanna chủ động thực hiện nhiều công đoạn từ nghiên cứu, thiết kế điện tử, phát triển cảm biến đến sản xuất và kiểm soát chất lượng thiết bị.
Máy HI99301 được cung cấp với xuất xứ Romania, nơi Hanna Instruments vận hành cơ sở sản xuất thiết bị và vật tư phân tích tại châu Âu. Sản phẩm hướng đến nhu cầu đo nhanh tại hiện trường nhưng vẫn cung cấp các chức năng hiệu chuẩn, bù nhiệt và kiểm soát trạng thái phép đo cần thiết cho công việc chuyên môn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thang đo EC | 0.00 đến 20.00 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0.01 mS/cm |
| Độ chính xác EC/TDS | ±2% toàn thang |
| Thang đo TDS | 0.00 đến 10.00 ppt hoặc g/L |
| Độ phân giải TDS | 0.01 ppt hoặc g/L |
| Thang đo nhiệt độ | -5.0 đến 105.0°C hoặc 23.0 đến 221.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C hoặc ±1.0°F |
| Bù nhiệt độ | Tự động; hệ số β điều chỉnh từ 0.0 đến 2.4%/°C, bước 0.1% |
| Hiệu chuẩn EC | Tự động một điểm tại 12.88 mS/cm |
| Hiệu chuẩn TDS | Tự động một điểm tại 6.44 ppt với hệ số 0.5 hoặc 9.02 ppt với hệ số 0.7 |
| Hệ số chuyển đổi TDS | Điều chỉnh từ 0.45 đến 1.00, bước 0.01 |
| Đầu dò đi kèm | HI763063 EC/TDS/nhiệt độ, đầu nối DIN và cáp dài 1 m |
| Nguồn điện | 3 pin AAA 1.5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 500 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng | 196 g, bao gồm pin |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
HI99301 là máy đo cầm tay sử dụng nguồn pin nội bộ, không đấu trực tiếp với nguồn điện xoay chiều và không có ngõ ra điều khiển tải. Trước khi đo, người dùng lắp ba pin AAA đúng cực tính trong khoang pin, sau đó kết nối đầu dò HI763063 vào cổng Quick DIN ở đáy máy khi thiết bị đang tắt.
Đầu cảm biến của HI763063 được nhúng vào cốc chứa mẫu nước sao cho phần cảm biến EC/TDS và cảm biến nhiệt độ tiếp xúc đầy đủ với dung dịch. Không cần đấu thêm bộ nguồn, bộ chuyển đổi tín hiệu, PLC hoặc tải điện bên ngoài.
.webp)
Khi đầu dò được nhúng vào mẫu, hai phần tử cảm biến độ dẫn tiếp xúc với dung dịch. Mạch đo tạo tín hiệu điện giữa các phần tử cảm biến và xác định khả năng dẫn dòng của mẫu. Nước chứa càng nhiều ion hòa tan có khả năng dẫn điện thì giá trị độ dẫn điện EC thường càng cao.
Tín hiệu từ đầu dò được mạch điện tử trong máy tiếp nhận, xử lý và chuyển đổi thành giá trị mS/cm. Bộ vi xử lý đồng thời theo dõi mức ổn định của tín hiệu, tình trạng đầu dò, dữ liệu hiệu chuẩn và trạng thái nguồn pin trước khi hiển thị kết quả.
HI99301 không phân tích riêng từng loại khoáng chất hoặc ion trong mẫu. Giá trị tổng chất rắn hòa tan TDS được máy tính toán từ kết quả EC thông qua hệ số chuyển đổi do người sử dụng cài đặt.
Do mối quan hệ giữa EC và TDS thay đổi theo thành phần của dung dịch, máy cho phép chọn hệ số từ 0.45 đến 1.00. Việc lựa chọn hệ số phù hợp với loại nước hoặc quy trình đang kiểm tra giúp kết quả TDS phản ánh đúng hơn đặc tính mẫu.
Độ dẫn điện của dung dịch thay đổi đáng kể theo nhiệt độ. Cảm biến nhiệt độ tích hợp trong HI763063 liên tục đo nhiệt độ mẫu để bộ vi xử lý thực hiện bù nhiệt độ tự động ATC. Người dùng cũng có thể điều chỉnh hệ số nhiệt độ β theo đặc tính của dung dịch.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một điểm bằng dung dịch chuẩn thích hợp. Khi chuẩn được nhận diện và tín hiệu đạt yêu cầu, thiết bị lưu hệ số hiệu chuẩn để áp dụng cho các phép đo tiếp theo. Nên rửa đầu dò bằng nước sạch giữa các mẫu, loại bỏ bọt khí bám tại cảm biến và chờ biểu tượng không ổn định biến mất trước khi đọc kết quả.
