| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F014-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 118,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 129,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Phích cắm di động loại không kín nước PCE F014-6 là phích cắm công nghiệp CEE thuộc dòng SHARK, được thiết kế để tạo kết nối tháo lắp nhanh cho nguồn điện ba pha tại nhà máy, xưởng sản xuất, công trường và các hệ thống máy móc công nghiệp. Sản phẩm có cấu hình 4 cực gồm ba cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ, phù hợp với các tải ba pha không sử dụng dây trung tính.
PCE, tên đầy đủ PC Electric Gesellschaft m.b.H., là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp của Áo. Hãng bắt đầu sản xuất phích cắm và ổ cắm CEE từ năm 1973, tập trung vào các giải pháp phích cắm, ổ cắm và tủ phân phối điện dùng trong môi trường chuyên nghiệp.
Theo dữ liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, mã hàng F014-6 có xuất xứ Áo, sử dụng vỏ nhựa PA6, tiếp điểm đồng thau và hệ thống đấu dây bằng vít. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần một phích cắm công nghiệp 16A 4P 400V IP44 có kết cấu thẳng, dễ lắp với dây cáp mềm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F014-6 / 014-6 |
| Tên theo nhà sản xuất | CEE-plug 16A 4p 6h IP44 SHARK |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415 V AC, 50/60 Hz |
| Vị trí định hướng | 6h |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu phích cắm | Di động, dạng thẳng |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, bề mặt không xử lý |
| Công nghệ đấu nối | Đầu nối vít |
| Đường kính cáp phù hợp | 6–15 mm |
| Tiết diện dây mềm | 1–2,5 mm² |
| Kích thước tham chiếu | 128 × 92 × 53 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40 °C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25 đến 80 °C |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F014-6 có chức năng tạo một điểm kết nối nguồn điện ba pha có thể tháo lắp giữa dây cấp nguồn và ổ cắm công nghiệp tương thích. Sản phẩm không phải thiết bị đóng cắt hoặc bảo vệ; cầu dao, thiết bị bảo vệ quá dòng, chống rò và bộ cô lập nguồn phải được bố trí riêng trong hệ thống điện.
Cấu hình bốn cực của sản phẩm gồm ba cực dẫn điện pha và một cực PE dành cho tiếp địa bảo vệ. Vì không có cực trung tính, phích cắm phù hợp với động cơ và thiết bị ba pha được thiết kế hoạt động không cần dây N.
Ba dây pha và dây tiếp địa được đưa qua đai siết cáp, sau đó cố định vào các đầu nối vít tương ứng bên trong phích cắm. Khi phích được cắm hoàn toàn vào ổ cắm CEE cùng cấu hình, các chân dẫn điện tiếp xúc với bộ phận tiếp điểm của ổ cắm để hình thành đường truyền điện tới tải.
Rãnh định vị, màu nhận diện và vị trí cực tiếp địa theo kiểu 6h tạo cơ chế ghép nối có định hướng. Nhờ đó, phích cắm chỉ có thể kết nối với ổ cắm tương thích về số cực, nhóm điện áp và dòng điện định mức, giúp giảm nguy cơ sử dụng sai chuẩn.
Đai siết phía sau kẹp chặt lớp vỏ ngoài của cáp, hạn chế lực kéo hoặc lực xoắn truyền trực tiếp đến đầu dây. Để kết nối an toàn, kỹ thuật viên cần đấu đúng thứ tự các pha, nối chắc chắn dây PE, siết đầu nối theo hướng dẫn và kiểm tra cáp trước khi cấp điện.
Do thuộc cấp IP44, sản phẩm phù hợp với môi trường có bụi thô hoặc nước bắn nhẹ nhưng không nên ngâm nước, phun rửa bằng tia nước áp lực hay để ngoài trời mưa kéo dài. Với khu vực ẩm ướt, thường xuyên rửa vệ sinh hoặc có nguy cơ ngập nước, nên lựa chọn phích cắm có cấp bảo vệ cao hơn.
Khách hàng có nhu cầu mua phích cắm PCE F014-6 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình phích cắm, ổ cắm đối ứng và dây dẫn phù hợp với hệ thống điện thực tế.
thietbicodien cung cấp sản phẩm đúng mã hàng, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ kiểm tra khả năng tương thích trước khi đặt mua. Việc lựa chọn đúng số cực, vị trí định hướng, điện áp và cấp bảo vệ giúp hệ thống vận hành an toàn, đồng thời tránh nhầm lẫn giữa các chuẩn phích cắm công nghiệp CEE.
Sản phẩm dùng cho nguồn điện xoay chiều ba pha trong dải điện áp và tần số được nhà sản xuất công bố. Phích có ba cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ, không có cực trung tính.
Không. Ký hiệu 4P trên sản phẩm này thể hiện cấu hình ba pha và một tiếp địa. Hệ thống điện vẫn là nguồn ba pha; cực thứ tư là PE dùng để bảo vệ an toàn điện.
6h là vị trí của cực tiếp địa khi quan sát theo quy ước mặt đồng hồ. Vị trí này kết hợp với màu đỏ giúp xác định nhóm điện áp và ngăn phích cắm ghép với ổ cắm CEE không tương thích.
Sản phẩm có thể dùng tại khu vực ngoài trời được che chắn hoặc nơi chỉ có nước bắn nhẹ. Không nên sử dụng ở vị trí chịu mưa kéo dài, tia nước áp lực, ngập nước hoặc môi trường cần độ kín tương đương IP67.
Không. Sản phẩm có cấu hình 3P+PE nên chỉ gồm ba dây pha và dây tiếp địa. Các thiết bị cần dây trung tính phải sử dụng phích cắm có cấu hình 3P+N+PE tương ứng.
Không. Ổ cắm đối ứng phải tương thích về dòng điện định mức, số cực, điện áp và vị trí định hướng. Không nên cố cắm sản phẩm vào ổ cắm khác cấu hình, kể cả khi có màu nhận diện tương tự.
Phải cô lập hoàn toàn nguồn điện trước khi tháo vỏ hoặc đấu dây. Kỹ thuật viên cần nối đúng ba dây pha, ưu tiên kiểm tra chắc chắn dây PE, siết chặt đầu nối và đai giữ cáp, sau đó kiểm tra cách điện và độ chắc cơ học trước khi cấp nguồn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực |
| Cấu hình cực | 3P+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Kiểu phích cắm | Di động, dạng thẳng |
| Công nghệ đấu nối | Đầu nối vít |
| Tiết diện dây dẫn phù hợp | 1–2,5 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 6–15 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Kích thước | 128×92×53 mm |
| Trọng lượng | 0.125 kg |