| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F025-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 195,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 214,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Phích cắm di động PCE F025-6 là phích cắm công nghiệp CEE thuộc dòng SHARK, được thiết kế để kết nối nguồn điện ba pha cho máy móc, tủ điện di động và thiết bị công suất lớn. Sản phẩm có cấu hình 32A, 5P, 400V, vị trí tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP44.
PCE, tên đầy đủ PC Electric, là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp của Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, bộ phân phối điện và các giải pháp kết nối nguồn cho công nghiệp. Model F025-6 có xuất xứ Áo, phù hợp với hệ thống điện ba pha cần đầy đủ ba dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Phích cắm CEE di động, dòng SHARK |
| Mã hàng | F025-6 |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 5P, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số | 400V AC, 50/60Hz; dải điện áp theo tài liệu 200/346–240/415V AC |
| Vị trí tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Công nghệ đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây mềm phù hợp | 2,5–6 mm² |
| Đường kính cáp | 11,5–22 mm |
| Kích thước tham khảo | Chiều dài 155 mm, đường kính thân 70 mm |
| Khối lượng tham khảo | 236 g |
| Màu nhận diện | Đỏ |
PCE F025-6 32A 5P 400V có chức năng tạo điểm kết nối tháo lắp được giữa dây nguồn di động và ổ cắm CEE tương thích. Cấu hình năm cực cho phép truyền nguồn điện ba pha cùng dây trung tính, đồng thời duy trì đường tiếp địa bảo vệ cho vỏ máy và các bộ phận kim loại của thiết bị.
Sản phẩm phù hợp với tải ba pha cần sử dụng dây trung tính, chẳng hạn thiết bị kết hợp động cơ ba pha với mạch điều khiển, chiếu sáng hoặc phụ tải một pha bên trong cùng một hệ thống.
Khi lắp đặt, các dây L1, L2, L3, N và PE của cáp nguồn được nối vào từng đầu cực bắt vít tương ứng bên trong phích. Bộ siết cáp giữ chắc lớp vỏ ngoài của cáp nhằm giảm lực kéo tác động lên các điểm đấu nối.
Khi phích được cắm hoàn toàn vào ổ cắm CEE 32A 5P 6h tương thích, các chân đồng thau tiếp xúc với ống tiếp điểm của ổ cắm và hình thành đường dẫn điện. Ba chân pha truyền nguồn ba pha, chân N cung cấp đường trung tính và chân PE kết nối dây bảo vệ với hệ thống tiếp địa.
Vị trí tiếp địa 6h và rãnh định hướng cơ khí chỉ cho phép ghép nối với ổ cắm có cấu hình phù hợp. Phích cắm không có chức năng tự ngắt quá tải, ngắn mạch hoặc dòng rò; mạch điện cần được trang bị thiết bị bảo vệ thích hợp ở phía nguồn.
Để lựa chọn đúng phích cắm PCE F025-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, dòng điện 32A, cấu hình 5P, điện áp 400V, vị trí 6h và cấp bảo vệ IP44 trước khi đặt hàng.
Quý khách có thể mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn ổ cắm tương thích, tiết diện cáp phù hợp và giải pháp kết nối nguồn theo yêu cầu của máy móc hoặc công trình.
F025-6 được thiết kế cho nguồn điện ba pha 400V, tần số 50/60Hz, với cấu hình năm cực gồm L1, L2, L3, N và PE.
Không. Sản phẩm phải được sử dụng với ổ cắm CEE 32A, 5P, 400V có vị trí tiếp địa 6h. Cấu trúc định hướng cơ khí không cho phép ghép đúng với ổ cắm 4P.
Không. IP44 hỗ trợ bảo vệ trước vật thể rắn có kích thước từ 1 mm và nước bắn từ nhiều hướng, nhưng không phù hợp để ngâm nước hoặc phun rửa bằng tia nước áp lực cao.
Theo dữ liệu kỹ thuật của sản phẩm, đầu nối phù hợp với dây mềm có tiết diện từ 2,5 đến 6 mm² và đường kính cáp ngoài từ 11,5 đến 22 mm. Tiết diện thực tế phải được tính theo dòng tải, chiều dài dây và phương pháp lắp đặt.
Không. Đây là thiết bị kết nối điện, không thay thế MCB, MCCB, RCD hoặc RCBO. Hệ thống phải có thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò phù hợp ở phía nguồn.
Cấu hình năm cực là 3P+N+PE, gồm ba dây pha L1, L2, L3, một dây trung tính N và một dây tiếp địa bảo vệ PE.
Sản phẩm có thể sử dụng ở khu vực có nước bắn nhẹ khi được lắp đúng với ổ cắm tương thích và cáp được siết kín. Với môi trường mưa lớn, ngập nước hoặc phun rửa thường xuyên, nên lựa chọn phiên bản có cấp bảo vệ cao hơn.
Không nên. Cần ngắt tải bằng công tắc hoặc thiết bị đóng cắt phù hợp trước khi cắm hay rút phích để hạn chế hồ quang điện, hư hỏng tiếp điểm và nguy cơ mất an toàn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Dải điện áp sử dụng | 200/346–240/415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5P |
| Cấu hình cực | 3P+N+PE |
| Vị trí chân tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn phù hợp | 2,5–6 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 11,5–22 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Kích thước | 155×70×70 mm |
| Trọng lượng | 236 g |