| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F105-0B |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 81,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 89,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm âm có nắp 2P+E PCE F105-0B là ổ cắm điện có tiếp địa thuộc dòng S-NOVA của thương hiệu PCE. Sản phẩm sử dụng chuẩn ổ cắm CEE 7/3 Type F, thường được gọi là ổ cắm Schuko, phù hợp với hệ thống điện một pha cần kết nối dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ PE.
PC Electric, thường được nhận diện với tên PCE, là doanh nghiệp của Áo chuyên phát triển và sản xuất phích cắm, ổ cắm công nghiệp, ổ cắm có tiếp địa và các giải pháp phân phối điện. Hãng bắt đầu sản xuất các thiết bị kết nối điện từ năm 1973 và hiện cung cấp nhiều dòng sản phẩm phục vụ lắp đặt điện chuyên nghiệp.
Mã hàng được sử dụng phổ biến tại Việt Nam là F105-0B, tương ứng với mã sản phẩm 105-0b trong tài liệu của PCE. Đây là phiên bản mặt bích vuông, đấu dây từ phía sau, sử dụng đầu nối vít và có nắp bản lề bảo vệ.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã hàng tại thị trường Việt Nam | F105-0B |
| Mã sản phẩm PCE | 105-0b |
| Dòng sản phẩm | S-NOVA |
| Loại ổ cắm | Ổ cắm âm mặt bích có nắp, đấu nối phía sau |
| Chuẩn ổ cắm | CEE 7/3 Type F, hệ Áo/Đức |
| Số cực | 2P+E |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 250 V AC |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Kích thước mặt bích | 50 x 50 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ cố định | 38 x 38 mm |
| Kiểu đấu dây | Đầu nối vít, đấu dây phía sau |
| Vật liệu vỏ | Polyamide PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Tiếp điểm mạ niken |
| Màu sắc | Xanh dương, gần tương đương RAL 5017 |
| Khối lượng | Khoảng 46 g |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm âm PCE F105-0B có nhiệm vụ tạo điểm cấp nguồn một pha cố định cho thiết bị điện sử dụng phích cắm Type F. Sản phẩm đồng thời cung cấp đường tiếp địa bảo vệ, giúp liên kết phần tiếp địa của thiết bị với hệ thống PE của công trình khi được đấu nối đúng.
Thiết kế lắp âm giúp phần thân và các đầu dây nằm phía sau bề mặt lắp đặt. Chỉ mặt ổ cắm và nắp bảo vệ nằm ở phía ngoài, nhờ đó hệ thống điện trở nên gọn hơn và giảm nguy cơ va chạm vào dây dẫn hoặc điểm đấu nối.
Nguồn điện được đưa vào các đầu nối phía sau ổ cắm. Dây pha và dây trung tính được kết nối với hai cực cấp điện chính, trong khi dây PE được đấu vào cực tiếp địa bảo vệ.
Khi người dùng đưa phích cắm Type F tương thích vào ổ cắm, hai chấu dẫn điện của phích tiếp xúc với hai cực nguồn bên trong. Các tiếp điểm tiếp địa ở hai bên ổ cắm đồng thời liên kết với phần tiếp địa của phích, tạo đường dẫn bảo vệ từ vỏ thiết bị về hệ thống nối đất.
Khi rút phích cắm, mạch cấp điện tới thiết bị được tách ra. Nắp bản lề có thể đóng lại để che khoang cắm, hạn chế tiếp xúc trực tiếp với bụi, vật lạ và nước bắn trong thời gian ổ cắm không hoạt động.
Để bảo đảm đúng chuẩn ổ cắm, đúng mã hàng và phù hợp với vị trí lắp đặt, khách hàng nên kiểm tra kỹ cấu hình Type F, kiểu đấu dây phía sau và kích thước mặt bích trước khi đặt mua.
thietbicodien cung cấp ổ cắm PCE F105-0B chính hãng, hỗ trợ đối chiếu mã sản phẩm, tư vấn lựa chọn phụ kiện lắp đặt và báo giá theo số lượng cho công trình, nhà máy hoặc đơn vị thi công điện.
