| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F414-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 218,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 239,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng PCE F414-6 là ổ cắm công nghiệp CEE dùng để tạo điểm cấp nguồn ba pha trên mặt tủ điện, bảng điều khiển hoặc vỏ máy. Sản phẩm có cấu hình 4 cực gồm ba pha và tiếp địa, phù hợp với hệ thống điện công nghiệp 400V.
PCE là thương hiệu của PC Electric Gesellschaft m.b.H. tại Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE và thiết bị kết nối điện công nghiệp. PCE bắt đầu sản xuất các thiết bị đầu nối CEE từ năm 1973 và phát triển danh mục sản phẩm phục vụ nhà máy, công trường, tủ phân phối điện cùng nhiều hệ thống máy móc chuyên dụng.
Với kết cấu lắp âm và mặt cắm nghiêng, model F414-6 giúp bố trí điểm lấy điện gọn trên mặt thiết bị, đồng thời tạo hướng cắm thuận tiện hơn so với ổ cắm âm dạng thẳng.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Mã hàng | F414-6 |
| Loại sản phẩm | Ổ cắm CEE gắn âm dạng nghiêng |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 4P, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp định mức | 400V AC, dải danh định 380–415V AC |
| Tần số | 50/60Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm trên mặt tủ, bảng điện hoặc vỏ thiết bị |
| Hệ đầu nối | CEE công nghiệp theo IEC/EN 60309 |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm công nghiệp 16A 4P 400V tạo giao diện kết nối cố định giữa nguồn điện ba pha và phích cắm của máy móc hoặc dây cấp điện. Ba cực pha được sử dụng để truyền điện năng, trong khi cực PE kết nối với hệ thống tiếp địa bảo vệ.
Các dây pha và dây tiếp địa được đấu vào đầu nối phía sau ổ cắm. Khi phích cắm CEE tương thích được đưa đúng hướng vào mặt ổ, các chân dẫn điện tiếp xúc với cực tương ứng để hình thành mạch cấp nguồn cho tải.
Vị trí cực tiếp địa và rãnh định hướng cơ khí giúp xác định đúng chiều cắm, đồng thời hạn chế việc ghép nối với phích cắm khác cấu hình. PCE F414-6 là ổ cắm kết nối thụ động, không tích hợp công tắc đóng cắt hoặc cơ cấu liên động; vì vậy mạch cấp nguồn cần có thiết bị bảo vệ và cô lập phù hợp ở phía trước.
Khi lắp đặt hoặc bảo trì, phải cô lập nguồn, kiểm tra xác nhận hết điện và đấu đúng các dây pha, dây PE. Người vận hành nên ngắt tải trước khi cắm hoặc rút phích để giảm nguy cơ phát sinh hồ quang và hư hỏng tiếp điểm.
Khi lựa chọn ổ cắm âm PCE F414-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, dòng điện, số cực, điện áp, vị trí cực tiếp địa và cấp bảo vệ để bảo đảm tương thích với phích cắm cũng như hệ thống điện đang sử dụng.
Khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình, kiểm tra khả năng tương thích, nhận báo giá và thông tin hàng hóa theo nhu cầu thực tế của công trình.
Đây là ổ cắm dùng cho nguồn điện ba pha công nghiệp. Cấu hình của sản phẩm gồm các cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ.
Không. Cấu hình được nhà sản xuất công bố là 3P+PE, gồm ba dây pha và dây tiếp địa; sản phẩm không có cực trung tính N.
Có. Sản phẩm được thiết kế dạng ổ cắm có mặt bích để lắp âm trên mặt tủ điện, bảng điều khiển, hộp phân phối hoặc vỏ máy phù hợp.
Không. IP44 hỗ trợ bảo vệ trước bụi, vật rắn và nước bắn trong giới hạn quy định nhưng không thích hợp cho môi trường ngập nước, mưa lớn trực tiếp hoặc vệ sinh bằng tia nước áp lực cao.
Chỉ nên sử dụng phích cắm CEE có dòng định mức, số cực, dải điện áp và vị trí cực tiếp địa tương thích. Cơ cấu định vị của hệ CEE được thiết kế để hạn chế ghép nối sai cấu hình.
Không. Đây là ổ cắm công nghiệp thông thường, không tích hợp công tắc đóng cắt hay khóa liên động. Hệ thống cần được trang bị thiết bị bảo vệ và cô lập nguồn ở phía trước.
Mặt cắm của phiên bản dạng nghiêng được bố trí theo một góc so với mặt lắp đặt, giúp thao tác cắm thuận tiện và hỗ trợ định hướng dây dẫn. Phiên bản dạng thẳng có hướng cắm vuông góc với mặt tủ.
Việc lắp đặt phải được thực hiện khi nguồn đã được cô lập và xác nhận hết điện. Cần đấu đúng dây pha, dây tiếp địa, siết chắc đầu nối, chọn thiết bị bảo vệ phù hợp và bảo đảm vị trí lắp không vượt quá điều kiện bảo vệ của ổ cắm.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Số cực | 4P (3P+E) |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Điện áp định mức | 400VAC |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Số ổ cắm | 1 |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn tối đa | 4mm² |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim kẽm và thép không gỉ |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến 40°C |
| Trọng lượng | 117g |
| Kích thước | 85×70×85 mm |