| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI93531 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,380,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,118,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI93531 là nhiệt kế điện tử cầm tay sử dụng đầu dò cặp nhiệt điện loại K, được thiết kế để đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm, sản xuất, bảo trì kỹ thuật và kiểm tra hiện trường. Thiết bị có dải đo rộng, hiển thị đồng thời nhiệt độ hiện tại cùng giá trị cao nhất và thấp nhất đã ghi nhận trong phiên đo.
Sản phẩm thuộc thương hiệu Hanna Instruments, hãng thiết bị đo được thành lập tại Ý từ năm 1978 và hiện cung cấp nhiều dòng thiết bị phân tích cho phòng thí nghiệm, thực phẩm, nước, môi trường và công nghiệp. Model được giới thiệu trong bài có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm.
Chức năng Hi/Lo của máy đôi khi được gọi là cảnh báo nhiệt độ cao/thấp. Về bản chất, HI93531 liên tục theo dõi và hiển thị giá trị nhiệt độ lớn nhất và nhỏ nhất đã đo; đây không phải là bộ điều khiển nhiệt có ngõ ra relay hoặc còi cảnh báo ngưỡng lập trình.
Nhiệt kế Hanna HI93531 có khả năng làm việc từ nhiệt độ rất thấp đến nhiệt độ cao khi được kết hợp với đầu dò loại K phù hợp. Dải đo rộng giúp một thân máy có thể đáp ứng nhiều nhiệm vụ như kiểm tra kho lạnh, chất lỏng, khí, bề mặt thiết bị, nguyên liệu bán rắn hoặc quá trình gia nhiệt.
Trong phần lớn dải đo thông dụng, máy cung cấp độ phân giải 0.1°C, phù hợp với các phép kiểm tra cần theo dõi biến động nhiệt độ nhỏ. Độ phân giải sẽ thay đổi tại vùng nhiệt độ cực thấp hoặc trên 1000°C; vì vậy người dùng cần đối chiếu đúng dải làm việc trong bảng thông số.
Màn hình của HI93531 hiển thị số đo hiện tại cùng giá trị nhiệt độ cao nhất và thấp nhất được ghi nhận. Chức năng này hỗ trợ phát hiện nhanh mức nhiệt cực đại hoặc cực tiểu trong suốt quá trình theo dõi mà không cần ghi chép liên tục.
Nút CLR cho phép xóa các giá trị Hi/Lo cũ và bắt đầu một chu kỳ theo dõi mới. Đây là tính năng hữu ích khi người vận hành cần so sánh nhiều lô sản phẩm, nhiều vị trí đo hoặc các giai đoạn vận hành khác nhau.
Nhấn HOLD sẽ giữ số đo chính trên màn hình để người dùng có thời gian đọc hoặc ghi chép. Trong thời gian màn hình chính được giữ, thiết bị vẫn tiếp tục theo dõi nhiệt độ ở bên trong và cập nhật các giá trị Hi/Lo.
Người sử dụng có thể chuyển đổi nhanh giữa độ C và độ F bằng phím chức năng trên mặt máy, thuận tiện khi làm việc với quy trình, tài liệu hoặc tiêu chuẩn sử dụng đơn vị nhiệt độ khác nhau.
HI93531 sử dụng các đầu dò nhiệt điện loại K dòng HI766 có thể thay đổi theo ứng dụng. Người dùng có thể lựa chọn đầu dò xuyên, đầu dò không khí hoặc khí, đầu dò bề mặt và đầu dò đa dụng thay vì phải sử dụng một kiểu cảm biến cố định.
Đầu dò không được tích hợp cố định vào thân máy và thường cần được lựa chọn riêng theo hình dạng đối tượng, dải nhiệt độ, thời gian đáp ứng và yêu cầu vệ sinh của phép đo. Trang sản phẩm chính thức của Hanna nêu rõ HI93531 tương thích với đầu dò HI766 để đo bề mặt, khí, không khí, chất lỏng và mẫu bán rắn.
Thiết bị có kết cấu cầm tay chắc chắn và vỏ chống nước, phù hợp với môi trường hiện trường hoặc khu vực có độ ẩm cao. Hanna không công bố cấp IP cụ thể trong tài liệu được đối chiếu, vì vậy không nên hiểu đặc tính chống nước là cho phép ngâm máy tùy ý.
Hệ thống BEPS phát hiện tình trạng pin quá yếu có thể làm ảnh hưởng đến độ tin cậy của kết quả. Máy cũng hiển thị trạng thái pin khi khởi động và có chức năng tự động tắt sau thời gian không sử dụng để hạn chế tiêu hao năng lượng.
