| Hãng sản xuất: | Shihlin |
| Model: | WT409-102-000-02AS |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,250,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,575,000 đ |
| Tình trạng: | Có sẵn |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
WT409-102-000-02AS là bộ điều khiển nhiệt độ dạng panel thuộc dòng WT của Shihlin Electric, sử dụng ngõ vào cặp nhiệt điện K, ngõ ra điều khiển relay và tích hợp 2 ngõ ra cảnh báo. Kích thước mặt trước 48 x 96 mm phù hợp cho tủ điện điều khiển, máy gia nhiệt, lò nhiệt, máy đóng gói, máy sấy và nhiều hệ thống tự động hóa cần duy trì nhiệt độ theo giá trị cài đặt.
Với khả năng điều khiển PID và ON/OFF, lấy mẫu nhanh và hỗ trợ Auto-Tuning, thiết bị giúp hệ thống phản ứng phù hợp với biến động nhiệt độ, hạn chế dao động quanh điểm đặt và thuận tiện khi vận hành trong môi trường công nghiệp.
Shihlin Electric là thương hiệu thiết bị điện và tự động hóa công nghiệp của Đài Loan, được thành lập từ năm 1955. Danh mục của hãng bao gồm thiết bị phân phối điện, điều khiển động cơ và các giải pháp tự động hóa nhà máy; trong đó dòng WT được phát triển cho các ứng dụng đo và điều khiển nhiệt độ công nghiệp.
Bộ điều khiển nhiệt độ Shihlin WT409-102-000-02AS sử dụng kiểu thân WT409 với mặt hiển thị 48 x 96 mm. Mã cấu hình này có ngõ ra điều khiển chính dạng relay, 2 bộ cảnh báo và ngõ vào Thermocouple K mã 02, phù hợp với các hệ thống cần một bộ điều khiển nhiệt độ độc lập, dễ tích hợp vào tủ điện.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt trước | 48 x 96 mm |
| Chiều sâu thân thiết bị | Khoảng 95 mm |
| Nguồn cấp | AC 85–265 V |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 6 VA |
| Loại đầu vào của cấu hình | Thermocouple K, mã đầu vào 02 |
| Dải đo của đầu vào K mã 02 | -50 đến 1200 °C |
| Thời gian lấy mẫu | 50 ms |
| Phương pháp điều khiển | ON/OFF, P, PI hoặc PID |
| Ngõ ra điều khiển OUT1 | Relay chuyển đổi 1c |
| Tiếp điểm OUT1 | NO: 250 VAC, 5 A tải thuần trở; NC: 250 VAC, 2 A tải thuần trở |
| Số bộ cảnh báo | 2 bộ: AL1 và AL2 |
| Bộ nhớ | EEPROM không mất dữ liệu khi mất nguồn |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 đến 50 °C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 20–90 %RH |
Trong cấu hình WT409-102-000-02AS, nguồn AC được đưa vào terminal 1 và 2; cảm biến Thermocouple K kết nối vào đầu vào TC tại terminal 19 và 20. OUT1 là tiếp điểm relay chuyển đổi tại terminal 8, 9 và 10. Hai bộ cảnh báo sử dụng các nhóm terminal AL1 và AL2 riêng biệt.
Khi điều khiển điện trở gia nhiệt hoặc tải công suất lớn, ngõ ra relay của bộ điều khiển nên dùng để đóng cắt cuộn hút contactor hoặc thiết bị đóng cắt trung gian phù hợp thay vì trực tiếp cấp nguồn cho tải vượt khả năng của tiếp điểm. Nguồn cấp và mạch tải cần có thiết bị cô lập cùng cầu chì hoặc CB bảo vệ theo thiết kế tủ điện.
.webp)
Điều khiển PID của WT409 hoạt động bằng cách nhận sức điện động từ cặp nhiệt điện K, chuyển đổi tín hiệu thành giá trị nhiệt độ thực tế PV và so sánh với giá trị đặt SV. Thuật toán điều khiển tính toán mức tác động cần thiết rồi điều khiển OUT1 để tăng hoặc giảm thời gian cấp năng lượng cho hệ thống gia nhiệt.
Trong chế độ PID, bộ điều khiển dựa trên sai lệch hiện tại, tích lũy sai lệch theo thời gian và xu hướng thay đổi của nhiệt độ để tạo phản ứng điều khiển thích hợp. Chức năng Auto-Tuning có thể hỗ trợ xác định các tham số PID phù hợp với đặc tính động của quá trình. Khi sử dụng chế độ ON/OFF, OUT1 được đóng hoặc ngắt theo giá trị đặt và độ trễ đã thiết lập.
Hai bộ cảnh báo hoạt động độc lập với vòng điều khiển chính theo chế độ và ngưỡng cảnh báo được người vận hành cấu hình. Tín hiệu AL1 và AL2 có thể đưa tới đèn báo, còi, PLC hoặc mạch liên động để hỗ trợ giám sát trạng thái nhiệt độ của máy.
