| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F214-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 148,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 162,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm nối loại không kín nước PCE F214-6 là đầu nối nguồn CEE di động dùng cho mạng điện ba pha 400V. Sản phẩm có cấu hình 4 cực gồm ba cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ, phù hợp để làm đầu nối cuối cho dây nguồn, dây nối dài hoặc hệ thống cấp điện di động trong nhà máy, xưởng sản xuất và công trường.
Với dòng điện định mức 16A, vị trí cực tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP44, model F214-6 giúp hình thành kết nối điện ba pha đúng chuẩn, chắc chắn và hạn chế cắm nhầm với đầu nối có điện áp hoặc cấu hình cực khác.
PCE, tên đầy đủ PC Electric GmbH, là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp có trụ sở tại Áo. Doanh nghiệp được thành lập năm 1973 và tập trung phát triển phích cắm, ổ cắm, đầu nối CEE, tủ phân phối điện cùng các giải pháp đấu nối phục vụ lĩnh vực công nghiệp và lắp đặt điện chuyên nghiệp.
Catalogue của hãng cho biết PCE sở hữu danh mục sản phẩm quy mô lớn, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và xuất khẩu sản phẩm tới nhiều thị trường. F214-6 thuộc dòng ổ cắm nối SHARK của hãng, được sản xuất tại Áo để đáp ứng nhu cầu kết nối nguồn điện ba pha trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Sản phẩm sử dụng cấu hình 4P gồm 3P+PE, nghĩa là ba cực pha kết hợp với một cực tiếp địa bảo vệ và không có dây trung tính. Cấu hình này phù hợp với động cơ, máy bơm và các thiết bị điện ba pha 400V không cần sử dụng dây N.
Cấp bảo vệ IP44 chống nước bắn giúp hạn chế sự xâm nhập của vật rắn kích thước lớn hơn 1 mm và nước bắn từ nhiều hướng. Đây là lựa chọn phù hợp cho xưởng sản xuất, khu vực kỹ thuật hoặc hệ thống điện tạm có mái che; sản phẩm không phải loại kín nước IP67 và không được thiết kế để ngâm nước.
Thân ổ cắm được chế tạo từ PA6, kết hợp tiếp điểm bằng đồng và đầu cốt đấu dây dạng vít. Cấu trúc này hỗ trợ đấu nối chắc chắn, duy trì tiếp xúc điện ổn định và thuận tiện khi kiểm tra hoặc bảo trì dây dẫn.
Đầu siết cáp SHARK giúp cố định cáp tại vị trí đi vào thân ổ cắm, hạn chế lực kéo hoặc xoắn tác động trực tiếp lên các đầu dây bên trong. Nắp ổ cắm có tác dụng che phần tiếp điểm khi chưa ghép nối và góp phần duy trì khả năng bảo vệ của thiết bị.
Màu đỏ đặc trưng giúp nhận biết nhóm đầu nối điện ba pha 380–415V. Vị trí cực tiếp địa 6h tạo định hướng cơ khí khi cắm, nhờ đó ổ cắm chỉ ghép đúng với phích cắm có cùng dòng điện, số cực, điện áp và vị trí cực tiếp địa.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã hàng | F214-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm nối CEE di động dòng SHARK |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415V AC, 50/60Hz |
| Điện áp danh định thông dụng | 400V AC |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng |
| Công nghệ đấu nối | Đầu cốt bắt vít |
| Kiểu đầu giữ cáp | Đầu siết cáp SHARK |
| Hệ đầu nối | CEE theo IEC 60309 |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm nối CEE 16A 4P 400V được lắp ở đầu dây cáp để tạo một đầu ra nguồn điện ba pha di động. Thiết bị cho phép nối dây nguồn với máy móc hoặc ghép hai đoạn cáp thông qua một phích cắm tương thích, đồng thời duy trì đường tiếp địa bảo vệ tới vỏ kim loại của tải.
Khi lắp đặt, ba dây pha được đấu vào các cực pha và dây bảo vệ được đấu vào cực PE bên trong ổ cắm. Sau khi ghép F214-6 với phích cắm 16A 4P 400V 6h tương thích, các tiếp điểm kim loại áp sát nhau để truyền điện từ dây nguồn tới thiết bị sử dụng.
Cực PE tạo đường dẫn tiếp địa bảo vệ cho tải điện. Cấu trúc định vị cơ khí và vị trí 6h giúp ngăn việc ghép nối với phích cắm sai cấu hình. Khi rút phích cắm, các tiếp điểm tách khỏi nhau và nắp bảo vệ có thể đóng lại để che phần đầu nối.
