| Hãng sản xuất: | Eaton Moeller |
| Model: | DILER-22(400V50HZ,440V60HZ) |
| Xuất xứ: | Đức |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,898,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,087,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Khởi động từ mini Eaton Moeller 051779 DILER-22(400V50HZ,440V60HZ) là dòng contactor relay mini thuộc series DILER của Eaton Moeller, dùng trong mạch điều khiển, mạch liên động, báo trạng thái và đóng cắt tín hiệu phụ trong tủ điện công nghiệp. Sản phẩm có cấu hình tiếp điểm 2NO+2NC, cuộn hút AC 400V 50Hz hoặc 440V 60Hz, phù hợp cho các hệ thống cần relay trung gian nhỏ gọn, lắp DIN rail hoặc bắt vít.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Thương hiệu | Eaton Moeller |
| Mã hàng | 051779 |
| Model | DILER-22(400V50HZ,440V60HZ) |
| Dòng sản phẩm | DILER Mini-contactors |
| Loại thiết bị | Contactor relay / khởi động từ mini điều khiển |
| Điện áp cuộn hút | 400V 50Hz, 440V 60Hz |
| Kiểu vận hành | AC operation |
| Cấu hình tiếp điểm | 2NO + 2NC |
| Dòng định mức AC-15 | 6A tại 220V/230V/240V; 3A tại 380V/400V/415V |
| Dòng nhiệt quy ước | 10A tại 50°C, 1 cực, lắp hở |
| Kiểu đấu nối | Screw terminals |
| Phương thức lắp đặt | DIN rail hoặc bắt vít |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Tuổi thọ cơ khí | 10.000.000 lần đóng cắt |
| Xuất xứ | Đức |
Eaton Moeller là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp nổi tiếng, được sử dụng rộng rãi trong tủ điện điều khiển, hệ thống tự động hóa, máy móc sản xuất và các ứng dụng đóng cắt bảo vệ. Dòng DILER được thiết kế theo hướng nhỏ gọn, độ tin cậy cao và dễ tích hợp trong các mạch điều khiển công nghiệp.
DILER-22(400V50HZ,440V60HZ) là phiên bản khởi động từ mini sử dụng cuộn hút AC điện áp cao, phù hợp với các hệ thống điều khiển có nguồn 400V 50Hz hoặc 440V 60Hz. Với 2 tiếp điểm thường mở và 2 tiếp điểm thường đóng, thiết bị giúp người dùng linh hoạt trong việc thiết kế mạch báo trạng thái, liên động, điều khiển rơ le trung gian, tín hiệu PLC hoặc các mạch phụ trợ khác.
Contactor relay Eaton Moeller 051779 có nhiệm vụ đóng cắt các tiếp điểm phụ trong mạch điều khiển khi cuộn hút được cấp điện. Thiết bị không dùng để đóng cắt tải động lực lớn như contactor công suất, mà chủ yếu dùng cho mạch điều khiển tín hiệu, mạch liên động và các tín hiệu phụ trong hệ thống tự động hóa.
Khi cấp điện áp điều khiển phù hợp vào cuộn hút A1-A2, cuộn dây tạo ra từ trường kéo cơ cấu điện từ bên trong thiết bị. Khi cơ cấu tác động, các tiếp điểm thường mở NO sẽ chuyển sang trạng thái đóng, trong khi các tiếp điểm thường đóng NC sẽ chuyển sang trạng thái mở. Khi ngắt điện cuộn hút, lò xo hồi vị đưa cơ cấu trở lại trạng thái ban đầu.
Nhờ nguyên lý này, khởi động từ mini 2NO+2NC có thể truyền tín hiệu điều khiển đến đèn báo, rơ le trung gian, đầu vào PLC, mạch tự giữ, mạch liên động hoặc mạch điều khiển contactor chính. Cấu hình 2NO+2NC đặc biệt hữu ích khi cần vừa kích hoạt một nhánh điều khiển, vừa ngắt một nhánh liên động trong cùng một thao tác.
Khi cần mua Khởi động từ mini Eaton Moeller 051779 DILER-22(400V50HZ,440V60HZ) chính hãng, khách hàng nên chọn đúng model, đúng điện áp cuộn hút và đúng cấu hình tiếp điểm để đảm bảo tương thích với hệ thống điều khiển. Việc dùng sai điện áp cuộn hút hoặc sai loại tiếp điểm có thể khiến mạch không hoạt động đúng, làm tăng rủi ro dừng máy hoặc lỗi điều khiển.
Hãy đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn đúng mã, hỗ trợ kiểm tra thông số trước khi lắp đặt và lựa chọn giải pháp phù hợp cho tủ điện công nghiệp.