.webp)
Bộ điều khiển nhiệt độ 48x96mm này thích hợp cho các hệ thống cần đo nhiệt bằng thermocouple K và điều khiển tải gia nhiệt thông qua relay. Thiết bị có thể được tích hợp trong tủ điều khiển lò nhiệt, máy sấy, máy đóng gói, máy ép hoặc gia nhiệt nhựa, thiết bị xử lý nhiệt, bồn gia nhiệt và các dây chuyền sản xuất có yêu cầu giữ nhiệt độ theo điểm đặt.
Hai ngõ cảnh báo cũng hữu ích trong các hệ thống cần thiết lập cảnh báo nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp hoặc tín hiệu liên động nhằm hỗ trợ người vận hành phát hiện trạng thái bất thường của quá trình.
Khi lựa chọn bộ điều khiển nhiệt độ Shihlin WT409-102-000-02AS chính hãng, việc xác định đúng mã cấu hình là rất quan trọng vì dòng WT có nhiều lựa chọn về loại ngõ ra, số lượng cảnh báo, tín hiệu vào và các chức năng tùy chọn.
Khách hàng có nhu cầu mua đúng model WT409-102-000-02AS với kích thước 48 x 96 mm, Input K, Output Relay và 2 Alarm có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn, kiểm tra cấu hình và đặt mua sản phẩm Shihlin phù hợp với hệ thống điều khiển nhiệt độ thực tế.
WT409-102-000-02AS có mã đầu vào 02 tương ứng với Thermocouple K, dải nhiệt độ theo bảng đầu vào của dòng WT là -50 đến 1200 °C. Khi đấu dây cần giữ đúng cực tính của thermocouple và sử dụng dây bù phù hợp khi kéo dài tín hiệu.
Phiên bản này sử dụng ngõ ra chính dạng relay. Với WT409, OUT1 là tiếp điểm chuyển đổi tại terminal 8, 9 và 10. Đây không phải phiên bản có ngõ ra xung điều khiển SSR.
Thiết bị được cấu hình với 2 bộ cảnh báo AL1 và AL2. AL1 sử dụng nhóm terminal 3, 4, 5 và AL2 sử dụng nhóm terminal 11, 12, 13.
Không nên dùng tiếp điểm OUT1 để đóng trực tiếp tải vượt định mức của relay. Với tải gia nhiệt công suất lớn, nên để OUT1 điều khiển contactor hoặc thiết bị đóng cắt trung gian được lựa chọn theo công suất tải, đồng thời bố trí CB hoặc cầu chì bảo vệ phù hợp.
Có. Dòng WT hỗ trợ điều khiển ON/OFF, P, PI và PID. Thiết bị cũng có chức năng Auto-Tuning để hỗ trợ thiết lập tham số PID theo đáp ứng của quá trình.
Mã nguồn A của phiên bản này sử dụng nguồn AC 85–265 V, 50/60 Hz. Nguồn được đấu vào terminal 1 và 2 theo sơ đồ terminal của WT409.
Có. WT409 sử dụng mặt trước 48 x 96 mm và được thiết kế dạng bộ điều khiển lắp panel, phù hợp để bố trí trên cửa tủ điện, bảng điều khiển máy hoặc cụm điều khiển nhiệt độ công nghiệp.
| Mã hàng | Kích thước | Tín hiệu ngõ vào | Tín hiệu ngõ ra | Ngõ ra 2 | Số Alarm | Chương trình | Truyền thông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WT409-102-000-02AS | 48x96mm | K | Relay | - | 2 Alarm | - | - |
| WT409-202-000-02AS | 48x96mm | K | SSR | - | 2 Alarm | - | - |
| WT409-302-00B-01AA | 48x96mm | K | 4-20mA | - | 2 Alarm | - | RS485 |
| WT409-302-000-02AS | 48x96mm | K | 4-20mA | - | 2 Alarm | - | - |
| WT409-302-100-02AS | 48x96mm | K | 4-20mA | - | 2 Alarm | - | Transmiter |
| WT409-702-000-02AS | 48x96mm | K | Van | - | 2 Alarm | - | - |
| WT409-B02-000-02AS | 48x96mm | K | 0-10V | - | 2 Alarm | - | - |
| WT409-102-000-02AP | 48x96mm | K | Relay | - | 2 Alarm | Có | - |
| Kích thước | 95×48×96 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Kích thước mặt trước | 48×96 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 170 g |
| Tín hiệu ngõ vào | Cặp nhiệt điện K, mã đầu vào 02 |
| Dải đo ngõ vào K | -50 đến 1200 °C |
| Thời gian lấy mẫu | 50 ms |
| Tín hiệu ngõ ra | Relay 1c (SPDT) |
| Định mức tiếp điểm OUT1 | NO: 250 VAC, 5 A; NC: 250 VAC, 2 A với tải thuần trở |
| Số Alarm | 2 Alarm |
| Tiếp điểm cảnh báo | AL1: relay 1c (SPDT); AL2: relay 1a (SPST-NO) |
| Nguồn cấp | AC 85–265 V |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 6 VA |
| Phương pháp điều khiển | ON/OFF, P, PI hoặc PID |
| Truyền thông | Không tích hợp |