.webp)
Máy đo EC/TDS thang cao Hanna HI99301 phù hợp với các công việc cần kiểm tra nhanh mức ion hoặc chất rắn hòa tan trong nước nhưng không yêu cầu phân tích thành phần hóa học riêng lẻ.
Khi lựa chọn máy đo EC/TDS/nhiệt độ HI99301 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, đầu dò HI763063 tương thích, tình trạng phụ kiện, dung dịch chuẩn và tài liệu đi kèm. Việc sử dụng đúng đầu dò và chuẩn hiệu chuẩn phù hợp có vai trò quan trọng đối với độ ổn định của phép đo.
Khách hàng có nhu cầu mua HI99301 phục vụ xử lý nước, nuôi trồng thủy sản, nông nghiệp hoặc kiểm tra môi trường có thể đặt hàng tại thietbicodien. Website cung cấp sản phẩm đúng mã hàng, hỗ trợ kiểm tra cấu hình, tư vấn lựa chọn dung dịch chuẩn và hướng dẫn sử dụng thiết bị phù hợp với từng ứng dụng.
thietbicodien cam kết cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch, hỗ trợ kỹ thuật trước và sau bán hàng, đồng thời giúp khách hàng lựa chọn đúng máy đo, đầu dò và phụ kiện Hanna cần thiết cho công việc.
HI99301 đo trực tiếp độ dẫn điện EC và nhiệt độ. Giá trị TDS được máy tính toán từ kết quả EC thông qua hệ số chuyển đổi TDS do người sử dụng cài đặt.
Đây là phiên bản thang cao, phù hợp hơn với nước lợ, nước thải, dung dịch dinh dưỡng và các mẫu có nồng độ ion tương đối cao. Với nước tinh khiết hoặc nước có độ dẫn rất thấp, nên chọn máy có thang μS/cm phù hợp hơn.
Phiên bản hiện hành sử dụng đầu dò HI763063, tích hợp cảm biến EC/TDS và nhiệt độ, đầu nối Quick DIN cùng cáp dài 1 m. Cần kiểm tra kiểu đầu nối khi thay đầu dò cho các phiên bản máy cũ.
Không. Máy không nhận diện riêng muối, khoáng chất hoặc từng loại ion. TDS là giá trị quy đổi từ EC bằng hệ số chuyển đổi đã chọn, vì vậy hệ số cần phù hợp với đặc tính của mẫu.
Có. Cảm biến nhiệt độ trong đầu dò cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt độ tự động. Người dùng còn có thể điều chỉnh hệ số nhiệt độ β để phù hợp hơn với dung dịch cần đo.
Đối với EC, máy hỗ trợ hiệu chuẩn một điểm tại 12.88 mS/cm. Khi hiệu chuẩn trực tiếp ở chế độ TDS, có thể sử dụng chuẩn 6.44 ppt với hệ số chuyển đổi 0.5 hoặc 9.02 ppt với hệ số 0.7.
IP67 giúp tăng khả năng bảo vệ thiết bị trước bụi và sự xâm nhập của nước trong điều kiện quy định. Tuy nhiên, không nên chủ động ngâm máy kéo dài, mở khoang pin khi máy ướt hoặc sử dụng khi đầu nối và nắp bảo vệ chưa được lắp đúng.