F214-6 chỉ thực hiện chức năng kết nối và truyền điện; sản phẩm không tự bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc dòng rò. Mạch cấp nguồn cần được bố trí CB và thiết bị bảo vệ dòng rò phù hợp với thiết kế của hệ thống.
Kết nối nguồn điện ba pha 3P+PE của F214-6 phù hợp với dây nối dài công nghiệp, tủ điện di động, máy bơm, quạt công nghiệp, động cơ ba pha, máy gia công, thiết bị thi công và các tải 400V không yêu cầu dây trung tính.
Sản phẩm có thể được sử dụng trong nhà máy, xưởng cơ khí, kho vận, khu vực bảo trì, công trường hoặc hệ thống cấp điện tạm. Khi sử dụng ở nơi có độ ẩm hoặc ngoài trời, đầu nối cần được đặt trong phạm vi điều kiện của IP44, tránh ngâm nước, mưa lớn trực tiếp và tia nước áp lực cao.
Người dùng cần chọn phích cắm đối ứng có cùng định mức 16A, cấu hình 4P, điện áp 400V và vị trí cực tiếp địa 6h. Phích cắm PCE F014-6 là một lựa chọn tương ứng trong cùng nhóm thông số.
Trước khi đấu dây, phải cô lập nguồn điện và xác nhận mạch đã mất điện. Các lõi dây cần được đấu đúng ký hiệu cực, siết chặt đầu cốt và cố định cáp bằng bộ siết SHARK. Nên ngắt tải và cô lập nguồn trước khi cắm hoặc rút đầu nối để hạn chế hồ quang và hao mòn tiếp điểm.
Để mua PCE F214-6 chính hãng, đúng cấu hình 16A 4P 400V 6h IP44 và phù hợp với phích cắm đang sử dụng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra mã hàng, đối chiếu yêu cầu kỹ thuật, báo giá và lựa chọn phụ kiện ghép nối phù hợp cho từng hệ thống điện.
thietbicodien chú trọng cung cấp đúng sản phẩm, đúng thông số và thông tin kỹ thuật minh bạch, giúp khách hàng hạn chế nhầm lẫn giữa loại 3P, 4P, 5P hoặc giữa các đầu nối 230V và 400V.
PCE F214-6 được thiết kế cho nguồn điện xoay chiều ba pha 380–415V, thường gọi là mạng điện ba pha 400V, với tần số 50 hoặc 60Hz.
Ổ cắm có bốn cực gồm ba cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ, ký hiệu 3P+PE. Sản phẩm không có cực trung tính N nên phù hợp với tải ba pha không cần dây trung tính.
Không. IP44 hỗ trợ chống vật rắn lớn hơn 1 mm và chống nước bắn từ nhiều hướng, nhưng không bảo vệ khi ngâm nước hoặc tiếp xúc với tia nước áp lực cao. Những khu vực thường xuyên ẩm ướt hoặc mưa lớn nên sử dụng đầu nối có cấp bảo vệ cao hơn.
Sản phẩm cần được ghép với phích cắm CEE có cùng định mức 16A, 4P, 400V và vị trí cực tiếp địa 6h. Phích cắm PCE F014-6 có cấu hình tương ứng với ổ cắm nối này.
Không. Loại 4P sử dụng cấu hình 3P+PE, trong khi loại 5P có thêm dây trung tính và sử dụng cấu hình 3P+N+PE. Hai loại có số cực và kết cấu cơ khí khác nhau nên không thể ghép nối thay thế trực tiếp.
Không nên sử dụng. F214-6 được định vị cho nhóm điện áp 380–415V và có màu đỏ. Nguồn 230V cần sử dụng phích và ổ cắm có đúng điện áp, số cực, màu nhận diện và vị trí cực tiếp địa theo thiết kế của hệ thống.
Không. Đây là thiết bị đấu nối điện, không phải CB, cầu chì hoặc RCD. Hệ thống phải có thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò phù hợp được lắp ở phía nguồn.
Có thể sử dụng tại khu vực ngoài trời có mái che hoặc nơi chỉ có nguy cơ nước bắn nhẹ, với điều kiện lắp đặt đúng và duy trì cấp bảo vệ IP44. Không đặt đầu nối trong vùng ngập nước, mưa tạt kéo dài hoặc nơi thường xuyên vệ sinh bằng vòi nước áp lực cao.
Thông tin được đối chiếu từ trang sản phẩm, datasheet chính hãng và catalogue PCE. promelek.ro +4 pcelectric.at +4 pcelectric.at +4| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực (3P+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng |
| Kiểu đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Kiểu giữ cáp | Đầu siết cáp SHARK |
| Tiêu chuẩn đầu nối | IEC 60309 |
| Trọng lượng | 161g |