| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI935004 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,525,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,877,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI935004 là máy đo nhiệt độ cầm tay chuyên dùng trong ngành thực phẩm, sử dụng cặp nhiệt điện loại T và được cung cấp kèm đầu dò xuyên FC767PW. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra nhanh nhiệt độ bên trong thực phẩm, nguyên liệu, đồ uống và các sản phẩm cần được giám sát nhiệt độ trong quá trình chế biến, bảo quản hoặc vận chuyển.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị đo lường được thành lập tại Ý vào năm 1978, chuyên phát triển các giải pháp phân tích và kiểm soát chất lượng cho thực phẩm, đồ uống, phòng thí nghiệm, nước và nhiều lĩnh vực công nghiệp. Sản phẩm HI935004 được cung cấp với xuất xứ Romania, phù hợp cho nhu cầu kiểm tra nhiệt độ thường xuyên tại nhà máy, kho lạnh, bếp công nghiệp và cơ sở kinh doanh thực phẩm.
Máy sử dụng đầu dò cặp nhiệt điện loại T có thể tháo rời, giúp người dùng dễ dàng thay đầu dò phù hợp với từng loại mẫu. Thân máy nhỏ gọn, màn hình LCD lớn và cách vận hành đơn giản giúp việc đo nhiệt độ tại hiện trường nhanh chóng, thuận tiện hơn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HI935004 |
| Loại cảm biến | Cặp nhiệt điện loại T |
| Dải đo Celsius | -50,0 đến 199,9°C; 200 đến 300°C |
| Dải đo Fahrenheit | -58,0 đến 399,9°F; 400 đến 572°F |
| Độ phân giải Celsius | 0,1°C trong dải -50,0 đến 199,9°C; 1°C trong dải 200 đến 300°C |
| Độ phân giải Fahrenheit | 0,1°F trong dải -58,0 đến 399,9°F; 1°F trong dải 400 đến 572°F |
| Độ chính xác thân máy | ±0,4°C hoặc ±0,7°F |
| Độ chính xác đầu dò FC767PW | ±0,6°C từ -50 đến 100°C; ±1,6°C từ 100 đến 300°C |
| Thời gian đáp ứng đầu dò | Khoảng 20 giây để đạt 90% giá trị cuối |
| Đầu dò đi kèm | FC767PW dạng xuyên, cặp nhiệt điện loại T, cán màu trắng và cáp dài 1 m |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP65 |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 3.500 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Kích thước | 140 x 57 x 28 mm |
| Khối lượng | 178 g |
| Tiêu chuẩn | EN 13485:2001 |
Máy đo nhiệt độ Hanna HI935004 là thiết bị cầm tay dùng pin, không sử dụng nguồn điện xoay chiều và không điều khiển tải điện bên ngoài. Nguồn cấp của máy gồm ba pin AAA 1,5 V được lắp đúng cực dương và cực âm theo ký hiệu trong khoang pin. Nguồn này cấp cho mạch đo, bộ vi xử lý và màn hình LCD bên trong thiết bị.
Đầu dò FC767PW kết nối với máy bằng phích cắm cặp nhiệt điện loại T có phân cực. Người dùng cần cắm đúng chiều để hai đường tín hiệu T+ và T− được tiếp nhận chính xác. Không được đưa điện áp ngoài hoặc đấu nguồn 220 V vào cổng đầu dò vì đây chỉ là cổng nhận tín hiệu điện áp nhiệt điện rất nhỏ.
.webp)
Đầu dò FC767PW hoạt động theo hiệu ứng Seebeck. Tại đầu xuyên của đầu dò có mối nối giữa hai vật liệu dẫn điện khác nhau của cặp nhiệt điện loại T. Khi mối nối tiếp xúc với thực phẩm và có sự chênh lệch nhiệt độ so với đầu tham chiếu tại cổng máy, đầu dò tạo ra một điện áp vi sai rất nhỏ tỷ lệ với nhiệt độ.
Tín hiệu từ đầu dò được truyền qua hai dây T+ và T− đến HI935004. Ở cấp nguyên lý, mạch điện tử sẽ bảo vệ và tiếp nhận tín hiệu đầu vào, khuếch đại điện áp mức thấp, thực hiện bù mối nối lạnh và tuyến tính hóa đặc tuyến của cặp nhiệt điện loại T. Tín hiệu sau đó được chuyển đổi sang dạng số để bộ vi xử lý tính toán nhiệt độ và hiển thị kết quả theo °C hoặc °F.
