| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F413-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 185,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 203,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng PCE F413-6 là ổ cắm công nghiệp CEE gắn cố định trên bảng điện, tủ điện hoặc bề mặt thiết bị. Sản phẩm có dòng định mức 16A, cấu hình 3 cực 2P+PE, sử dụng cho nguồn điện xoay chiều 200–250V và phù hợp với hệ thống điện 230V thông dụng.
Thiết kế đầu ổ cắm nghiêng giúp thao tác cắm và rút phích thuận tiện hơn, đồng thời hạn chế dây cáp bị gập sát bề mặt lắp đặt. Với màu xanh đặc trưng của nhóm điện áp 200–250V và vị trí tiếp địa 6h, ổ cắm công nghiệp 230V 16A này hỗ trợ người vận hành nhận biết đúng loại phích cắm tương thích.
PCE, tên đầy đủ PC Electric, là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp có trụ sở tại Áo. Doanh nghiệp đã sản xuất các loại phích cắm và đầu nối CEE từ năm 1973, tập trung vào ổ cắm công nghiệp, phích cắm, thiết bị phân phối điện và các giải pháp kết nối phục vụ công nghiệp, thương mại và hạ tầng kỹ thuật.
Bảng dưới đây tổng hợp các thông số được công bố cho đúng mã hàng 413-6 trên trang sản phẩm của nhà sản xuất PCE.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã hàng | 413-6 |
| Loại sản phẩm | Ổ cắm CEE gắn bảng dạng nghiêng |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 3 cực, cấu hình 2P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200–250V AC, 50/60Hz |
| Vị trí tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ do PCE công bố | IP44/IP54 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Kiểu đấu nối | Đầu cực vít |
| Kích thước mặt bích | 70 x 85 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ cố định | 50 x 65 mm |
| Màu sắc | Xanh RAL 5017 |
Cấp bảo vệ thực tế của toàn bộ điểm kết nối còn phụ thuộc vào trạng thái đóng nắp hoặc ghép nối, phích cắm đồng bộ, bề mặt lắp đặt và chất lượng thi công. Người dùng cần kiểm tra tài liệu kỹ thuật đi kèm lô hàng trước khi sử dụng tại khu vực có độ ẩm cao.
PCE F413-6 16A 3P 230V tạo điểm lấy điện cố định cho các thiết bị sử dụng phích cắm CEE tương thích. Ổ cắm thường được lắp trên bảng điện hoặc vỏ thiết bị để tiếp nhận nguồn từ hệ thống dây dẫn phía sau và truyền điện đến máy móc thông qua phích cắm di động.
Nguồn điện được đưa vào các đầu cực vít ở mặt sau ổ cắm. Với cấu hình 2P+PE, dây pha và dây trung tính được đấu vào hai cực mang điện, còn dây PE được kết nối với cực bảo vệ. Khi phích cắm đúng chuẩn được cắm hoàn toàn, các chân dẫn điện tiếp xúc với các lá tiếp điểm bằng đồng thau bên trong ổ cắm, hình thành đường truyền điện ổn định đến tải.
Cấu trúc định vị cơ khí và vị trí tiếp địa 6h chỉ cho phép ghép nối với loại phích có cấu hình tương ứng. Nhờ đó, ổ cắm CEE 3 cực màu xanh khó bị cắm nhầm với đầu nối dành cho điện áp, số cực hoặc vị trí tiếp địa khác.
Thiết kế dạng nghiêng hướng đầu phích và dây cáp ra khỏi bề mặt lắp đặt theo góc thuận lợi hơn. Cấu trúc này đặc biệt hữu ích khi ổ cắm được bố trí gần sàn, trên mặt đứng của tủ điện hoặc tại vị trí có không gian thao tác hạn chế.
Khi chọn mua ổ cắm âm PCE F413-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, cấu hình 16A, 3 cực 2P+PE, điện áp 230V, vị trí tiếp địa 6h và kích thước mặt bích để bảo đảm tương thích với hệ thống đang sử dụng.
thietbicodien cung cấp thiết bị điện công nghiệp theo đúng mã hàng, hỗ trợ đối chiếu thông số kỹ thuật, lựa chọn phích cắm đồng bộ và tư vấn giải pháp lắp đặt phù hợp. Để nhận báo giá, kiểm tra tình trạng hàng và đặt mua sản phẩm chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp tại thietbicodien.
Sản phẩm được thiết kế cho nguồn điện xoay chiều 200–250V, tần số 50/60Hz và thường được sử dụng trong hệ thống điện một pha 230V.
Không. Đối với mã này, 3 cực được PCE xác định là cấu hình 2P+PE, gồm hai cực mang điện và một cực bảo vệ tiếp địa. Đây là ổ cắm dùng cho nguồn 230V, không phải ổ cắm ba pha 400V.
Đây là loại ổ cắm gắn bảng hoặc gắn mặt bích. Sản phẩm phù hợp lắp trên tủ điện, bảng điện, hộp kỹ thuật hoặc bề mặt đã được gia công đúng kích thước; không phải loại ổ cắm nổi có hộp đế hoàn chỉnh.
Đầu ổ cắm nghiêng giúp phích cắm và dây dẫn hướng ra ngoài thuận tiện hơn, giảm tình trạng dây bị gập sát mặt tủ và tạo thêm không gian thao tác khi cắm hoặc rút phích.
Sản phẩm có khả năng hạn chế nước bắn tóe theo cấp bảo vệ công bố, nhưng không phải loại kín nước để ngâm hoặc chịu tia nước mạnh. Khi lắp ngoài trời cần có mái che, bề mặt lắp kín và phích cắm đồng bộ phù hợp.
Cần sử dụng phích cắm CEE 16A, 3 cực 2P+PE, điện áp 200–250V, màu xanh và có vị trí tiếp địa 6h. Không nên cố cắm các loại phích có số cực, điện áp hoặc vị trí tiếp địa khác.
Người mua nên kiểm tra mặt bích 70 x 85 mm, khoảng cách tâm lỗ bắt vít 50 x 65 mm, chiều sâu không gian phía sau bảng và khoảng trống cần thiết cho phích cắm cùng dây dẫn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 200–250 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 3 cực (2P+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm dạng nghiêng |
| Phương thức đấu dây | Đầu cực bắt vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Kích thước mặt bích | 70×85 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp | 50×65 mm |
| Màu nhận diện điện áp | Xanh dương RAL 5017 |
| Trọng lượng | 111g |