Model HI93531 tiêu chuẩn không có đèn nền, phím CAL và giao tiếp RS232. Các tính năng đèn nền và hiệu chuẩn một điểm tại 0°C thuộc phiên bản HI93531N; vì vậy cần kiểm tra chính xác hậu tố model khi đặt hàng. Các chức năng HOLD, Hi/Lo, CLR, lựa chọn °C/°F và BEPS vẫn được trang bị trên HI93531.
Bảng dưới đây được đối chiếu theo catalogue và trang sản phẩm chính thức của Hanna Instruments dành cho đúng model HI93531. Sai số của đầu dò không được tính vào độ chính xác của thân máy, đồng thời dải sử dụng thực tế có thể bị giới hạn bởi đầu dò được lựa chọn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HI93531 |
| Loại cảm biến tương thích | Cặp nhiệt điện loại K, dòng đầu dò HI766; đầu dò không kèm theo thân máy |
| Số kênh đo | 1 kênh |
| Dải đo độ C | -200.0 đến 999.9°C; 1000 đến 1371°C |
| Dải đo độ F | -328.0 đến 999.9°F; 1000 đến 2500°F |
| Độ phân giải độ C | 0.1°C trong khoảng -149.9 đến 999.9°C; 0.2°C trong khoảng -200.0 đến -150.0°C; 1°C ngoài các khoảng trên |
| Độ phân giải độ F | 0.1°F trong khoảng -24.9 đến 999.9°F; 0.2°F trong khoảng -249.9 đến -25.0°F; 0.3°F trong khoảng -328.0 đến -250.0°F; 1°F ngoài các khoảng trên |
| Độ chính xác tại 20°C | ±0.5°C trong khoảng -100.0 đến 999.9°C; ±1°C ngoài khoảng; không bao gồm sai số đầu dò |
| Chức năng hiển thị | Nhiệt độ hiện tại, giá trị cao nhất Hi, giá trị thấp nhất Lo, đơn vị đo và trạng thái pin |
| Chức năng vận hành | HOLD, CLR, chuyển đổi °C/°F, theo dõi Hi/Lo và BEPS |
| Đèn nền, CAL và RS232 | Không trang bị trên model HI93531 |
| Nguồn cấp | 3 pin AA 1.5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 500 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 60 phút không sử dụng hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | -10 đến 60°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 150 x 80 x 36 mm |
| Khối lượng | 235 g |
HI93531 là thiết bị đo chạy bằng pin, không đấu trực tiếp vào nguồn điện lưới và không điều khiển tải điện bên ngoài. Nguồn hoạt động được cung cấp bởi ba pin AA 1.5 V lắp trong khoang pin của máy.
Đầu dò cặp nhiệt điện loại K được kết nối với cổng đầu dò trên thân máy theo đúng cực K+ và K−. Không đảo cực, không đưa điện áp ngoài vào cổng cảm biến và không nối cổng đầu dò với tải, nguồn AC hoặc mạch điều khiển công suất.
Trước khi đo, cần lựa chọn đầu dò có dải nhiệt độ và cấu tạo phù hợp với đối tượng. Đầu dò xuyên không nên được sử dụng thay cho đầu dò bề mặt; tương tự, đầu dò không khí có thể không đáp ứng tốt khi nhúng trực tiếp vào chất lỏng nếu nhà sản xuất không quy định cho ứng dụng đó.
.webp)
Đầu dò loại K sử dụng hai vật liệu dẫn điện khác nhau, thường là Chromel và Alumel. Khi mối nối đo của đầu dò tiếp xúc với đối tượng có nhiệt độ khác nhiệt độ tại đầu nối tham chiếu, cặp nhiệt điện tạo ra một điện áp rất nhỏ theo hiệu ứng Seebeck.
Điện áp nhiệt điện được truyền qua hai dây K+ và K− đến thân máy. Về nguyên lý chức năng, mạch đo sẽ tiếp nhận tín hiệu mức thấp, bù ảnh hưởng nhiệt độ tại mối nối lạnh, tuyến tính hóa đặc tuyến của cặp nhiệt điện loại K và chuyển tín hiệu sang dữ liệu số.
Bộ vi xử lý quy đổi dữ liệu thành nhiệt độ theo °C hoặc °F, cập nhật số đo hiện tại, so sánh với các kết quả trước đó để xác định Hi và Lo, xử lý lệnh HOLD hoặc CLR và giám sát nguồn pin bằng BEPS. Kết quả cuối cùng được đưa lên màn hình LCD.
Sơ đồ nguyên lý dưới đây mang tính mô tả chức năng đo, không phải sơ đồ mạch điện chi tiết do nhà sản xuất công bố.
.webp)
Độ chính xác công bố của thân máy không bao gồm sai số đầu dò. Kết quả thực tế còn phụ thuộc vào cấp chính xác của cảm biến, tình trạng mối nối, chất lượng tiếp xúc, độ sâu nhúng, thời gian đáp ứng và chênh lệch nhiệt độ giữa đầu dò với môi trường.