Quý khách có nhu cầu mua sản phẩm, nhận báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ đúng sản phẩm và đúng yêu cầu sử dụng.
Không. PCE F105-0B là ổ cắm có tiếp địa chuẩn CEE 7/3 Type F, còn được gọi là chuẩn Schuko. Sản phẩm không phải ổ cắm CEE chân tròn có vị trí khóa theo giờ thuộc hệ IEC 60309.
Có. Cấu hình 2P+E được thiết kế cho hệ thống gồm dây pha, dây trung tính và dây tiếp địa bảo vệ. Thiết bị sử dụng phải có phích cắm tương thích và công suất không vượt quá khả năng của ổ cắm.
IP54 cho biết sản phẩm được bảo vệ trước bụi ở mức không gây ảnh hưởng có hại và chống nước bắn từ nhiều hướng. Khả năng bảo vệ thực tế còn phụ thuộc vào bề mặt lắp, cách bắt vít, trạng thái nắp và chất lượng thi công.
Đây là phiên bản đấu dây phía sau bằng đầu nối vít. Kiểu kết nối này phù hợp để lắp âm vào mặt tủ điện, vách máy hoặc bảng phân phối có không gian đi dây ở phía trong.
Không. Nắp chủ yếu che khoang cắm khi không sử dụng và hỗ trợ hạn chế bụi, nước bắn hoặc vật lạ. An toàn điện vẫn cần được bảo đảm bằng đấu nối PE đúng kỹ thuật, thiết bị bảo vệ quá dòng, thiết bị chống dòng rò và quy trình sử dụng phù hợp.
Sản phẩm có thể được sử dụng tại vị trí ngoài trời có mái che hoặc trong hộp, tủ phù hợp. Không nên lắp trực tiếp tại nơi có nguy cơ ngập nước, mưa tạt liên tục hoặc tia nước áp lực cao vì đây không phải loại ổ cắm kín nước cấp cao.
Sản phẩm phù hợp với phích cắm Type F hoặc loại phích tương thích với ổ cắm CEE 7/3 và có kết nối tiếp địa. Cần kiểm tra hình dạng phích, điện áp sử dụng và tải tiêu thụ trước khi kết nối.
Không hoàn toàn. F105-0B là phiên bản tiêu chuẩn có nắp và đấu dây phía sau, còn biến thể có ký hiệu bổ sung C thuộc nhóm có cơ cấu màn che an toàn. Khi đặt hàng cần đối chiếu chính xác toàn bộ mã sản phẩm.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thông số |
|---|---|---|
| F0511-SR | Phích cắm bằng nhựa 2P+E | 16A, 250V, IP54 |
| F0512-SR | Phích cắm bằng nhựa 2P+E | 16A, 250V, IP54, chịu va đập |
| F106-0 | Đế nổi cho ổ cắm âm không kín nước | - |
| F2510-SR | Ổ cắm nối bằng nhựa 2P+E | 16A, 250V, IP20 |
| F1050-0B | Ổ cắm âm có nắp 2P+E | 16A, 250V, IP54 |
| F105-0B | Ổ cắm âm có nắp 2P+E | 16A, 250V, IP54 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 250 V AC |
| Số cực | 2P+E |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Chuẩn ổ cắm | CEE 7/3 Type F, hệ Áo/Đức |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm mặt bích |
| Hướng đấu dây | Đấu nối phía sau |
| Kiểu đầu nối | Cầu đấu vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa Polyamide PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Tiếp điểm mạ niken |
| Màu sắc | Xanh dương, tương tự RAL 5017 |
| Kích thước | 50×43×62 mm |
| Kích thước mặt bích | 50×50 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp | 38×38 mm |
| Trọng lượng | 46 g |