| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F215-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 183,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 201,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm nối loại không kín nước PCE F215-6 là đầu nối cái di động dùng để tạo điểm kết nối an toàn cho dây nguồn công nghiệp ba pha. Sản phẩm có dòng điện định mức 16 A, cấu hình 5 cực, điện áp danh định 400 V, vị trí tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP44.
PCE là thương hiệu của Áo chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm và thiết bị kết nối điện công nghiệp. Model F215-6 được sản xuất tại Áo, phù hợp cho hệ thống cấp điện ba pha cần cả dây trung tính và dây bảo vệ.
Cụm từ “không kín nước” cho biết đây là phiên bản chống nước bắn IP44, không phải loại kín nước IP67. Vì vậy, sản phẩm thích hợp với nhà xưởng, khu vực có mái che và các hệ thống điện tạm thời không bị ngâm nước hoặc phun rửa áp lực cao.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Model | F215-6 |
| Loại sản phẩm | Ổ cắm nối công nghiệp di động |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Số cực | 5P, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp danh định | 400 V AC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Vị trí tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | Polyamide PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Phương pháp đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm nối PCE F215-6 được lắp ở đầu dây cáp mềm để nhận phích cắm đực tương thích. Thiết bị tạo ra một mối nối điện tháo lắp được, giúp kéo dài đường cấp nguồn hoặc kết nối máy móc với tủ điện mà không phải đấu dây trực tiếp mỗi lần sử dụng.
Bên trong ổ cắm có năm đầu cực tương ứng với L1, L2, L3, N và PE. Các lõi cáp nguồn được đấu vào đúng đầu cực bằng vít, sau đó cáp được cố định tại đầu vào để hạn chế lực kéo tác động lên mối nối.
Khi phích cắm 16A 5P 400V có cùng vị trí 6h được cắm vào, các chân dẫn điện tiếp xúc với các ống tiếp điểm bên trong ổ cắm. Nguồn điện được truyền từ cáp qua các tiếp điểm tới thiết bị sử dụng, trong khi cực PE duy trì đường nối đất bảo vệ. Cấu trúc định vị 6h giúp hạn chế cắm nhầm đầu nối khác cấp điện áp.
Để duy trì khả năng bảo vệ IP44, cần siết kín đầu vào cáp, đóng hoàn chỉnh thân ổ cắm và sử dụng đúng phích cắm tương thích. Không nên rút hoặc cắm đầu nối khi thiết bị đang mang tải lớn; nguồn điện cần được ngắt trước khi tháo lắp hoặc bảo trì.
Khi lựa chọn đầu nối công nghiệp, người mua cần kiểm tra chính xác dòng điện, số cực, điện áp, vị trí tiếp địa và cấp bảo vệ. Việc dùng sai cấu hình có thể khiến hai đầu nối không tương thích hoặc không đáp ứng yêu cầu của hệ thống điện.
Khách hàng có nhu cầu mua ổ cắm nối PCE F215-6 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra khả năng ghép nối với phích cắm hiện có, nhận báo giá và hỗ trợ lựa chọn số lượng phù hợp cho công trình.
thietbicodien cam kết cung cấp đúng sản phẩm, đúng cấu hình 16A 5P 400V 6h IP44, hỗ trợ thông tin kỹ thuật rõ ràng và hạn chế tình trạng đặt nhầm giữa phiên bản IP44 với phiên bản kín nước IP67.
Sản phẩm dùng cho nguồn điện ba pha 400V, dòng điện định mức 16 A và cấu hình 5 cực 3P+N+PE. Hệ thống phải có thông số tương thích với ổ cắm trước khi kết nối.
5P gồm ba dây pha L1, L2, L3, một dây trung tính N và một dây tiếp địa bảo vệ PE. Cấu hình này phù hợp với thiết bị ba pha cần sử dụng thêm nguồn pha–trung tính.
Không. Sản phẩm có cấp bảo vệ IP44, chủ yếu chống vật rắn và nước bắn. Ổ cắm không phù hợp để ngâm nước, lắp tại vị trí thường xuyên mưa trực tiếp hoặc vệ sinh bằng vòi nước áp lực cao.
Ổ cắm thường được ghép với phích cắm PCE F015-6 hoặc phích cắm CEE có cùng thông số 16A, 5P, 400V và vị trí tiếp địa 6h. Cần kiểm tra đầy đủ thông số trước khi cắm thử.
Có thể dùng tạm thời tại khu vực ngoài trời có mái che và tránh ngập nước. Với vị trí thường xuyên tiếp xúc mưa, bụi hoặc nước phun mạnh, nên cân nhắc đầu nối kín nước IP67 phù hợp hơn.
Việc đấu dây nên do kỹ thuật viên điện có chuyên môn thực hiện. Trước khi lắp đặt phải ngắt nguồn, xác nhận hết điện, đấu đúng L1, L2, L3, N và PE, siết chặt đầu cực và kiểm tra khả năng giữ cáp.
F215-6 là phiên bản chống nước bắn IP44, phù hợp với môi trường thông thường hoặc có mái che. F2152-6 là phiên bản kín nước IP67, thích hợp hơn với môi trường khắc nghiệt, nhiều bụi hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5P (3P+N+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa Polyamide PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60309-1, IEC 60309-2 |
| Trọng lượng | 182g |
| Kích thước | 145x89x42nn |