| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FTK1000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,433,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,876,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FTK1000 | Cảm biến lực dạng thanh chịu cắt Laumas FTK1000 là load cell thuộc dòng FTK của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân điện tử công nghiệp cần đo tải trọng theo nguyên lý shear beam. Model FTK1000 có tải trọng danh định 1000 kg, nằm trong nhóm shear beam của dòng FTK với dải tải từ 500 kg đến 5000 kg.
Laumas Elettronica là doanh nghiệp của Italia hoạt động trong lĩnh vực cân điện tử công nghiệp từ năm 1984, phát triển hệ sinh thái gồm load cell, bộ chỉ thị cân, weight transmitter, thiết bị số hóa tín hiệu và các phụ kiện lắp đặt. FTK1000 sử dụng thân thép AISI 4340 mạ niken, phù hợp với yêu cầu cơ khí của các hệ thống cân bồn, cân phễu, cân định lượng và cân nền công nghiệp.
Điểm đáng chú ý của FTK1000 là sự kết hợp giữa kết cấu cảm biến lực dạng thanh chịu cắt, cấp chính xác C3 theo OIML R60, tín hiệu đầu ra mV/V tiêu chuẩn và cấp bảo vệ IP68 dành cho nhóm tải từ 500 kg đến 5000 kg. Nhờ đó cảm biến có thể tích hợp với nhiều bộ chỉ thị cân hoặc bộ truyền tín hiệu cân trong hệ thống tự động hóa.
| Thông số | Giá trị | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu cảm biến | Shear beam | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tải trọng danh định | 1000 kg | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu |
| Mã hàng | CAPACITY (kg) | ACCURACY CLASS C3 | NET WEIGHT (kg) |
|---|---|---|---|
| FTK75 | 75 | - | 1 |
| FTK150 | 150 | - | 1 |
| FTK300 | 300 | - | 1 |
| FTK500 | 500 | - | 1 |
| FTK1000 | 1000 | • | 1 |
| FTK2000 | 2000 | • | 1 |
| FTK3000 | 3000 | • | 1 |
| FTK5000 | 5000 | • | 1 |
| Tải trọng danh định | 1000 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép AISI 4340 mạ niken |
| Cấp chính xác | C3 • 3000 theo OIML R60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Độ nhạy đầu ra | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 400 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 352 Ω ±2 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Cáp kết nối | 6 m, 6 × 0,24 mm² |
| Trọng lượng | 1,1 kg |
| Kích thước | 130×32×32 mm |