DILER-22(400V50HZ,440V60HZ) là contactor relay mini của Eaton Moeller, dùng để đóng cắt tiếp điểm phụ trong mạch điều khiển công nghiệp, không phải contactor công suất chính cho tải động lực lớn.
Model 051779 có cấu hình 2 tiếp điểm thường mở NO và 2 tiếp điểm thường đóng NC, thường được gọi là khởi động từ mini 2NO+2NC.
Cuộn hút của thiết bị dùng điện áp AC 400V 50Hz hoặc AC 440V 60Hz. Khi thay thế, cần kiểm tra đúng nguồn điều khiển trong tủ điện trước khi đặt hàng.
Có. Thiết bị hỗ trợ lắp đặt trên DIN rail hoặc bắt vít, phù hợp với nhiều kiểu bố trí trong tủ điện điều khiển công nghiệp.
Sản phẩm thường dùng trong mạch liên động, mạch tự giữ, mạch báo trạng thái, điều khiển rơ le trung gian, tín hiệu PLC và điều khiển contactor chính trong hệ thống máy móc công nghiệp.
Theo dữ liệu kỹ thuật của dòng thiết bị này, giá trị 6A áp dụng cho nhóm AC-15 tại 220V/230V/240V. Với mức 380V/400V/415V, dòng định mức AC-15 là 3A. Khi thiết kế mạch, cần chọn theo đúng điện áp và loại tải điều khiển.
Cần đối chiếu đúng mã hàng 051779, đúng model DILER-22(400V50HZ,440V60HZ), đúng điện áp cuộn hút, đúng cấu hình tiếp điểm 2NO+2NC và kiểu đấu nối vít để đảm bảo thay thế tương thích.
| MÃ HÀNG | ĐIỆN ÁP | MÃ ĐẶT HÀNG | MÃ EATON | Tiếp điểm | DÒNG ĐIỆN | LOẠI LẮP ĐẶT | CÂN NẶNG | KÍCH THƯỚC (Sâu x Dài x Rộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DILER-22(24V50HZ) | 24V50HZ | 010344 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(48V50HZ) | 48V50HZ | 010201 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(240V50HZ) | 240V50HZ | 010138 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(24V60HZ) | 24V60HZ | 010497 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(115V60HZ) | 115V60HZ | 010211 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(42V50HZ,48V60HZ) | 42V50HZ,48V60HZ | 051773 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(110V50HZ,120V60HZ) | 110V50HZ,120V60HZ | 051774 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(190V50HZ,220V60HZ) | 190V50HZ,220V60HZ | 051775 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(220V50HZ,240V60HZ) | 220V50HZ,240V60HZ | 051776 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(230V50HZ,240V60HZ) | 230V50HZ,240V60HZ | 051777 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(380V50HZ,440V60HZ) | 380V50HZ,440V60HZ | 051778 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(400V50HZ,440V60HZ) | 400V50HZ,440V60HZ | 051779 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(415V50HZ,480V60HZ) | 415V50HZ,480V60HZ | 051780 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(550V50HZ,600V60HZ) | 550V50HZ,600V60HZ | 158173 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(24V50/60HZ) | 24V50/60HZ | 021704 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(42V50/60HZ) | 42V50/60HZ | 029433 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(110V50/60HZ) | 110V50/60HZ | 021871 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(220V50/60HZ) | 220V50/60HZ | 021889 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22(230V50/60HZ) | 230V50/60HZ | 052508 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22-G(12VDC) | 12VDC | 080728 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22-G(24VDC) | 24VDC | 010042 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22-G(48VDC) | 48VDC | 010346 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22-G(60VDC) | 60VDC | 010499 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22-G(110VDC) | 110VDC | 010043 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22-G(120VDC) | 120VDC | 158174 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-22-G(220VDC) | 220VDC | 010091 | XTRM10A22 | 2NO+2NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| Điện áp cuộn hút | 400 V AC 50 Hz; 440 V AC 60 Hz |
| Loại điện áp điều khiển | AC |
| Cấu hình tiếp điểm | 2NO + 2NC |
| Kiểu tiếp điểm | Tiếp điểm phụ đối nghịch có liên động |
| Dòng định mức AC-15 | 6 A tại 220/230/240 V; 3 A tại 380/400/415 V; 1,5 A tại 500 V |
| Dòng nhiệt quy ước | 10 A tại 50 °C |
| Điện áp làm việc định mức AC tối đa | 600 V |
| Điện áp cách điện định mức | 690 V |
| Điện áp xung chịu đựng định mức | 6.000 V AC |
| Công suất hút cuộn dây | 25 VA |
| Công suất duy trì cuộn dây | 4,6 VA / 1,3 W tại 50 Hz; 1,3 W tại 60 Hz |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối vít |
| Kiểu lắp đặt | Lắp thanh DIN hoặc bắt vít |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 52×45×58 mm |
| Trọng lượng | 0,17 kg |