| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F313-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 166,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 182,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng PCE F313-6 là ổ cắm công nghiệp lắp cố định trên mặt tủ điện, hộp phân phối hoặc bảng điều khiển. Sản phẩm có dòng điện định mức 16A, cấu hình 3P (2P+E), điện áp 230VAC, vị trí cực tiếp địa 6H và cấp bảo vệ IP44.
Thiết kế gắn âm giúp phần đấu dây được bố trí phía sau mặt lắp, trong khi đầu tiếp nhận phích cắm nằm phía ngoài để vận hành thuận tiện. Kiểu cắm thẳng phù hợp với những vị trí cần kết nối nguồn theo phương vuông góc với mặt tủ hoặc mặt bảng điện.
PCE, tên đầy đủ PC Electric, là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp của Áo. Doanh nghiệp bắt đầu sản xuất phích cắm và ổ cắm CEE từ năm 1973, tập trung vào các giải pháp cấp nguồn công nghiệp, ổ cắm gắn bảng, hộp phân phối điện và phụ kiện kết nối điện chuyên dụng. Model F313-6 được sản xuất tại Áo, hướng đến các hệ thống điện công nghiệp cần đầu nối 230V có tiếp địa và khả năng chống nước bắn ở mức cơ bản.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Ổ cắm công nghiệp gắn panel dạng thẳng |
| Mã hàng | F313-6 |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 3P (2P+E) |
| Loại điện áp | AC |
| Điện áp định mức | 230VAC |
| Tần số | 50Hz, 60Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận biết | Xanh dương |
| Chất liệu vỏ | PA6 |
| Chất liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng-kẽm |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối vít |
| Tiết diện dây dẫn tối đa | 4 mm² |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn âm trên panel |
| Hướng cắm | Dạng thẳng |
| Môi trường sử dụng công bố | Trong nhà |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến 40°C |
| Kích thước tổng thể tham khảo | 70 x 70 x 76 mm |
| Khối lượng tham khảo | 113 g |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F313-6 tạo một điểm lấy điện cố định 230VAC trên mặt tủ điện hoặc bảng phân phối. Sản phẩm tiếp nhận phích cắm CEE tương thích loại 16A, 3 cực, 230V và vị trí 6H, qua đó cấp nguồn cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị điện di động.
Thiết kế gắn âm giúp tách biệt phần tiếp xúc sử dụng ở phía trước với phần đầu dây ở phía sau panel. Cách bố trí này hỗ trợ tổ chức hệ thống điện gọn gàng và giảm nguy cơ người vận hành chạm trực tiếp vào đầu nối dây.
Phía sau ổ cắm, dây nguồn được cố định vào các đầu nối vít tương ứng với hai cực dẫn điện và cực tiếp địa bảo vệ. Khi phích cắm phù hợp được đưa vào đúng hướng, các chân cắm tiếp xúc với các cực dẫn bên trong ổ cắm, hình thành đường truyền điện từ nguồn đến thiết bị sử dụng.
Cấu hình 2P+E có tiếp địa cho phép kết nối dây bảo vệ PE với vỏ hoặc bộ phận kim loại cần nối đất của thiết bị. Trong trường hợp xảy ra sự cố rò điện, đường tiếp địa hỗ trợ dẫn dòng sự cố về hệ thống bảo vệ để CB, RCD hoặc thiết bị bảo vệ liên quan có thể tác động theo thiết kế của mạch điện.
Vị trí 6H là đặc điểm định vị cơ khí của hệ thống phích cắm và ổ cắm CEE. Cấu trúc này giúp người dùng lựa chọn đúng phích cắm cùng cấp dòng điện, điện áp, số cực và vị trí tiếp địa, hạn chế việc kết nối nhầm với đầu cắm thuộc nhóm điện áp khác.
Khi không sử dụng, nắp che được đóng lại để hạn chế bụi, vật lạ và nước bắn tiếp cận khu vực tiếp điểm. IP44 không đồng nghĩa với kín nước hoàn toàn; sản phẩm không được thiết kế để ngâm nước hoặc chịu tia nước áp lực cao.
Khi cần mua ổ cắm gắn âm PCE F313-6 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình 16A, 3P, 230V, 6H và IP44. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ đối chiếu phích cắm tương thích, nhu cầu lắp panel và điều kiện sử dụng thực tế trước khi đặt hàng.
thietbicodien cam kết tư vấn đúng model, cung cấp thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ báo giá theo số lượng. Khách hàng nên cung cấp hình ảnh vị trí lắp đặt, loại phích cắm đang sử dụng và yêu cầu hồ sơ hàng hóa để được kiểm tra ngay từ khâu lựa chọn sản phẩm.
PCE F313-6 sử dụng nguồn 230VAC, hoạt động ở tần số 50Hz hoặc 60Hz và có dòng điện định mức 16A. Không đấu sản phẩm vào nguồn 400V.
Không. Trên model này, 3P được hiểu là ba cực 2P+E, gồm hai cực dẫn điện và một cực tiếp địa bảo vệ. Đây là ổ cắm 230V, không phải ổ cắm ba pha 400V loại 3P+E.
Không. Sản phẩm có cấp bảo vệ IP44, phù hợp với nước bắn nhẹ và vật rắn có kích thước lớn hơn 1 mm. Thiết bị không phù hợp để ngâm nước, lắp tại vị trí thường xuyên bị mưa trực tiếp hoặc chịu tia nước áp lực cao.
Ổ cắm cần được ghép với phích cắm CEE có cùng thông số 16A, 3P, 230V và vị trí 6H. Phích cắm tương thích thường có màu nhận biết xanh dương.
Với ổ cắm gắn âm dạng thẳng, phích cắm được đưa vào theo hướng gần vuông góc với mặt panel. Ổ cắm dạng nghiêng bố trí hướng cắm chếch xuống hoặc lệch khỏi mặt lắp, phù hợp với những không gian cần điều hướng dây cáp khác nhau.
Đây là loại ổ cắm gắn âm trên panel nên cần mặt tủ, bảng điện hoặc hộp lắp phù hợp. Khi cần lắp nổi trực tiếp trên tường, nên sử dụng hộp đế tương thích hoặc lựa chọn dòng ổ cắm gắn nổi đúng thiết kế.
Thông số công bố cho model F313-6 là tối đa 4 mm². Tiết diện dây thực tế vẫn phải được lựa chọn theo dòng tải, chiều dài đường dây, phương pháp lắp đặt và tiêu chuẩn an toàn điện của công trình.
Thông tin kỹ thuật của sản phẩm định hướng sử dụng trong nhà. Trường hợp lắp tại khu vực bán ngoài trời, ổ cắm phải được che chắn phù hợp và không tiếp xúc với mưa kéo dài, tia nước mạnh hoặc nguy cơ ngập. Với môi trường khắc nghiệt hơn, nên chọn ổ cắm có cấp bảo vệ IP67.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Điện áp định mức | 230VAC |
| Số cực | 3P (2P+E) |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm trên bảng điện hoặc panel |
| Hướng cắm | Dạng thẳng |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn tối đa | 4 mm² |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 (PA6) |
| Màu nhận diện điện áp | Xanh dương |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |