| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F125-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 249,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 273,900 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước PCE F125-6 là ổ cắm công nghiệp CEE dùng để tạo điểm kết nối cố định cho hệ thống điện ba pha. Sản phẩm có cấu hình 32A, 5P, 400V, vị trí tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP44, phù hợp với máy móc, tủ phân phối điện và thiết bị công nghiệp cần sử dụng đồng thời ba pha, dây trung tính và dây bảo vệ tiếp địa.
PCE là thương hiệu của PC Electric, doanh nghiệp được thành lập tại Áo và chuyên phát triển phích cắm, ổ cắm cùng thiết bị phân phối điện công nghiệp. Các sản phẩm của hãng được thiết kế theo hệ thống ổ cắm CEE, giúp nhận biết cấp điện áp, số cực và vị trí tiếp địa bằng màu sắc cũng như cấu trúc cơ khí.
Với kiểu lắp nổi nhỏ gọn, model F125-6 có thể bố trí trực tiếp trên tường, khung máy, vách tủ hoặc bề mặt lắp đặt phù hợp. Thiết kế này giúp hình thành điểm cấp nguồn cố định, dễ tiếp cận để kết nối và tháo phích cắm trong quá trình vận hành hoặc bảo trì thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã hàng | F125-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm công nghiệp CEE gắn nổi dạng compact |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 5 cực, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200/346V đến 240/415V AC, 50/60Hz; phân loại 400V theo EN 60309-2 |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6, PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau, CuZn |
| Công nghệ đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Hướng đưa cáp | Từ phía trên hoặc phía sau |
| Tiết diện dây mềm | 2,5–6 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 2,5–10 mm² |
| Mô-men siết vít tiếp điểm | 110 Ncm |
| Chiều dài tuốt cách điện | 12–14 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,290 kg |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F125-6 thuộc nhóm ổ cắm chống bắn tóe, không phải ổ cắm kín nước để ngâm nước hoặc chịu tia nước áp lực cao. Sản phẩm nên được bố trí tại khu vực trong nhà, khu vực có mái che hoặc vị trí chỉ có nguy cơ nước bắn nhẹ. Đối với môi trường rửa bằng vòi áp lực, độ ẩm cao liên tục hoặc ngoài trời không được che chắn, cần lựa chọn dòng ổ cắm có cấp bảo vệ cao hơn.
PCE F125-6 tạo giao diện kết nối giữa nguồn điện cố định và phích cắm công nghiệp tương thích. Thiết bị cho phép cấp điện cho máy móc hoặc phụ tải, đồng thời duy trì đường trung tính và đường tiếp địa bảo vệ theo cấu hình của hệ thống điện.
Sản phẩm chỉ thực hiện chức năng kết nối điện. Ổ cắm không thay thế cầu dao, thiết bị bảo vệ quá dòng, bảo vệ dòng rò hoặc công tắc cách ly. Mạch cấp nguồn cần được trang bị thiết bị bảo vệ phù hợp với dây dẫn, phụ tải và điều kiện lắp đặt.
Cáp nguồn cố định được đưa vào thân ổ cắm từ phía trên hoặc phía sau. Các dây dẫn được đấu vào các đầu nối tương ứng gồm ba dây pha, một dây trung tính và một dây tiếp địa bảo vệ. Đầu nối bắt vít giữ dây dẫn và tạo tiếp xúc điện với các cực bên trong ổ cắm.
Khi phích cắm CEE tương thích được đưa vào, các chân của phích cắm tiếp xúc với các cực bên trong ổ cắm, hình thành đường dẫn điện từ nguồn đến thiết bị sử dụng. Cấu trúc định vị cơ khí và vị trí tiếp địa 6h giúp hạn chế việc ghép nối với phích cắm không cùng cấu hình điện áp hoặc số cực.
Dây tiếp địa PE nối vỏ kim loại hoặc bộ phận cần bảo vệ của thiết bị với hệ thống tiếp địa. Khi xuất hiện sự cố chạm vỏ, đường PE phối hợp với thiết bị bảo vệ của mạch điện để giảm nguy cơ điện giật. Vì vậy, không được bỏ qua hoặc đấu sai cực tiếp địa khi lắp đặt.
