| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F115-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 206,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 226,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn nổi PCE F115-6 là ổ cắm công nghiệp CEE dùng để tạo điểm cấp nguồn ba pha cố định trên tường, cột, khung máy hoặc bề mặt tủ điện. Sản phẩm có cấu hình 16A, 5 cực, 400V, IP44, phù hợp với hệ thống điện gồm ba dây pha, một dây trung tính và một dây bảo vệ tiếp địa.
PCE là thương hiệu của PC Electric, doanh nghiệp Áo được thành lập từ năm 1973 và chuyên phát triển, sản xuất phích cắm, ổ cắm cùng các giải pháp phân phối điện công nghiệp. Model F115-6 có xuất xứ Áo, sử dụng cấu hình CEE màu đỏ với vị trí tiếp địa 6 giờ, giúp nhận biết đúng cấp điện áp và hạn chế kết nối nhầm với đầu cắm không tương thích.
Đây là loại ổ cắm lắp nổi có khả năng chống nước bắn theo cấp bảo vệ IP44, không phải ổ cắm kín nước để ngâm hoặc sử dụng dưới tia nước áp lực cao. Thiết bị thích hợp cho môi trường công nghiệp trong nhà, khu vực có mái che và những vị trí có độ ẩm hoặc nước bắn nhẹ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu thiết bị | Ổ cắm CEE gắn nổi |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 5 cực, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số | 200/346V đến 240/415V AC, 50/60Hz |
| Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 | 400V, màu đỏ |
| Vị trí tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, không xử lý bề mặt |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Hướng cáp vào | Phía trên hoặc phía sau |
| Đầu cáp | Đầu siết cáp có ren |
| Tiết diện dây mềm | 1–2,5 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 1–4 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 10–12 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt | -25 đến 80°C |
| Cấp chịu va đập | IK09 |
| Kích thước tham chiếu | 144 x 104 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,255 kg |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm gắn nổi 16A 5P tạo giao diện kết nối cố định giữa nguồn điện ba pha và phích cắm CEE tương thích. Năm tiếp điểm của ổ cắm tương ứng với ba dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ PE, cho phép cấp điện cho cả tải ba pha có sử dụng trung tính lẫn các thiết bị cần dây tiếp địa an toàn.
Nguồn điện từ tủ phân phối được đưa vào ổ cắm thông qua các đầu nối vít bên trong. Khi phích cắm CEE 16A, 5P, 400V có cùng vị trí tiếp địa 6h được cắm đúng chiều, các chân dẫn điện tiếp xúc với ổ cắm và hình thành đường truyền điện từ nguồn đến thiết bị sử dụng.
Vị trí chân tiếp địa và cơ cấu định hướng của hệ CEE giúp phích chỉ ghép với ổ cắm có cấu hình phù hợp. Dây PE tạo đường dẫn bảo vệ cho vỏ kim loại của thiết bị khi có sự cố cách điện; tuy nhiên, ổ cắm không tự thực hiện chức năng đóng cắt hoặc bảo vệ quá tải. Mạch cấp nguồn vẫn phải được trang bị thiết bị bảo vệ phù hợp như cầu chì, MCB, MCCB hoặc RCD theo thiết kế hệ thống.
Việc lắp đặt cần được thực hiện khi nguồn điện đã được cô lập hoàn toàn. Kỹ thuật viên phải đấu đúng các cực pha, trung tính và tiếp địa, chọn dây dẫn đúng tiết diện, siết đầu nối chắc chắn và kiểm tra đầu siết cáp để duy trì khả năng bảo vệ của vỏ ổ cắm.
Khi lựa chọn PCE F115-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 16A 5P, điện áp 400V, vị trí tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP44. Sử dụng đúng sản phẩm giúp bảo đảm khả năng tương thích với phích cắm CEE, hạn chế đấu nối nhầm và nâng cao độ ổn định cho hệ thống cấp điện công nghiệp.
Để được tư vấn lựa chọn, kiểm tra khả năng tương thích và nhận báo giá sản phẩm phù hợp với công trình, hãy đặt mua ổ cắm PCE F115-6 chính hãng tại thietbicodien. Chúng tôi cam kết cung cấp đúng model, hỗ trợ thông tin kỹ thuật và đồng hành cùng khách hàng trong quá trình lựa chọn thiết bị điện công nghiệp.
Sản phẩm dùng cho hệ thống điện xoay chiều ba pha có điện áp danh định 400V, tần số 50/60Hz và cấu hình dây 3P+N+PE.
Ổ cắm có 5 cực, gồm ba cực pha, một cực trung tính và một cực bảo vệ tiếp địa. Cấu hình này phù hợp với thiết bị ba pha cần sử dụng cả dây N và dây PE.
Không. IP44 hỗ trợ bảo vệ trước vật rắn lớn hơn 1 mm và nước bắn từ nhiều hướng. Sản phẩm không phù hợp để ngâm nước, phun rửa bằng tia nước áp lực cao hoặc lắp tại vị trí thường xuyên chịu mưa trực tiếp.
Không. Phích cắm phải có cùng dòng điện 16A, 5 cực, cấp điện áp tương ứng và vị trí tiếp địa 6h. Phích có số cực, điện áp hoặc vị trí tiếp địa khác sẽ không tương thích về cơ khí và điện.
PCE F115-6 cho phép đưa cáp vào từ phía trên hoặc phía sau. Nhờ đó, sản phẩm có thể thích ứng với đường dây đi nổi trên tường hoặc dây được dẫn từ phía sau bề mặt lắp đặt.
Không. Đây là ổ cắm kết nối nguồn, không tích hợp MCB, MCCB hay RCD. Hệ thống cần có thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò phù hợp được lắp ở phía nguồn.
Sản phẩm có thể dùng tại khu vực ngoài trời có mái che và được bảo vệ khỏi mưa lớn, ngập nước hoặc tia nước áp lực. Với môi trường khắc nghiệt hơn, nên lựa chọn ổ cắm có cấp bảo vệ cao hơn như IP67.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Dải điện áp sử dụng | 200/346–240/415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực (3P+N+PE) |
| Vị trí chân tiếp địa | 6 giờ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Cấp chịu va đập | IK09 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp nổi |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Kích thước | 114x104mm |
| Trọng lượng | 0,255 kg |