| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F315-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 195,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 214,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng PCE F315-6 là ổ cắm công nghiệp CEE dùng để tạo điểm kết nối nguồn điện ba pha cố định trên mặt tủ điện, hộp phân phối hoặc thân máy. Sản phẩm có cấu hình 5 cực, phù hợp với hệ thống điện có ba dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ tiếp địa.
PCE là thương hiệu thuộc PC Electric Gesellschaft m.b.H. của Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE và thiết bị phân phối điện công nghiệp. PCE bắt đầu sản xuất các loại phích cắm và ổ cắm CEE từ năm 1973, phát triển danh mục sản phẩm phục vụ nhà máy, công trình, xưởng cơ khí, hệ thống máy móc và tủ điện công nghiệp.
Sản phẩm mang mã thương mại F315-6, tương ứng với mã hàng 315-6 trong tài liệu kỹ thuật của PCE. Thiết kế gắn âm dạng thẳng giúp phần thân ổ cắm nằm phía sau bề mặt lắp đặt, tạo bố cục gọn gàng và hạn chế thiết bị nhô ra khỏi mặt tủ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã thương mại | F315-6 |
| Mã hàng của PCE | 315-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm CEE gắn âm dạng thẳng |
| Phương thức lắp đặt | Lắp trên mặt tủ, bảng điện hoặc bề mặt thiết bị |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Số cực | 5 cực, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200/346–240/415 V AC, 50/60 Hz; sử dụng phổ biến trong hệ thống 400 V |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6, PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Công nghệ đấu nối | Đầu nối vít |
| Kích thước mặt bích | 70 x 70 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp | 56 x 56 mm |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm gắn âm PCE F315-6 tạo giao diện cấp nguồn cố định giữa hệ thống dây dẫn bên trong tủ điện với phích cắm CEE của máy móc hoặc dây nguồn bên ngoài. Cấu hình 3P+N+PE cho phép truyền ba pha điện, dây trung tính và dây tiếp địa bảo vệ qua cùng một đầu nối.
Sản phẩm là thiết bị kết nối điện thụ động, không có chức năng đóng cắt, bảo vệ quá tải, bảo vệ ngắn mạch hoặc chống dòng rò. Vì vậy, mạch cấp cho ổ cắm cần được trang bị thiết bị bảo vệ và cô lập nguồn phù hợp ở phía trước.
Ổ cắm âm công nghiệp 16A 5P thích hợp để tích hợp vào các hệ thống cần điểm cấp nguồn ba pha cố định, gọn và dễ thao tác. Những ứng dụng phổ biến gồm:
Để lựa chọn đúng ổ cắm PCE F315-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra chính xác cấu hình nguồn điện, loại phích cắm đi kèm, kích thước mặt lắp và điều kiện môi trường tại vị trí sử dụng.
thietbicodien cung cấp sản phẩm PCE phục vụ tủ điện, nhà máy, công trình và hệ thống máy móc công nghiệp; đồng thời hỗ trợ đối chiếu mã hàng và tư vấn lựa chọn thiết bị tương thích. Đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật và báo giá theo nhu cầu thực tế.
PCE F315-6 được dùng làm điểm cấp nguồn ba pha cố định trên mặt tủ điện, bảng phân phối, hộp nguồn hoặc thân máy. Thiết bị tiếp nhận phích cắm CEE tương thích để truyền điện từ hệ thống phân phối đến tải.
Có. Ổ cắm có cấu hình 5 cực gồm ba cực pha, một cực trung tính và một cực tiếp địa bảo vệ. Cấu hình này thường được gọi là hệ thống ba pha 5 dây.
Sản phẩm cần được ghép với phích cắm CEE có cùng mức dòng 16 A, cấu hình 5P, nhóm điện áp 400 V và vị trí cực tiếp địa 6h. Không nên cố ghép với phích cắm khác số cực hoặc khác mã vị trí.
Đây là loại gắn âm dạng thẳng. Mặt bích được bắt cố định trên bề mặt tủ hoặc bảng điện, còn phần thân đấu nối nằm phía sau bề mặt lắp đặt.
Sản phẩm có thể sử dụng tại khu vực có mái che hoặc vị trí được bảo vệ phù hợp khỏi thời tiết. Không nên lắp tại nơi mưa tạt kéo dài, có tia nước áp lực cao hoặc nguy cơ ngập nước; các môi trường này nên sử dụng phiên bản có cấp bảo vệ cao hơn.
Không. Đây chỉ là ổ cắm kết nối điện và không thay thế CB, cầu dao cách ly hoặc thiết bị bảo vệ dòng rò. Các thiết bị bảo vệ cần được bố trí riêng trong mạch cấp nguồn.
Không nên. F315-6 có dòng điện định mức 16 A và chỉ được sử dụng trong phạm vi thiết kế. Với mạch tải 32 A, cần lựa chọn đúng ổ cắm, phích cắm, dây dẫn và thiết bị bảo vệ thuộc cấp dòng 32 A.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 200/346–240/415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực |
| Cấu hình cực | 3P+N+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6 giờ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm dạng thẳng |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối vít |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 (PA6) |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Kích thước mặt bích | 70 × 70 mm |
| Trọng lượng | 141g |