Khi khởi động, chức năng CAL Check kiểm tra trạng thái của mạch điện tử. Trong quá trình hoạt động, hệ thống BEPS liên tục theo dõi pin; nếu mức pin quá thấp và có nguy cơ gây sai số, máy sẽ tự động tắt thay vì tiếp tục hiển thị một kết quả không đáng tin cậy.
.webp)
Máy đo nhiệt độ thực phẩm loại T HI935004 phù hợp cho hoạt động kiểm tra nhanh tại nhiều công đoạn mà nhiệt độ có ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và an toàn sản phẩm.
Khi lựa chọn Hanna HI935004 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, đầu dò FC767PW đi kèm, tài liệu hướng dẫn và chính sách bảo hành. Việc sử dụng đúng đầu dò loại T và phụ kiện tương thích giúp thiết bị duy trì độ ổn định, hạn chế sai số và thuận tiện khi cần thay thế đầu dò.
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo nhiệt độ thực phẩm HI935004, nhận báo giá, kiểm tra tình trạng hàng hoặc tư vấn đầu dò thay thế có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng mã hàng, nhu cầu đo và điều kiện sử dụng thực tế, giúp tránh nhầm lẫn giữa đầu dò loại T, loại K và đầu dò thermistor.
HI935004 sử dụng cặp nhiệt điện loại T. Máy được cung cấp kèm đầu dò xuyên FC767PW có thể tháo rời và thay thế.
Có. Dải đo của máy bắt đầu từ -50,0°C nên phù hợp kiểm tra nhiều loại thực phẩm đông lạnh, kho lạnh và nguyên liệu được bảo quản ở nhiệt độ thấp. Khả năng xuyên mẫu còn phụ thuộc độ cứng của thực phẩm và loại đầu dò được sử dụng.
Có. FC767PW là đầu dò cặp nhiệt điện loại T có phích cắm tháo rời. Thiết kế này cho phép thay đầu dò khi hư hỏng hoặc sử dụng một đầu dò loại T tương thích khác cho ứng dụng chuyên biệt.
Không. HI935004 được thiết kế cho đầu dò cặp nhiệt điện loại T. Đầu dò loại K có đặc tuyến điện áp khác nên không được sử dụng thay thế.
Không cần hiệu chuẩn thủ công trước từng lần đo. Khi bật máy, CAL Check sẽ kiểm tra trạng thái hiệu chuẩn của mạch điện tử. Tuy nhiên, người dùng vẫn nên kiểm định hoặc hiệu chuẩn định kỳ theo yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng.
BEPS là hệ thống ngăn ngừa sai số do pin yếu. Khi nguồn pin xuống mức có thể ảnh hưởng đến độ chính xác, thiết bị sẽ cảnh báo và tự tắt thay vì tiếp tục cung cấp kết quả không đáng tin cậy.
Không. IP65 cho biết thân máy có khả năng chống bụi và chống tia nước ở điều kiện quy định. Người dùng không nên ngâm thiết bị trong nước hoặc rửa máy bằng áp lực cao.
Thiết bị phù hợp với nhà máy chế biến thực phẩm, kho lạnh, bếp công nghiệp, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất bánh kẹo, cà phê, đồ uống, đơn vị vận chuyển thực phẩm và các tổ chức thực hiện kiểm soát nhiệt độ theo HACCP.
| Dải đo nhiệt độ °C | -50,0 đến 199,9°C; 200 đến 300°C |
| Dải đo nhiệt độ °F | -58,0 đến 399,9°F; 400 đến 572°F |
| Độ phân giải °C | 0,1°C trong dải -50,0 đến 199,9°C; 1°C trong dải 200 đến 300°C |
| Độ phân giải °F | 0,1°F trong dải -58,0 đến 399,9°F; 1°F trong dải 400 đến 572°F |
| Độ chính xác thân máy | ±0,4°C trong dải -50,0 đến 300°C; ±0,7°F trong dải -58,0 đến 572°F |
| Độ chính xác đầu dò FC767PW | ±0,6°C từ -50 đến 100°C; ±1,6°C từ 100 đến 300°C |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 20 giây để đạt 90% giá trị cuối |
| Loại cảm biến | Cặp nhiệt điện loại T, đầu dò xuyên FC767PW có thể tháo rời |
| Chiều dài cáp đầu dò | 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 3.500 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Có thể chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước | 140×57×28 mm |
| Trọng lượng | 178 g |