Nên hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn còn hạn sử dụng, rửa đầu dò giữa các mẫu, loại bỏ bọt khí tại đầu cảm biến, nhúng đầu dò đủ sâu và chờ biểu tượng ổn định biến mất trước khi ghi kết quả.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo Trở kháng | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI2003 |
Edge® đơn chỉ tiêu Máy Đo EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 to 29.99 μS/cm, 0.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối) Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% giá trị (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)** Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% giá trị (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L* Độ phân giải NaCl:0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L Độ chính xác NaCl : ±1% giá trị |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm |
| HI98192 |
Máy Đo EC/TDS/Điện Trở/Độ Mặn Chống Thấm Nước Cầm Tay |
Thang đo EC : 0.000 to 9.999 μS/cm Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS :0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F) Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : % NaCl : 0.0 to 400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên – UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt) Độ phân giải NaCl: 0.01 PSU, 0.01 ppt, 0.1% Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng : 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763133 cáp dài 1m |
| HI98197 |
Máy Đo Độ Dẫn/Trở Kháng Cầm Tay cho Nước Siêu Tinh Khiết |
Thang đo EC : 0.000 đến 9.999 μS/cm; 10.00 đến 99.99 μS/cm; 100.0 đến 999.9 μS/cm; 1.000 đến 9.999 mS/cm; 10.00 đến 99.99 mS/cm; 100.0 đến 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt đến 400 mS/cm) Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 99.99 ppm (mg/L); 100.0 đến 999.9 ppm (mg/L); 1.000 đến 9.999 ppt (g/L); 10.00 đến 99.99 ppt (g/L); 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0°C -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.2°C; ±0.4°F (không gồm sai số đầu dò) |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0% NaCl 0.00 đến 42.00 PSU – Độ mặn thực hành 0.00 đến 80.00 (ppt) – Tỷ lệ nước biển tự nhiên UNESCO 1966 Độ phân giải NaCl: 0.1%; 0.01 Độ chính xác NaCl : ±1% kết quả đo |
Thang đo Trở kháng: 0.1 đến 99.9 Ω•cm; 100 đến 999 Ω•cm; 1.00 đến 9.99 KΩ•cm; 10.0 đến 99.9 KΩ•cm; 100 đến 999 KΩ•cm; 1.00 đến 9.99 MΩ•cm; 10.0 đến 100.0 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng :0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm* Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) |
Điện cực độ dẫn/TDS/Trở Kháng/ Độ Mặn/Nhiệt độ HI763123 với dây cáp dài 1m Cảm biến dòng chảy thép không gỉ HI605453 |
| HI2030-02 |
edge® Đa Chỉ Tiêu Máy Đo EC/TDS/NaCl/ Nhiệt Độ |
Thang đo EC : 0.00 đến 29.99 μS/cm 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)** Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm Độ chính xác EC: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo TDS : 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 pp (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**với hệ số chuyển đổi 0.80 Độ phân giải TDS : 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L Độ chính xác TDS:±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
Thang đo nhiệt độ : -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C, ±1.0°F |
Thang đo NaCl : 0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L Độ phân giải NaCl: 0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L Độ chính xác NaCl :±1% kết quả đo |
- |
Điện cực EC/TDS/Độ mặn HI763100 thân bằng nhựa tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm HI764080: Điện cực oxy hòa tan HI11310: Điện cực pH |
| HI99301 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Trong Nước |
Thang đo EC :0.00 to 20.00 mS/cm Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0.00 to 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 60.0°C 32.0 to 140.0°F Độ phân giải nhiệt độ :0.1°C, 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
HI763063 đầu dò EC/TDS tích hợp cảm biến nhiệt độ, kết nối DIN và cáp 1m (3.3 ‘) (bao gồm) |
| HI99300 |
Máy Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Thấp Trong Nước |
Thang đo EC : 0 to 3999 μS/cm Độ phân giải EC: 1 μS/cm Độ chính xác EC: ±2% FS |
Thang đo TDS :0 to 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS :1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ :-5.0 to 105.0°C 23.0 to 221.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
- | - |
Điện cực EC/TDS/Nhiệt Độ HI763063 cáp dài 1m |
| HI8734 |
Máy Đo TDS Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo TDS :0.0 to 199.9 mg/L (ppm); 0 to 1999 mg/L (ppm); 0.00 to 19.99 g/L (ppt) Độ phân giải TDS :0.1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0.01 g/L (ppt) Độ chính xác TDS: ±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | Đầu dò độ dẫn HI76301D | - |
| HI8733 |
Máy Đo Độ Dẫn Cầm Tay Đa Thang Đo |
Thang đo EC : 0.0 đến 199.9 μS/cm (không đo được nước siêu tinh khiết) 0 đến 1999 μS/cm 0.00 đến 19.99 mS/cm 0.0 đến 199.9mS/cm Độ phân giải EC: 0.1 μS/cm 1 μS/cm 0.01 mS/cm 0.1 mS/cm Độ chính xác EC:±1% FS (bao gồm sai số đầu dò) |
- | - | - | - |
Điện cực độ dẫn HI76302W |
| Thang đo độ dẫn điện EC | 0,00–20,00 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0,01 mS/cm |
| Độ chính xác EC/TDS | ±2% toàn thang tại 25°C |
| Hiệu chuẩn EC | Tự động 1 điểm tại 12,88 mS/cm |
| Thang đo TDS | 0,00–10,00 ppt (g/L) |
| Độ phân giải TDS | 0,01 ppt (g/L) |
| Hệ số chuyển đổi TDS | Điều chỉnh 0,45–1,00, bước 0,01 |
| Hiệu chuẩn TDS | Tự động 1 điểm tại 6,44 ppt (hệ số 0,5) hoặc 9,02 ppt (hệ số 0,7) |
| Thang đo nhiệt độ | -5,0–105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C tại 25°C |
| Bù nhiệt độ | Tự động, hệ số β điều chỉnh 0,0–2,4%/°C, bước 0,1% |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Kích thước | 154×63×30 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 196 g, bao gồm pin |