| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F324-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 213,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 234,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng PCE F324-6 là ổ cắm công nghiệp cố định, được thiết kế để tạo điểm cấp nguồn ba pha trên tủ điện, bảng điều khiển, thân máy hoặc hộp phân phối điện. Kiểu lắp âm giúp phần thân ổ cắm nằm gọn phía sau bề mặt lắp đặt, tiết kiệm không gian và tăng tính chuyên nghiệp cho hệ thống điện.
PCE là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp đến từ Áo, chuyên phát triển phích cắm, ổ cắm và giải pháp phân phối điện phục vụ nhà máy, công trường và các hệ thống điện chuyên dụng. Model F324-6 được sản xuất tại Áo, thuộc nhóm ổ cắm gắn âm dạng thẳng có khả năng chống nước bắn, phù hợp với nhiều điều kiện vận hành công nghiệp thông thường.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F324-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm gắn âm dạng thẳng, loại chống nước bắn |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Điện áp định mức | 400VAC |
| Tần số | 50/60Hz |
| Số cực | 4P, cấu hình 3P + PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Vật liệu chính | Polyamide 6, cao su và đồng |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm trên bảng điện, tủ điện hoặc thân thiết bị |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60309-1 và IEC 60309-2 |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm công nghiệp PCE F324-6 đóng vai trò là điểm lấy điện cố định cho phích cắm công nghiệp tương thích. Sản phẩm thường được lắp trên mặt tủ điện, bảng phân phối hoặc thân thiết bị để kết nối nhanh nguồn điện với máy móc mà không phải đấu nối trực tiếp dây dẫn trong mỗi lần sử dụng.
Sau khi ổ cắm được đấu dây và cố định đúng kỹ thuật, các dây pha được kết nối với những cực nguồn tương ứng, còn dây PE được nối vào cực tiếp địa bảo vệ. Khi đưa phích cắm đúng chủng loại vào ổ, các tiếp điểm kim loại của hai bộ phận tiếp xúc với nhau và hình thành đường dẫn điện từ nguồn đến tải.
Cực tiếp địa bảo vệ có nhiệm vụ liên kết phần kim loại cần nối đất của thiết bị với hệ thống PE. Khi xảy ra sự cố rò điện ra vỏ, đường tiếp địa tạo điều kiện để thiết bị bảo vệ của hệ thống tác động, góp phần giảm nguy cơ điện giật. Do đây là cấu hình không có dây trung tính, sản phẩm phù hợp với các tải ba pha được thiết kế vận hành trực tiếp giữa các pha.
Vị trí cực tiếp địa và hình dạng định hướng của ổ cắm chỉ cho phép ghép với phích cắm có cấu hình tương ứng. Người dùng không nên ép cắm, sửa chân tiếp xúc hoặc sử dụng bộ chuyển đổi không đúng tiêu chuẩn vì có thể làm giảm độ an toàn của hệ thống.
Việc lắp đặt phải được thực hiện khi nguồn điện đã được cô lập và xác nhận không còn điện. Kỹ thuật viên cần đấu đúng các dây pha, dây PE, sử dụng dây dẫn và thiết bị bảo vệ phù hợp với tải, đồng thời kiểm tra độ chắc chắn của mối nối trước khi đóng điện.
Để mua ổ cắm gắn âm PCE F324-6 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi cam kết tư vấn đúng model, đúng cấu hình kết nối và hỗ trợ lựa chọn phích cắm tương thích với hệ thống điện thực tế.
thietbicodien cung cấp thiết bị điện công nghiệp có nguồn gốc rõ ràng, hỗ trợ báo giá theo số lượng và xác nhận thông tin về hàng hóa, chứng từ, hóa đơn cũng như chính sách bảo hành tại thời điểm đặt mua. Hãy liên hệ thietbicodien để được tư vấn giải pháp kết nối nguồn điện an toàn và phù hợp cho công trình.
Có. Sản phẩm được thiết kế cho hệ thống điện ba pha kèm dây tiếp địa bảo vệ, phù hợp với máy móc và tải ba pha không cần sử dụng dây trung tính.
Cấu hình này gồm ba cực dành cho ba dây pha và một cực PE dành cho dây tiếp địa bảo vệ. Sản phẩm không có cực trung tính.
Không. Đây là loại chống nước bắn, thích hợp với môi trường công nghiệp thông thường nhưng không được thiết kế để ngâm nước hoặc chịu phun rửa áp lực mạnh. Khu vực khắc nghiệt hơn nên sử dụng dòng có cấp bảo vệ cao hơn.
Ổ cắm phải được ghép với phích cắm công nghiệp có cùng dòng điện, điện áp, số cực, vị trí tiếp địa và tiêu chuẩn kết nối. Không nên sử dụng phích cắm khác cấu hình dù có hình thức gần giống.
Không. Thiết bị cần dây trung tính phải sử dụng ổ cắm có thêm cực N. Trước khi chọn mua, cần kiểm tra sơ đồ đấu dây hoặc tài liệu kỹ thuật của tải.
Có thể lắp tại khu vực có mái che nếu bề mặt lắp đặt, hộp tủ và phương pháp đi dây duy trì được khả năng bảo vệ cần thiết. Không nên đặt ổ cắm tại nơi đọng nước, ngập nước hoặc tiếp xúc trực tiếp với tia nước mạnh.
Cần ngắt và cô lập hoàn toàn nguồn điện, kiểm tra xác nhận hết điện, đấu đúng dây pha và dây PE, siết chắc đầu nối, đồng thời sử dụng dây dẫn cùng thiết bị bảo vệ phù hợp. Công việc nên do kỹ thuật viên điện có chuyên môn thực hiện.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Điện áp định mức | 400VAC |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Số cực | 4P |
| Cấu hình cực | 3P + E |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm dạng thẳng |
| Vật liệu | Polyamide 6, cao su và đồng |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Tiêu chuẩn | IEC 60309-1, IEC 60309-2 |
| Quy cách đóng gói | 10 cái/thùng |
| Trọng lượng | 178g |