| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F415-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 243,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 267,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng PCE F415-6 là ổ cắm công nghiệp CEE lắp âm trên mặt tủ, bảng điều khiển hoặc vỏ máy. Sản phẩm có dòng điện định mức 16A, cấu hình 5 cực 3P+N+PE, dùng cho mạng điện xoay chiều ba pha 400V và đạt cấp bảo vệ IP44.
PCE là thương hiệu của PC Electric Gesellschaft m.b.H., doanh nghiệp có trụ sở tại Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, thiết bị phân phối điện và các giải pháp kết nối điện công nghiệp. Sản phẩm mang model F415-6 được thiết kế theo kiểu mặt bích nghiêng, phù hợp với những vị trí cần hướng đầu cắm và dây dẫn xuống phía dưới để bố trí hệ thống gọn gàng hơn.
Với cấu hình ổ cắm công nghiệp 16A 5P 400V, thiết bị đáp ứng nhu cầu cấp nguồn ba pha có dây trung tính và dây tiếp địa cho máy móc, tủ điện và các hệ thống phân phối điện công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F415-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm CEE mặt bích lắp âm dạng nghiêng |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 5 cực, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200/346V đến 240/415V AC, 50/60Hz |
| Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 | 400V, màu đỏ |
| Vị trí chân tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, không xử lý bề mặt |
| Phương thức đấu dây | Đầu cực bắt vít |
| Kích thước mặt bích | 80 x 97 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp | 60 x 73 mm |
| Kiểu bố trí đầu cắm | Dạng nghiêng |
Ổ cắm âm PCE F415-6 tạo điểm kết nối cố định giữa nguồn điện trong tủ hoặc thiết bị và phích cắm CEE tương thích. Năm tiếp điểm của ổ cắm lần lượt phục vụ ba dây pha L1, L2, L3, dây trung tính N và dây bảo vệ PE, nhờ đó có thể cấp điện cho tải ba pha cần sử dụng cả dây trung tính và tiếp địa.
Các dây nguồn được đấu vào đầu cực bắt vít phía sau ổ cắm. Khi phích cắm CEE 16A 5P 400V 6h tương thích được cắm vào, các chân dẫn điện tiếp xúc với bộ tiếp điểm đồng thau bên trong, hình thành đường truyền điện từ nguồn đến tải. Vị trí tiếp địa 6h, số cực và hình dạng định vị cơ khí giúp bảo đảm chỉ những phích cắm đúng cấu hình mới có thể ghép nối.
PCE F415-6 chỉ đảm nhiệm chức năng kết nối và phân phối nguồn, không tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc dòng rò. Mạch cấp cho ổ cắm cần được trang bị thiết bị bảo vệ phù hợp như MCB, MCCB, RCD hoặc RCBO theo thiết kế hệ thống.
Do sản phẩm có cấp bảo vệ IP44, không nên sử dụng tại vị trí có nguy cơ ngập nước, phun nước áp lực cao hoặc môi trường yêu cầu độ kín IP67. Việc đấu nối phải được thực hiện khi nguồn đã được cô lập và bởi người có chuyên môn về điện.
Khi lựa chọn ổ cắm PCE F415-6 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng dòng điện 16A, cấu hình 5P, điện áp 400V, vị trí 6h và kiểu lắp âm dạng nghiêng để tránh nhầm với các phiên bản 3P, 4P hoặc loại 32A.
Đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn đúng mã hàng, kiểm tra khả năng tương thích với phích cắm hiện có, nhận báo giá và thông tin về tình trạng hàng, chứng từ cũng như chính sách bảo hành. thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng model, thông số rõ ràng và phù hợp với nhu cầu lắp đặt thực tế.
PCE F415-6 được thiết kế cho nguồn điện xoay chiều ba pha. Cấu hình 5 cực gồm ba dây pha, một dây trung tính và một dây bảo vệ tiếp địa.
Sản phẩm cần được ghép với phích cắm CEE có cùng dòng điện 16A, 5 cực, điện áp 400V và vị trí tiếp địa 6h. Phích cắm khác số cực, dòng định mức hoặc vị trí định hướng sẽ không phù hợp.
Không. Ổ cắm IP44 chống nước bắn trong điều kiện lắp đặt đúng, nhưng không được thiết kế để ngâm nước hoặc chịu tia nước áp lực cao. Khu vực khắc nghiệt hơn nên sử dụng phiên bản có cấp bảo vệ IP67.
Ổ cắm dạng nghiêng hướng phích cắm và dây dẫn chếch xuống dưới, giúp bố trí cáp thuận tiện trên mặt tủ đặt đứng. Ổ cắm dạng thẳng có trục cắm vuông góc với mặt lắp và phù hợp với những vị trí có đủ khoảng trống phía trước.
Đây là ổ cắm mặt bích lắp âm nên cần được gắn vào panel, mặt tủ hoặc hộp lắp phù hợp. Khi cần lắp nổi, phải sử dụng hộp hoặc phụ kiện đế tương thích, không nên cố định trực tiếp nếu chưa có kết cấu bảo vệ phía sau.
Không. Sản phẩm chỉ là đầu nối cấp nguồn. Hệ thống phải có thiết bị đóng cắt và bảo vệ quá tải, ngắn mạch, dòng rò được lựa chọn theo tải và quy chuẩn lắp đặt điện.
Không nên. Dòng điện vận hành không được vượt quá định mức 16A của ổ cắm và phích cắm đi kèm. Nếu tải yêu cầu dòng cao hơn, cần lựa chọn bộ kết nối CEE có dòng định mức phù hợp, chẳng hạn phiên bản 32A.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Dải điện áp sử dụng | 200/346–240/415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực (3P+N+PE) |
| Vị trí tiếp điểm nối đất | 6 giờ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm dạng nghiêng |
| Phương thức đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60309 |
| Trọng lượng | 154g |