| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F425-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 349,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 383,900 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng PCE F425-6 là ổ cắm công nghiệp CEE gắn cố định, được thiết kế để tích hợp vào tủ điện, bảng điều khiển, vỏ máy hoặc hộp phân phối điện. Kết cấu nghiêng giúp phích cắm và dây dẫn hướng xuống gọn hơn, hạn chế chiếm không gian phía trước bảng điện và giảm lực tác động lên điểm kết nối.
PCE, tên đầy đủ PC Electric, là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp của Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE và các giải pháp phân phối điện. Doanh nghiệp bắt đầu sản xuất thiết bị CEE từ năm 1973 và hiện cung cấp nhiều dòng sản phẩm phục vụ nhà máy, công trường, tủ điện và hệ thống cấp nguồn chuyên dụng.
Model F425-6 phù hợp cho hệ thống điện ba pha có dây trung tính và dây bảo vệ. Sản phẩm sử dụng cấu trúc ghép nối có định hướng, màu nhận diện theo nhóm điện áp và nắp che mặt ổ cắm, giúp người vận hành nhận biết và sử dụng đúng loại phích cắm tương thích.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã thương mại | F425-6 |
| Mã sản phẩm theo PCE | 425-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm CEE gắn âm dạng nghiêng |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Số cực | 5 cực, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp theo EN 60309-2 | 400 V AC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Góc nghiêng | 20° |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, bề mặt không mạ |
| Phương thức đấu nối | Đầu cực bắt vít |
| Kích thước mặt bích | 80 x 97 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ bắt vít | 60 x 73 mm |
| Tiết diện dây mềm | 2,5–6 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 2,5–10 mm² |
| Mô-men siết vít tiếp điểm | 110 Ncm |
| Chiều dài tuốt vỏ ngoài | 50 mm |
| Chiều dài tuốt lõi dây | 12–14 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40 °C |
| Khả năng chịu nhiệt | -25 đến 80 °C |
| Khối lượng tịnh | 0,214 kg |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm công nghiệp 5 cực PCE F425-6 tạo điểm lấy điện cố định cho thiết bị sử dụng nguồn ba pha, dây trung tính và dây tiếp địa bảo vệ. Sản phẩm thường được lắp trên tủ phân phối, bảng điều khiển hoặc thân máy để kết nối nhanh với dây nguồn có phích CEE tương thích.
Các dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ được đấu vào những đầu cực tương ứng phía sau ổ cắm. Khi phích cắm phù hợp được đưa đúng hướng vào ổ, các chân dẫn điện tiếp xúc với phần tiếp điểm bên trong và hình thành đường truyền điện từ tủ cấp nguồn đến thiết bị sử dụng.
Cơ cấu định vị CEE chỉ cho phép ghép nối với phích có cấu hình tương ứng, qua đó giảm nguy cơ sử dụng nhầm nhóm điện áp hoặc sai cách bố trí cực. Dây bảo vệ phải được đấu đúng cực tiếp địa để hỗ trợ dẫn dòng sự cố về hệ thống nối đất khi thiết bị xuất hiện rò điện ra vỏ.
PCE F425-6 là thiết bị kết nối, không phải thiết bị đóng cắt hoặc bảo vệ. Mạch cấp cho ổ cắm cần được phối hợp với CB, thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ dòng rò phù hợp với thiết kế hệ thống. Việc đấu nối phải được thực hiện khi nguồn điện đã được cô lập hoàn toàn.
Do thuộc nhóm ổ cắm IP44 không kín nước, sản phẩm phù hợp với môi trường trong nhà, khu vực có mái che hoặc vị trí có nguy cơ nước bắn ở mức giới hạn. Không sử dụng ổ cắm tại nơi ngập nước, thường xuyên rửa bằng vòi áp lực hoặc môi trường yêu cầu khả năng kín nước cao hơn.
Khi lựa chọn sản phẩm, khách hàng nên kiểm tra đúng mã hàng, cấp dòng điện, số cực, điện áp, vị trí cực tiếp địa và kích thước lắp đặt. Việc sử dụng đúng phích cắm đồng bộ giúp hệ thống vận hành an toàn, hạn chế tiếp xúc kém và tránh nhầm cấu hình nguồn.
Để mua ổ cắm âm dạng nghiêng PCE F425-6 chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn phích cắm tương thích và hỗ trợ báo giá cho tủ điện hoặc dự án, khách hàng có thể đặt hàng trực tiếp tại thietbicodien.
PCE F425-6 được dùng làm điểm cấp nguồn cố định trên tủ điện, bảng điều khiển hoặc thân máy cho các thiết bị sử dụng nguồn ba pha có dây trung tính và dây tiếp địa.
Dạng nghiêng hướng phích cắm và dây dẫn xuống dưới, nhờ đó giảm độ nhô ra phía trước bảng điện, giúp đi dây gọn hơn và hạn chế lực kéo trực tiếp lên mặt ổ cắm.
IP44 cho biết thiết bị được bảo vệ trước vật thể rắn có kích thước từ một milimét và nước bắn từ nhiều hướng. Cấp bảo vệ này không đồng nghĩa với khả năng ngâm nước hoặc chịu tia nước áp lực cao.
Sản phẩm chỉ nên lắp ngoài trời tại vị trí có mái che, không ngập nước và không chịu mưa tạt kéo dài. Với môi trường khắc nghiệt hoặc thường xuyên vệ sinh bằng vòi nước, nên lựa chọn dòng ổ cắm có cấp bảo vệ cao hơn.
Cần sử dụng phích cắm CEE có cùng cấp dòng điện, số cực, nhóm điện áp và vị trí cực tiếp địa như thông tin trong bảng kỹ thuật. Không cố ghép phích có vị trí khóa hoặc cấu hình chân cắm khác.
Không. PCE F425-6 chỉ thực hiện chức năng kết nối và truyền điện. Tủ cấp nguồn phải có thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò phù hợp với tải, dây dẫn và yêu cầu an toàn của hệ thống.
Phải cô lập và kiểm tra hết điện trước khi thi công, đấu đúng dây pha, trung tính và tiếp địa, chọn tiết diện dây trong phạm vi cho phép, siết đầu cực đúng yêu cầu và cố định mặt bích chắc chắn. Công việc lắp đặt nên do thợ điện hoặc kỹ thuật viên có chuyên môn thực hiện.
Nguồn kiểm chứng: trang sản phẩm và lịch sử doanh nghiệp chính thức của PCE, cùng datasheet model 425-6. thegioidien.com +4 pcelectric.at +4 pcelectric.at +4| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực (3P+N+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44/IP54 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Kiểu đấu nối | Đầu cực bắt vít |
| Tiết diện dây mềm | 2,5–6 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 2,5–10 mm² |
| Kích thước mặt bích | 80×97 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp đặt | 60×73 mm |
| Trọng lượng | 0,214 kg |