| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F314-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 184,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 202,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng PCE F314-6 là ổ cắm công nghiệp được thiết kế để lắp cố định trên mặt tủ điện, bảng điều khiển, hộp phân phối hoặc thân máy. Kiểu lắp âm giúp phần thân thiết bị nằm gọn phía sau bề mặt lắp đặt, trong khi đầu tiếp nhận phích cắm hướng thẳng ra ngoài để thao tác kết nối thuận tiện.
Sản phẩm thuộc nhóm đầu nối điện công nghiệp của thương hiệu PCE đến từ Áo. PCE chuyên phát triển và sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE cùng các giải pháp phân phối điện phục vụ nhà máy, công trình, xưởng sản xuất và hệ thống máy móc công nghiệp.
Model F314-6 phù hợp với các vị trí cần một ổ cắm công nghiệp gắn âm dạng thẳng, có khả năng hạn chế bụi kích thước lớn và nước bắn tóe trong điều kiện sử dụng thông thường. Đây là phiên bản chống nước bắn, không phải loại kín nước hoàn toàn nên cần được lắp tại khu vực phù hợp với cấp bảo vệ của thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F314-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm gắn âm dạng thẳng, chống nước bắn tóe |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 4P |
| Điện áp định mức | 400V |
| Vị trí tiếp địa theo đồng hồ | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu thân | Polyamide 6 |
| Điều kiện nhiệt độ sử dụng | Từ -25°C đến 80°C |
| Khả năng chịu nhiệt trong thời gian ngắn | 100°C liên tục trong 1 giờ |
| Tiêu chuẩn | IEC 60309 |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F314-6 tạo một điểm lấy nguồn cố định trên tủ điện hoặc thiết bị công nghiệp. Ổ cắm tiếp nhận phích cắm có cấu hình tương thích, giúp kết nối nguồn từ hệ thống phân phối đến máy móc, thiết bị sản xuất hoặc dây cấp nguồn di động.
Thiết kế dạng thẳng cho phép hướng cắm vuông góc với mặt lắp đặt. Nhờ đó, người vận hành có thể quan sát đầu nối, cắm phích đúng hướng và kiểm tra trạng thái kết nối dễ dàng.
Dây nguồn được đấu vào các đầu cực phía sau ổ cắm. Khi phích cắm phù hợp được đưa vào đúng vị trí, các chân dẫn điện của phích tiếp xúc với bộ phận tiếp điểm bên trong ổ cắm, hình thành đường truyền điện đến thiết bị sử dụng.
Cấu trúc định vị cơ khí của đầu nối giúp chân cắm chỉ đi vào theo đúng hướng thiết kế. Khi phích được cắm hoàn toàn, bề mặt tiếp xúc ổn định sẽ giúp hạn chế điện trở tiếp xúc, giảm nguy cơ phát nhiệt tại mối nối và duy trì khả năng truyền tải điện trong phạm vi định mức.
Khi cần ngắt kết nối, người vận hành phải cô lập nguồn theo quy trình an toàn trước khi rút phích. Ổ cắm không có chức năng tự bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch, vì vậy mạch cấp điện vẫn phải được trang bị thiết bị bảo vệ phù hợp.
Phích cắm sử dụng cùng ổ cắm phải tương thích về số cực, dòng điện, điện áp, vị trí định hướng và cấp bảo vệ. Không nên cố cắm đầu nối khác cấu hình vì có thể làm hỏng cơ cấu định vị hoặc gây mất an toàn điện.
Việc đấu dây phải được thực hiện khi nguồn đã được cô lập và xác nhận hết điện. Người lắp đặt cần siết chắc các đầu cực, đấu đúng sơ đồ của hệ thống, bảo đảm dây bảo vệ được kết nối đầy đủ và lựa chọn dây dẫn có tiết diện phù hợp.
Do đây là ổ cắm chống nước bắn IP44, thiết bị không phù hợp với vị trí có nguy cơ ngập nước, rửa trực tiếp bằng vòi áp lực hoặc tiếp xúc thường xuyên với mưa lớn. Với môi trường ẩm ướt khắc nghiệt, nên lựa chọn dòng ổ cắm kín nước có cấp bảo vệ cao hơn.
Khi mua ổ cắm PCE F314-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, cấu hình đầu nối, thông số trên thân thiết bị và tình trạng nguyên vẹn của sản phẩm. Việc lựa chọn đúng phiên bản giúp bảo đảm khả năng tương thích với phích cắm, hệ thống điện và môi trường lắp đặt thực tế.
Để được tư vấn lựa chọn sản phẩm, kiểm tra khả năng tương thích và nhận báo giá phù hợp cho đơn hàng hoặc dự án, hãy đặt mua chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, lựa chọn phụ kiện đi kèm và cung cấp giải pháp thiết bị điện công nghiệp theo nhu cầu sử dụng.
Đây là ổ cắm gắn âm. Phần thân được đặt phía sau mặt tủ hoặc bảng lắp, còn đầu tiếp nhận phích cắm hướng thẳng ra phía trước.
Không. Phích cắm phải tương thích với ổ cắm về cấu hình cực, thông số điện, vị trí định hướng và kích thước cơ khí. Không được cố ghép hai đầu nối khác cấu hình.
Sản phẩm có khả năng chống nước bắn tóe nhưng không kín nước hoàn toàn. Khi lắp ngoài trời, ổ cắm cần được đặt tại vị trí có mái che và tránh mưa lớn, ngập nước hoặc tia nước áp lực cao.
Không. Ổ cắm chỉ thực hiện chức năng kết nối nguồn. Mạch điện phải được bảo vệ bằng cầu chì, MCB, MCCB hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp với thiết kế hệ thống.
Ở phiên bản dạng thẳng, hướng cắm phích gần như vuông góc với mặt lắp đặt. Phiên bản dạng nghiêng hướng đầu cắm chếch xuống, phù hợp với một số bố trí cần giảm độ nhô hoặc giảm lực uốn của dây.
Không nên rút phích trực tiếp khi tải đang hoạt động, trừ khi hệ thống và đầu nối được thiết kế riêng cho thao tác đó. Cần tắt tải và cô lập nguồn trước khi cắm, rút hoặc bảo trì.
Cần kiểm tra độ chắc của vít lắp, đầu cực đấu dây, dây bảo vệ, khả năng tương thích của phích cắm và tình trạng tiếp điểm. Không sử dụng sản phẩm bị nứt vỡ, biến dạng, cháy xém hoặc có dấu hiệu tiếp xúc kém.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Điện áp định mức | 400V |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Số cực | 4P |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm |
| Hướng đầu cắm | Dạng thẳng |
| Loại đầu nối | Ổ cắm công nghiệp CEE |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 |
| Dải nhiệt độ sử dụng | -25°C đến +80°C |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60309-1, IEC 60309-2 |
| Trọng lượng | 127g |