| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F224-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 206,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 226,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm nối loại không kín nước PCE F224-6 là ổ cắm di động chuẩn CEE thuộc dòng SHARK, được thiết kế để nối nguồn điện ba pha cho máy móc và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm có cấu hình 32A, 4P, 400V, vị trí tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP44, phù hợp với các hệ thống điện ba pha không sử dụng dây trung tính.
PCE là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp có nguồn gốc tại Áo. Doanh nghiệp bắt đầu sản xuất phích cắm và ổ cắm CEE từ năm 1973, hiện chuyên cung cấp các giải pháp kết nối điện cho nhà máy, công trường, xưởng cơ khí, hệ thống phân phối điện và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Model F224-6 sử dụng thân nhựa PA6, tiếp điểm bằng đồng thau và đầu nối dây dạng vít. Thiết kế ổ cắm thẳng, có nắp bảo vệ và bộ siết cáp giúp sản phẩm thuận tiện khi lắp ở đầu dây nguồn hoặc dây nối dài công nghiệp.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Ổ cắm nối CEE di động dòng SHARK |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415V AC, 50/60Hz |
| Vị trí tiếp điểm bảo vệ | 6h |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu thân | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Công nghệ đấu nối | Đầu nối dây bằng vít |
| Tiết diện dây mềm phù hợp | 2,5–6 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 11,5–20 mm |
| Kích thước tham khảo | Dài 161 mm, đường kính lớn nhất 94 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25 đến 80°C |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm nối ba pha PCE F224-6 được lắp ở đầu dây cáp để tạo điểm kết nối di động với phích cắm CEE tương thích. Thiết bị truyền ba đường pha L1, L2, L3 và đường bảo vệ PE từ nguồn điện đến máy móc hoặc dây cấp điện nối dài.
Do cấu hình 4P là 3P+PE, sản phẩm phù hợp với thiết bị ba pha 400V không cần dây trung tính. Với tải yêu cầu cả dây N, người sử dụng phải chọn ổ cắm CEE loại 5P gồm 3P+N+PE.
Khi phích cắm đúng chuẩn được đưa vào ổ cắm, hình dạng định vị cơ khí và vị trí 6h bảo đảm các chân cắm được ghép theo đúng cấu hình điện áp và cực bảo vệ. Các chân của phích cắm tiếp xúc với bộ tiếp điểm đồng thau bên trong ổ, tạo đường dẫn điện từ dây nguồn tới thiết bị sử dụng.
Dây dẫn được đấu vào các cực L1, L2, L3 và PE bằng vít siết. Phần siết cáp phía sau giữ chặt vỏ cáp, nhờ đó lực kéo hoặc rung động trên dây không truyền trực tiếp vào mối nối điện. Khi không sử dụng, nắp ổ cắm được đóng lại để bảo vệ mặt tiếp xúc và duy trì khả năng chống nước bắn tóe của thiết bị.
Khách hàng có nhu cầu mua ổ cắm PCE F224-6 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng cấu hình 32A, 4P, 400V, 6h và IP44, giúp hạn chế nhầm lẫn với các phiên bản 3P, 5P hoặc ổ cắm kín nước IP67.
thietbicodien hỗ trợ lựa chọn phích cắm đối ứng, dây cáp phù hợp và giải pháp kết nối nguồn cho máy móc công nghiệp. Liên hệ đội ngũ tư vấn để nhận thông tin hàng hóa, báo giá và phương án giao hàng theo nhu cầu thực tế của công trình.
Không. PCE F224-6 loại 4P có cấu hình 3P+PE, gồm ba cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ. Sản phẩm không có cực N.
Ổ cắm cần được ghép với phích cắm CEE 32A, 4P, 400V, vị trí 6h tương thích. Trong cùng nhóm sản phẩm PCE, phích cắm di động F024-6 có cấu hình tương ứng.
Có, với điều kiện động cơ hoặc thiết bị sử dụng nguồn ba pha 380–415V, dòng điện không vượt quá định mức của hệ thống và không yêu cầu dây trung tính. Thiết bị bảo vệ và tiết diện cáp phải được lựa chọn theo tải thực tế.
Không. Ổ cắm IP44 có khả năng bảo vệ trước vật thể rắn kích thước nhất định và nước bắn tóe từ nhiều hướng, nhưng không được thiết kế để ngâm nước hoặc chịu tia nước áp lực cao.
Sản phẩm có thể dùng tại khu vực ngoài trời được che chắn và lắp đặt đúng kỹ thuật. Đối với vị trí thường xuyên chịu mưa trực tiếp, ngập nước, bụi nặng hoặc vệ sinh bằng vòi áp lực, nên lựa chọn ổ cắm kín nước có cấp bảo vệ phù hợp hơn.
Theo dữ liệu kỹ thuật của sản phẩm, đầu cực phù hợp với dây mềm có tiết diện từ 2,5 đến 6 mm²; bộ siết cáp tiếp nhận đường kính cáp từ 11,5 đến 20 mm. Tiết diện thực tế vẫn phải được tính theo dòng tải, chiều dài dây và điều kiện lắp đặt.
F224-6 là phiên bản 4P với cấu hình 3P+PE. F225-6 là phiên bản 5P, thường dùng cho hệ thống cần ba pha, dây trung tính và dây bảo vệ theo cấu hình 3P+N+PE.
Không. Việc tháo vỏ, đấu dây hoặc kiểm tra đầu cực chỉ được thực hiện sau khi đã cô lập nguồn, khóa thiết bị đóng cắt khi cần thiết và xác nhận mạch hoàn toàn hết điện bằng dụng cụ đo phù hợp.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực |
| Cấu hình cực | 3P+PE |
| Vị trí tiếp điểm bảo vệ | 6 giờ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối dây bằng vít |
| Tiết diện dây dẫn phù hợp | 2,5–6 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 11,5–20 mm |
| Kích thước | 161×94×94 mm |
| Trọng lượng | 0.244g |