| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F123-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 221,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 243,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước PCE F123-6 là ổ cắm công nghiệp CEE dùng để tạo điểm cấp điện cố định trên tường, vách máy hoặc bề mặt lắp đặt. Sản phẩm có dòng điện định mức 32A, cấu hình 3P (2P+E), điện áp 230V AC, vị trí tiếp địa 6H và cấp bảo vệ IP44.
Cấu hình 3P của model này gồm hai cực dẫn điện và một cực bảo vệ PE, phù hợp với các tải điện 230V cần dòng điện lớn hơn ổ cắm dân dụng thông thường. Thiết kế theo chuẩn nhận dạng CEE giúp hạn chế việc kết nối nhầm với phích cắm khác điện áp, khác số cực hoặc khác vị trí tiếp địa.
PCE là thương hiệu của PC Electric, doanh nghiệp có trụ sở tại St. Martin im Innkreis, Áo. Hãng bắt đầu sản xuất phích cắm và ổ cắm CEE từ năm 1973, đồng thời chuyên phát triển các giải pháp kết nối điện công nghiệp, thiết bị phân phối điện và phụ kiện điện cho nhà máy, công trường và lĩnh vực thương mại.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mã hàng | F123-6 |
| Kiểu thiết bị | Ổ cắm CEE gắn nổi trên tường |
| Số ổ cắm | 1 |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 3 cực (2P+E) |
| Điện áp và tần số định mức | 200–250V AC, 50/60Hz |
| Vị trí tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu vỏ | Xanh dương |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng kẽm |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn tối đa | 10 mm² |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp nổi trên tường hoặc bề mặt cố định |
PCE F123-6 tạo một điểm kết nối điện cố định giữa đường dây nguồn 230V và phích cắm CEE tương thích. Khi phích cắm 32A, 3P, 230V, 6H được cắm đúng vị trí, hai cực dẫn điện truyền nguồn đến thiết bị, trong khi cực PE kết nối dây bảo vệ của nguồn với hệ thống tiếp địa của tải.
Nguồn điện được đưa vào các đầu cực phía sau ổ cắm bằng phương pháp bắt vít. Các tiếp điểm bên trong giữ và tiếp xúc với chân phích cắm để hình thành đường dẫn điện có điện trở tiếp xúc thấp. Hình dạng cơ khí, số cực và vị trí 6H đóng vai trò khóa định hướng, nhờ đó chỉ phích cắm có cấu hình tương thích mới có thể ghép nối đúng cách.
Model này là thiết bị kết nối thụ động, không tự đóng cắt, chống quá tải hoặc chống rò điện. Vì vậy, mạch cấp cho ổ cắm phải được bố trí thiết bị bảo vệ quá dòng, bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ dòng rò phù hợp với thiết kế hệ thống.
IP44 không phải cấp kín nước hoàn toàn. Không nên dùng F123-6 tại vị trí ngập nước, thường xuyên chịu mưa trực tiếp, tia nước áp lực cao hoặc quy trình vệ sinh bằng vòi phun mạnh. Với môi trường ngoài trời khắc nghiệt hoặc có nguy cơ nước xâm nhập cao, nên lựa chọn ổ cắm có cấp bảo vệ IP67 phù hợp.
Trước khi đấu nối, cần cô lập nguồn điện và xác nhận mạch đã hết điện. Dây pha, dây trung tính và dây PE phải được đấu đúng ký hiệu; vít đầu cực cần được siết chắc theo yêu cầu kỹ thuật. Tiết diện dây dẫn, thiết bị bảo vệ và phích cắm đi kèm phải đáp ứng dòng tải thực tế nhưng không vượt quá định mức của ổ cắm.
Để mua ổ cắm gắn nổi PCE F123-6 chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Website hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng cấu hình 32A, 3P, 230V, 6H, IP44; kiểm tra khả năng tương thích với phích cắm và xác nhận phương án sử dụng theo từng hệ thống điện.
Khách hàng nên cung cấp mã hàng, số lượng, loại tải, vị trí lắp đặt và yêu cầu hồ sơ dự án khi đề nghị báo giá. Thông tin đầy đủ giúp thietbicodien tư vấn chính xác, tránh nhầm F123-6 với các phiên bản khác số cực, điện áp hoặc cấp bảo vệ.
Đây là ổ cắm dùng cho nguồn 230V với cấu hình 3 cực gồm 2P+E. Ký hiệu 3P trong trường hợp này biểu thị tổng số ba cực kết nối, không đồng nghĩa với ổ cắm ba pha 3P+PE.
Không nên ghép nối theo cách cưỡng ép hoặc dùng phụ kiện không đúng chuẩn. Ổ cắm cần được sử dụng với phích cắm CEE có cùng dòng định mức 32A, cùng cấu hình 3 cực, cùng nhóm điện áp 230V và vị trí tiếp địa 6H.
IP44 cho biết ổ cắm có khả năng hạn chế vật rắn từ 1 mm trở lên và nước bắn từ nhiều hướng trong điều kiện lắp đặt đúng. Cấp bảo vệ này không phù hợp với ngâm nước hoặc tia nước áp lực cao.
Sản phẩm phù hợp hơn với khu vực trong nhà hoặc vị trí có mái che. Nếu lắp ngoài trời thường xuyên chịu mưa, bụi ẩm cao hoặc vệ sinh bằng vòi nước, nên chọn phiên bản có cấp bảo vệ IP67.
Không. Đây là ổ cắm kết nối điện thụ động. Hệ thống phải được trang bị CB bảo vệ quá tải, ngắn mạch và thiết bị bảo vệ dòng rò phù hợp ở phía nguồn.
6H mô tả vị trí tương đối của cực tiếp địa theo mặt đồng hồ khi nhìn vào ổ cắm. Cơ chế này giúp phân biệt và hạn chế kết nối nhầm giữa các thiết bị CEE có điện áp hoặc cấu hình khác nhau.
Không nên đấu dây vượt quá khả năng tiếp nhận của đầu cực. Với model này, kích thước dây dẫn tối đa được công bố là 10 mm²; tiết diện sử dụng thực tế còn phải được lựa chọn theo dòng tải, chiều dài tuyến dây và yêu cầu của hệ thống bảo vệ.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 200–250 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 3 cực (2P+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Tiêu chuẩn ổ cắm | IEC 60309 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp nổi trên bề mặt |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Hướng cáp vào | Phía trên và phía sau |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng kẽm CuZn |
| Màu nhận diện | Xanh dương |
| Trọng lượng | 0,27 kg |
| Kích thước | 152×85×100 mm |