| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F024-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 155,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 170,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Phích cắm di động loại không kín nước PCE F024-6 là đầu nối điện công nghiệp dùng để cấp nguồn xoay chiều ba pha cho máy móc và thiết bị không yêu cầu dây trung tính. Sản phẩm có cấu hình 4 cực gồm ba cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ, phù hợp với hệ thống điện công nghiệp sử dụng chuẩn kết nối CEE.
Với thiết kế dạng thẳng, dễ lắp vào dây cáp di động và khả năng bảo vệ chống vật rắn cùng nước bắn tóe, phích cắm công nghiệp 32A 4P 400V IP44 đáp ứng tốt nhu cầu kết nối nguồn tại nhà máy, xưởng sản xuất, công trường và các hệ thống phân phối điện tạm thời có điều kiện môi trường phù hợp.
PCE là thương hiệu của PC Electric Gesellschaft m.b.H., doanh nghiệp có trụ sở tại Áo và chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, thiết bị phân phối điện cùng các giải pháp kết nối điện cho công nghiệp và thương mại. Model F024-6 thuộc nhóm phích cắm di động chống bắn tóe và được catalogue PCE xác nhận xuất xứ Áo.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã hàng | F024-6 |
| Loại sản phẩm | Phích cắm di động dạng thẳng, loại chống bắn tóe |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Số cực | 4P (3P+PE) |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 (PA6) |
| Phương pháp đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Chuẩn kết nối | CEE công nghiệp theo IEC/EN 60309 |
| Xuất xứ | Áo |
Phích cắm PCE F024-6 4P tạo điểm kết nối tháo lắp giữa dây cáp nguồn và ổ cắm công nghiệp tương thích. Thiết bị dẫn ba đường pha đến tải, đồng thời duy trì đường tiếp địa bảo vệ từ vỏ hoặc khung kim loại của máy về hệ thống nối đất.
Do cấu hình không có cực trung tính, sản phẩm phù hợp với các tải ba pha chỉ sử dụng ba dây pha và dây PE. Không nên chọn model này cho thiết bị cần nguồn pha với trung tính, mạch điều khiển lấy điện áp pha–trung tính hoặc tải yêu cầu cấu hình 5 cực.
Khi lắp đặt, các dây pha được cố định vào ba đầu cực tương ứng bên trong phích, còn dây PE được đấu vào cực tiếp địa. Sau khi phích được cắm hoàn toàn vào ổ cắm phù hợp, các chân dẫn điện tiếp xúc với các cực bên trong ổ cắm để hình thành đường cấp nguồn ba pha cho thiết bị.
Rãnh định hướng và vị trí tiếp địa 6h kiểm soát chiều cắm, trong khi mã màu của vỏ hỗ trợ nhận biết nhóm điện áp. Cơ chế này giúp hạn chế việc ghép nối với ổ cắm khác điện áp, khác số cực hoặc khác vị trí tiếp địa.
F024-6 chỉ thực hiện chức năng kết nối điện, không thay thế thiết bị đóng cắt hoặc bảo vệ. Mạch cấp nguồn vẫn phải được trang bị CB, cầu chì, thiết bị bảo vệ dòng rò và phương tiện cô lập nguồn phù hợp với thiết kế của hệ thống.
Khi mua PCE F024-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, cấu hình 4 cực, vị trí tiếp địa và khả năng tương thích với ổ cắm hiện có. Việc chọn đúng đầu nối giúp hệ thống vận hành ổn định, hạn chế phát nhiệt tại điểm tiếp xúc và tránh nhầm lẫn với phích cắm dành cho điện áp hoặc số cực khác.
Đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn đối chiếu đúng model, kiểm tra cấu hình sử dụng, lựa chọn ổ cắm ghép nối phù hợp và nhận báo giá phích cắm PCE theo nhu cầu thực tế. thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, thông tin rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn thiết bị.
F024-6 dùng cho nguồn điện xoay chiều ba pha 400 V, với bốn cực gồm ba dây pha và một dây tiếp địa bảo vệ. Sản phẩm phù hợp với tải ba pha không cần dây trung tính.
Không. Cấu hình 4P của model này là 3P+PE, gồm ba cực pha và một cực tiếp địa. Thiết bị cần dây trung tính phải sử dụng phích cắm 5P dạng 3P+N+PE phù hợp.
Không. IP44 cho biết sản phẩm có khả năng chống vật rắn nhỏ và nước bắn tóe từ nhiều hướng, nhưng không được thiết kế để ngâm nước hoặc chịu tia nước mạnh. Vì vậy F024-6 thường được gọi là phích cắm loại không kín nước hoặc chống bắn tóe.
Không. Phích và ổ cắm phải tương thích về số cực, dòng điện, nhóm điện áp và vị trí cực tiếp địa. Cấu hình cơ khí của chuẩn CEE giúp ngăn việc cắm phích 4P vào ổ cắm 5P không tương thích.
Ký hiệu 6h mô tả vị trí của cực tiếp địa theo mặt đồng hồ. Đây là một phần của cơ cấu mã hóa chuẩn CEE, giúp xác định đúng chiều cắm và phân biệt đầu nối theo nhóm điện áp, tần số và mục đích sử dụng.
Sản phẩm thường được dùng cho động cơ ba pha, máy bơm, quạt công nghiệp, máy gia công và các thiết bị sản xuất không yêu cầu dây trung tính. Model này cũng có thể lắp trên dây cấp nguồn hoặc dây nối dài công nghiệp phù hợp.
Có thể sử dụng tại khu vực ngoài trời có mái che và trong điều kiện nước bắn nhẹ phù hợp với IP44. Không nên để phích tiếp xúc trực tiếp với mưa lớn, nước đọng, môi trường ngập nước hoặc tia phun áp lực cao.
Phải ngắt nguồn hoàn toàn, đấu đúng ba dây pha và dây PE, sử dụng cáp có tiết diện phù hợp, siết chặt đầu cực và bộ phận giữ cáp. Sau khi lắp cần kiểm tra cách điện, tính liên tục của dây tiếp địa và độ chắc chắn của toàn bộ đầu nối.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Số cực | 4P (3P+PE) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu thiết bị | Phích cắm di động dạng thẳng |
| Phương pháp đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa polyamide PA6 |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Tiêu chuẩn kết nối | IEC/EN 60309 |
| Cấu hình dây dẫn | Ba pha và dây tiếp địa, không có dây trung tính |
| Trọng lượng | 200g |
| Kích thước | 150x104x50mm |