| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI93124 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 18,598,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 20,457,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI93124 | Máy Đo Độ Đục (Haze) EBC của Bia Hanna HI93124 là thiết bị đo cầm tay chuyên dùng để kiểm tra độ trong và mức độ đục của bia theo đơn vị EBC. Máy được thiết kế cho các nhà máy bia, xưởng bia thủ công, phòng kiểm soát chất lượng và cơ sở nghiên cứu cần đánh giá độ ổn định quang học của sản phẩm chính xác hơn phương pháp quan sát bằng mắt.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Italy từ năm 1978, phát triển nhiều dòng máy đo phục vụ phòng thí nghiệm, sản xuất thực phẩm, đồ uống và kiểm soát chất lượng công nghiệp. Model HI93124 có xuất xứ Romania, được thiết kế riêng cho ứng dụng đo haze trong ngành bia và cho kết quả trực tiếp theo tiêu chuẩn EBC của European Brewery Convention.
Độ trong là một chỉ tiêu quan trọng trong sản xuất bia. Hiện tượng haze có thể xuất hiện do nấm men, cặn lọc, protein, polyphenol hoặc các hạt keo không hòa tan còn lơ lửng trong sản phẩm. Trong đó, sự liên kết giữa protein và polyphenol là một nguyên nhân phổ biến làm bia mất độ sáng, tạo đục lạnh hoặc phát triển thành độ đục bền vững trong quá trình bảo quản.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chỉ tiêu đo | Độ đục hoặc độ mờ của bia theo đơn vị EBC |
| Khoảng đo | 0,00 đến 10,00 EBC; 10 đến 250 EBC |
| Độ phân giải | 0,01 EBC trong khoảng thấp; 1 EBC trong khoảng cao |
| Độ chính xác trong khoảng 0,00 đến 10,00 EBC | ±0,20 EBC ±3% giá trị đọc |
| Độ chính xác trong khoảng cao | ±1 EBC ±5% giá trị đọc |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng đỉnh 890 nm |
| Bộ thu quang | Tế bào quang silicon bố trí ở góc 90° |
| Hiệu chuẩn | Hai hoặc ba điểm; các mức chuẩn 0 EBC, 2,5 EBC và 125 EBC |
| Dung lượng bộ nhớ | Tối đa 199 kết quả đo |
| Giao tiếp dữ liệu | RS232; hỗ trợ truyền dữ liệu tới máy tính bằng phần mềm HI92000 |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm AA 1,5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 60 giờ sử dụng liên tục hoặc 900 phép đo |
| Tự động tắt | Sau 5 phút không sử dụng |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 220 x 82 x 66 mm |
| Khối lượng | 510 g |
Máy đo haze bia HI93124 hoạt động bằng bốn pin kiềm AA 1,5 V đặt trong ngăn pin phía sau thiết bị. Người dùng cần lắp pin đúng cực dương và cực âm được đánh dấu trong khay. Máy liên tục giám sát điện áp pin, hiển thị cảnh báo LO BAT khi năng lượng suy giảm và tự tắt khi mức pin không còn bảo đảm độ tin cậy cho phép đo.
HI93124 không sử dụng nguồn điện lưới trực tiếp trong quá trình đo. Cuvet chứa bia chỉ được đặt trong buồng quang học và không có kết nối điện với mẫu. Khi cần lưu trữ hoặc phân tích dữ liệu trên máy tính, thiết bị có thể kết nối qua cổng RS232, cáp Hanna HI920011 loại 5 chân sang 9 chân và phần mềm HI92000. Máy tính sử dụng nguồn cấp cùng thiết bị bảo vệ điện riêng, không cấp điện AC vào cổng RS232 hoặc ngăn pin của máy đo.
.webp)
Trước khi đo, mẫu bia được khuấy trộn nhẹ để phân bố đều các hạt nhưng không được lắc mạnh. Bọt khí cần được loại bỏ hoặc để thoát hết vì bọt có thể tán xạ ánh sáng và tạo ra kết quả cao giả. Mẫu sau đó được rót vào cuvet sạch, đậy nắp và lau kỹ mặt ngoài bằng khăn không xơ để loại bỏ dấu vân tay, dầu, bụi và giọt nước.
Khi người dùng nhấn READ, nguồn sáng hồng ngoại 890 nm phát chùm tia xuyên qua cuvet chứa mẫu bia. Các hạt nấm men, protein, polyphenol, cặn lọc và chất keo không hòa tan làm ánh sáng bị tán xạ theo nhiều hướng. Tế bào quang silicon đặt vuông góc 90° với chùm tia tới sẽ thu phần ánh sáng tán xạ này.