Việc đấu nối cần do người có chuyên môn điện thực hiện. Trước khi mở nắp hoặc thao tác với đầu nối, phải cô lập nguồn điện, khóa thiết bị đóng cắt khi cần thiết và xác nhận mạch đã hết điện bằng dụng cụ kiểm tra phù hợp.
Cần đấu đúng các cực pha, trung tính và tiếp địa; lựa chọn tiết diện dây theo bảng thông số và tính toán tải thực tế; tuốt dây đúng chiều dài; đồng thời siết vít theo yêu cầu của nhà sản xuất. Sau khi hoàn tất, phải kiểm tra độ chắc của dây, hướng đưa cáp, gioăng hoặc đầu luồn cáp và khả năng đóng kín của nắp.
Chỉ kết nối với phích cắm CEE 32A 5P 400V 6h tương thích. Không dùng bộ chuyển đổi không rõ tiêu chuẩn, không thao tác khi tay ướt và không sử dụng sản phẩm nếu thân vỏ, nắp che hoặc tiếp điểm có dấu hiệu cháy, nứt, biến dạng hay lỏng.
Khi lựa chọn ổ cắm PCE F125-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 5 cực, dòng điện định mức, màu nhận diện, vị trí tiếp địa và cấp bảo vệ để tránh nhầm với các phiên bản 3P, 4P hoặc dòng kín nước.
Khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn phích cắm tương thích có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu đúng mã F125-6, nhu cầu tải, điều kiện môi trường và phương án lắp đặt trước khi đặt hàng.
thietbicodien hướng đến việc cung cấp sản phẩm đúng thương hiệu, đúng cấu hình kỹ thuật và thông tin minh bạch, giúp khách hàng lựa chọn chính xác thiết bị cho nhà xưởng, máy móc và hệ thống phân phối điện công nghiệp.
Đây là ổ cắm công nghiệp CEE dạng gắn nổi, dùng để tạo điểm cấp nguồn cố định cho hệ thống điện ba pha. Sản phẩm có năm cực để kết nối ba pha, trung tính và tiếp địa bảo vệ.
Có. Sản phẩm được phân loại cho hệ thống điện công nghiệp 400V, tần số 50/60Hz và có màu nhận diện đỏ theo cấu hình CEE tương ứng.
Cấu hình 5P gồm ba cực pha, một cực trung tính và một cực tiếp địa bảo vệ. Cấu hình này phù hợp với thiết bị cần cả nguồn ba pha và dây trung tính.
Không. Sản phẩm có cấp bảo vệ IP44, phù hợp với môi trường có nguy cơ nước bắn tóe nhẹ khi được lắp đặt đúng cách. Không nên ngâm nước, phun rửa bằng tia nước áp lực cao hoặc đặt tại vị trí ngoài trời không có che chắn.
Ổ cắm cần ghép với phích cắm công nghiệp CEE có cùng dòng định mức, cùng số cực, cùng nhóm điện áp, cùng vị trí tiếp địa 6h và cấu trúc tương thích.
Thiết kế cho phép đưa cáp vào từ phía trên hoặc phía sau. Người lắp đặt có thể chọn hướng phù hợp với tuyến cáp và bề mặt thi công.
Không. F125-6 chỉ là thiết bị kết nối điện. Hệ thống phải có cầu dao, thiết bị bảo vệ quá dòng, bảo vệ dòng rò và phương tiện cách ly phù hợp được lắp ở phía nguồn.
Không nên tự đấu nối khi không có chuyên môn điện. Việc lắp đặt sai pha, sai trung tính, thiếu tiếp địa hoặc siết đầu nối không đúng có thể gây phát nhiệt, hư hỏng thiết bị và nguy hiểm điện giật. Công việc nên được thực hiện bởi kỹ thuật viên có năng lực phù hợp.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 200/346–240/415 V AC; 400 V theo EN 60309-2 |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực (3P+N+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6 giờ |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn nổi |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn mạ niken |
| Kiểu đấu nối | Cọc đấu dây bắt vít |
| Tiết diện dây mềm | 2,5–6 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 2,5–10 mm² |
| Cấp chịu va đập | IK09 |
| Trọng lượng | 0,315 kg |
| Kích thước | 157×67×85 mm |