| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F113-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 159,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 174,900 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước PCE F113-6 là ổ cắm công nghiệp CEE dùng để tạo điểm cấp điện cố định trên bề mặt tường, vách máy hoặc kết cấu kỹ thuật. Sản phẩm có cấu hình 3 cực gồm hai cực dẫn điện và một cực tiếp địa bảo vệ, phù hợp với nguồn điện xoay chiều 230V trong nhà xưởng, khu bảo trì và các hệ thống điện công nghiệp.
PCE là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp của Áo, chuyên phát triển và sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, hộp phân phối điện và phụ kiện kết nối nguồn. Theo tài liệu kỹ thuật của hãng, sản phẩm tương ứng với article 113-6, có xuất xứ Áo và được thiết kế theo cấu hình điện áp của tiêu chuẩn EN 60309-2.
Với kiểu ổ cắm công nghiệp gắn nổi 16A, người dùng không cần tạo hốc âm sâu như ổ cắm lắp chìm. Thiết bị thích hợp cho các vị trí cần lắp đặt dễ quan sát, thuận tiện kiểm tra dây dẫn, bảo trì hoặc thay thế trong quá trình vận hành.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu thiết bị | Ổ cắm CEE gắn nổi |
| Mã article theo tài liệu PCE | 113-6 |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 3 cực, cấu hình 2P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200–250V AC, 50/60Hz |
| Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 | 230V, màu xanh |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Hướng đưa cáp | Phía trên hoặc phía sau |
| Tiết diện dây mềm | 1–2,5mm² |
| Tiết diện dây cứng | 1–4mm² |
| Kích thước tham chiếu | 142 x 97mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25 đến 80°C |
| Xuất xứ theo datasheet | Áo |
PCE F113-6 tạo một điểm lấy điện cố định để kết nối thiết bị sử dụng phích cắm CEE có cùng dòng định mức, số cực, điện áp và vị trí cực tiếp địa. Thiết kế gắn nổi giúp ổ cắm phù hợp với hệ thống dây đi nổi, máng cáp hoặc các vị trí khó thi công hộp âm.
Dây pha, dây trung tính và dây tiếp địa bảo vệ của nguồn điện được đấu vào các đầu nối bắt vít bên trong ổ cắm. Khi phích cắm CEE tương thích được cắm đúng chiều, các chân tiếp xúc của phích cắm kết nối với tiếp điểm trong ổ cắm, hình thành đường truyền điện từ nguồn đến thiết bị.
Đường PE duy trì liên kết tiếp địa bảo vệ cho vỏ kim loại hoặc bộ phận cần nối đất của tải. Cấu trúc định vị 6h và hình dạng cơ khí của chuẩn CEE giúp hạn chế việc kết nối nhầm với phích cắm có cấu hình điện áp khác. Khi tháo phích cắm, nắp che có thể đóng lại để bảo vệ khu vực tiếp điểm.
Ổ cắm công nghiệp 16A 230V IP44 có thể được sử dụng tại nhà xưởng, khu vực bảo trì máy, kho hàng, trạm kỹ thuật, gara, công trường có mái che, hệ thống điện lưu động hoặc điểm cấp nguồn cho máy móc và dụng cụ điện dùng phích CEE tương thích.
IP44 là cấp chống nước bắn, không phải cấp kín nước hoàn toàn. Vì vậy, sản phẩm không thích hợp để ngâm nước, lắp tại vị trí thường xuyên chịu mưa tạt mạnh hoặc môi trường yêu cầu khả năng kín nước tương đương IP67.
Để bảo đảm đúng cấu hình ổ cắm PCE chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ model, số cực, điện áp, vị trí 6h và cấp bảo vệ trước khi đặt hàng. Việc lựa chọn đúng sản phẩm giúp tránh tình trạng phích cắm không tương thích hoặc sử dụng sai điều kiện môi trường.
Đặt mua ổ cắm gắn nổi PCE F113-6 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng phụ kiện kết nối, kiểm tra thông tin kỹ thuật và nhận báo giá phù hợp cho nhu cầu mua lẻ, bảo trì hoặc triển khai dự án.
Không. Ký hiệu 3P của sản phẩm thể hiện ba cực theo cấu hình 2P+PE, gồm hai cực cấp điện và một cực tiếp địa bảo vệ. Đây là ổ cắm CEE 230V một pha, không phải ổ cắm ba pha công nghiệp.
Sản phẩm dùng với phích cắm CEE có cùng cấu hình điện, màu nhận diện và vị trí cực tiếp địa. Không nên cố cắm các loại phích có điện áp, số cực hoặc vị trí định hướng khác.
IP44 chống nước bắn trong điều kiện lắp đặt phù hợp nhưng không có nghĩa là kín nước hoàn toàn. Khi lắp ngoài trời, ổ cắm cần được đặt dưới mái che và tránh mưa tạt trực tiếp, ngập nước hoặc tia nước có áp lực.
Đây là loại ổ cắm gắn nổi, được thiết kế để cố định trực tiếp lên bề mặt tường hoặc kết cấu kỹ thuật. Khi cần lắp âm, người dùng nên chọn đúng dòng ổ cắm CEE lắp âm có kết cấu chuyên dụng.
Màu xanh là màu nhận diện dải điện áp theo cấu hình EN 60309-2, còn vị trí 6h thể hiện hướng của cực tiếp địa. Hai yếu tố này hỗ trợ nhận biết và hạn chế kết nối nhầm với hệ thống điện có cấu hình khác.
Có. Mạch cấp nguồn cần được bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống rò phù hợp với tải, dây dẫn cũng như điều kiện sử dụng. Thiết bị bảo vệ phải được lựa chọn bởi người có chuyên môn và tuân thủ quy chuẩn điện của công trình.
Sản phẩm phù hợp với điểm cấp nguồn cố định tại nhà xưởng, kho, khu bảo trì, gara, trạm kỹ thuật và công trường có điều kiện môi trường đáp ứng cấp IP44. Không nên sử dụng trong khu vực ngập nước hoặc yêu cầu cấp bảo vệ kín nước cao hơn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 200–250 V AC (230 V) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 3 cực |
| Cấu hình cực | 2P+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn nổi |
| Vật liệu vỏ | Nhựa polyamide PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Hướng đưa cáp | Phía trên hoặc phía sau |
| Tiết diện dây dẫn | Dây mềm 1–2,5 mm²; dây cứng 1–4 mm² |
| Kích thước | 142×85×97 mm |
| Trọng lượng | 0,223 kg |