Tín hiệu quang được chuyển thành tín hiệu điện, điều hòa và đưa tới bộ vi xử lý. Bộ vi xử lý đối chiếu tín hiệu với dữ liệu hiệu chuẩn, tính toán mức độ haze rồi hiển thị trực tiếp kết quả theo đơn vị EBC. Việc sử dụng ánh sáng hồng ngoại giúp giảm sai số do màu tự nhiên của bia, trong khi cấu hình thu ánh sáng ở góc 90° cho phép đánh giá nồng độ các hạt gây đục trong mẫu.
.webp)
Máy đo độ đục EBC của bia phù hợp để theo dõi chất lượng tại nhiều công đoạn khác nhau:
Khi lựa chọn Hanna HI93124 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phạm vi cung cấp, cuvet, pin, vali bảo vệ và các phụ kiện hiệu chuẩn đi kèm theo từng cấu hình báo giá. Cáp truyền dữ liệu, phần mềm, dung dịch chuẩn và vật tư vệ sinh cuvet có thể cần được xác nhận riêng trước khi đặt hàng.
Để nhận tư vấn kỹ thuật, kiểm tra cấu hình phụ kiện, báo giá và đặt mua máy đo độ đục bia HI93124 chính hãng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị theo quy trình kiểm soát chất lượng bia, nhu cầu lưu dữ liệu và phương án hiệu chuẩn thực tế.
HI93124 đo độ đục hoặc độ mờ của bia và hiển thị kết quả trực tiếp theo đơn vị EBC. Giá trị này phản ánh mức ánh sáng bị tán xạ bởi các hạt không hòa tan hoặc hạt keo trong mẫu.
Thiết bị được thiết kế và hiệu chuẩn chuyên biệt cho đo haze trong bia theo tiêu chuẩn EBC. Đối với nước uống, nước thải hoặc các mẫu môi trường cần kết quả theo NTU hay FNU, nên lựa chọn máy đo độ đục được thiết kế cho tiêu chuẩn và đơn vị tương ứng.
Ánh sáng hồng ngoại giúp giảm ảnh hưởng của màu bia lên phép đo. Nhờ đó, sự thay đổi tín hiệu thu được chủ yếu phản ánh ánh sáng tán xạ bởi các hạt gây đục thay vì độ hấp thụ của màu mẫu.
Máy có thể lưu tối đa 199 kết quả đo trong bộ nhớ nội bộ. Người dùng có thể xem lại giá trị, ngày và thời gian của từng mẫu hoặc truyền dữ liệu sang máy tính.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn hai hoặc ba điểm. Quy trình ba điểm sử dụng các mức 0 EBC, 2,5 EBC và 125 EBC; người dùng cũng có thể kết thúc sau hai điểm đầu theo hướng dẫn vận hành của máy.
Có. Máy hỗ trợ truyền dữ liệu qua giao tiếp RS232 tới máy tính tương thích Windows bằng phần mềm HI92000 và cáp kết nối phù hợp, chẳng hạn cáp Hanna HI920011 loại 5 chân sang 9 chân.
Có. Bọt khí cũng tán xạ ánh sáng và có thể làm kết quả đo cao hơn thực tế. Mẫu nên được trộn nhẹ, rót cẩn thận vào cuvet và để bọt thoát hết trước khi đưa vào buồng đo.
Các vị trí kiểm tra quan trọng gồm sau lọc, sau xử lý ổn định, trước khi chuyển bia vào bồn thành phẩm và trước công đoạn chiết rót. Việc theo dõi tại nhiều công đoạn giúp xác định sớm nguồn phát sinh độ đục và đánh giá hiệu quả của quy trình lọc.
| Phương pháp đo | Đo nephelometric theo tiêu chuẩn EBC, thu ánh sáng tán xạ ở góc 90° |
| Thang đo | 0,00–10,00 EBC và 10–250 EBC |
| Độ phân giải | 0,01 EBC ở thang thấp; 1 EBC ở thang cao |
| Độ chính xác thang thấp | ±0,20 EBC ±3% giá trị đọc trong khoảng 0,00–10,00 EBC |
| Độ chính xác thang cao | ±1 EBC ±5% giá trị đọc trong khoảng 10–250 EBC |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 890 nm |
| Bộ thu quang | Tế bào quang silicon đặt ở góc 90° |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn 2 hoặc 3 điểm tại 0; 2,5 và 125 EBC |
| Bộ nhớ dữ liệu | Tối đa 199 kết quả đo |
| Giao tiếp dữ liệu | Cổng RS232, hỗ trợ truyền dữ liệu sang máy tính |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm AA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 60 giờ sử dụng liên tục hoặc 900 phép đo |
| Môi trường làm việc | 0–50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 220×82×66 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 510 g |