Không vượt quá dải nhiệt độ cho phép của đầu dò dù thân máy có dải đo rộng hơn. Khi đo bề mặt mang điện hoặc khu vực có điện áp nguy hiểm, chỉ sử dụng đầu dò và biện pháp cách điện được thiết kế cho nhiệm vụ đó; HI93531 không phải thiết bị kiểm tra điện áp.
Khi lựa chọn HI93531 chính hãng, người mua cần xác nhận đúng model, phạm vi cung cấp và loại đầu dò HI766 phù hợp. Đầu dò là yếu tố quyết định khả năng đo bề mặt, khí, chất lỏng hoặc mẫu xuyên và thường không đi kèm thân máy tiêu chuẩn.
Khách hàng có thể đặt mua nhiệt kế kiểu K Hanna HI93531 tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đầu dò, xác nhận phụ kiện đi kèm, thông tin xuất xứ, chính sách bảo hành và báo giá theo nhu cầu thực tế.
thietbicodien cam kết tư vấn theo đúng mã hàng, không đánh đồng HI93531 với HI93531N hoặc các phiên bản có đèn nền, hiệu chuẩn và giao tiếp dữ liệu khác. Việc xác định đúng model ngay từ đầu giúp tránh mua thừa tính năng hoặc lựa chọn sai đầu dò cho quy trình đo.
Không. Theo catalogue Hanna, đầu dò HI766 loại K không nằm trong cấu hình tiêu chuẩn của thân máy và cần được lựa chọn riêng theo ứng dụng.
Không. Hi và Lo là các giá trị nhiệt độ cao nhất và thấp nhất được máy liên tục ghi nhận trong phiên đo. HI93531 không có relay điều khiển, còi báo hoặc ngõ ra cảnh báo ngưỡng để đóng cắt tải.
Không. Máy đạt độ phân giải 0.1°C trong khoảng -149.9 đến 999.9°C. Ở vùng -200.0 đến -150.0°C, độ phân giải là 0.2°C; ngoài các khoảng này, máy hiển thị theo bước 1°C.
Có, khi kết hợp với đầu dò xuyên loại K thích hợp, chẳng hạn đầu dò có cấu tạo và dải nhiệt phù hợp với thực phẩm cần kiểm tra. Cần vệ sinh đầu dò theo quy trình an toàn thực phẩm trước và sau khi sử dụng.
Có. HI93531 có thể đo bề mặt, khí hoặc không khí khi sử dụng đúng loại đầu dò HI766 dành cho từng ứng dụng. Không nên dùng đầu dò xuyên để thay thế hoàn toàn đầu dò bề mặt vì cấu tạo và khả năng tiếp xúc khác nhau.
Không. HI93531 tiêu chuẩn không có đèn nền và nút CAL. Hai tính năng này được trang bị trên phiên bản HI93531N, vì vậy cần kiểm tra chính xác hậu tố model trước khi mua.
Máy sử dụng ba pin AA 1.5 V và không cần bộ nguồn AC bên ngoài. Thời lượng sử dụng tham khảo do Hanna công bố vào khoảng 500 giờ liên tục trong điều kiện quy định.
Mỗi đầu dò có sai số, thời gian đáp ứng, cấu tạo mối nối và giới hạn nhiệt độ riêng. Sai số công bố của thân máy không bao gồm sai số đầu dò, do đó cần lựa chọn cảm biến phù hợp và kiểm tra định kỳ toàn bộ hệ thống máy cùng đầu dò.
| Loại cảm biến | Cặp nhiệt điện loại K, tương thích đầu dò dòng HI766 |
| Số kênh đo | 1 kênh |
| Dải đo °C | -200,0 đến 999,9°C; 1000 đến 1371°C |
| Dải đo °F | -328,0 đến 999,9°F; 1000 đến 2500°F |
| Độ phân giải °C | 0,1°C trong khoảng -149,9 đến 999,9°C; 0,2°C trong khoảng -200,0 đến -150,0°C; 1°C ngoài các khoảng trên |
| Độ chính xác tại 20°C | ±0,5°C trong khoảng -100,0 đến 999,9°C; ±1°C ngoài khoảng, không bao gồm sai số đầu dò |
| Chức năng hiển thị | Nhiệt độ hiện tại, giá trị cao nhất Hi, giá trị thấp nhất Lo và trạng thái pin |
| Chức năng vận hành | HOLD, CLR, chuyển đổi °C/°F, theo dõi Hi/Lo và BEPS |
| Nguồn cấp | 3 pin AA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 500 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt nguồn | Sau 60 phút không sử dụng hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến 60°C |
| Độ ẩm làm việc | Tối đa 100% RH |
| Kích thước | 150×80×36 mm |
| Trọng lượng | 235 g |