| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F225-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 263,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 289,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm nối loại không kín nước PCE F225-6 là đầu nối điện công nghiệp dạng di động, được lắp ở cuối dây cáp để cấp nguồn cho máy móc, thiết bị hoặc hệ thống phân phối điện ba pha. Sản phẩm có cấu hình 5 cực, phù hợp với mạch điện cần ba dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ tiếp địa.
PCE, tên đầy đủ PC Electric GmbH, là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Áo, chuyên phát triển và sản xuất phích cắm, ổ cắm cùng các giải pháp phân phối điện công nghiệp. PCE bắt đầu sản xuất phích cắm và ổ cắm CEE từ năm 1973, tập trung vào các sản phẩm phục vụ nhà máy, công trường, hệ thống máy móc và hạ tầng điện chuyên nghiệp.
Model F225-6 thuộc nhóm ổ cắm nối chống nước bắn. Cụm từ “loại không kín nước” dùng để phân biệt với dòng kín nước IP67; sản phẩm vẫn có cấp bảo vệ IP44 nhưng không được thiết kế để ngâm nước hoặc làm việc dưới tia nước áp lực mạnh.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Thương hiệu | PCE |
| Mã hàng | F225-6 |
| Loại sản phẩm | Ổ cắm nối trên cáp, loại chống nước bắn |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Điện áp định mức | 400V |
| Số cực | 5P |
| Cấu hình dây dẫn | 3P+N+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm nối nguồn ba pha PCE F225-6 tạo điểm kết nối tháo lắp được giữa dây cáp cấp nguồn và phích cắm của máy móc hoặc thiết bị điện. Sản phẩm phù hợp với hệ thống cần truyền đồng thời ba dây pha, dây trung tính và dây tiếp địa bảo vệ.
F225-6 chỉ thực hiện nhiệm vụ kết nối điện. Sản phẩm không thay thế cầu dao, aptomat, cầu chì, thiết bị chống dòng rò hoặc công tắc cách ly của hệ thống.
Khi lắp đặt, các lõi cáp được đấu đúng vào các đầu cực tương ứng bên trong ổ cắm, gồm ba pha, trung tính và tiếp địa. Dây cáp phải được cố định chắc chắn để lực kéo bên ngoài không truyền trực tiếp tới các điểm đấu điện.
Khi phích cắm tương thích được đưa vào ổ cắm PCE F225-6, kết cấu định vị cơ khí và vị trí tiếp địa 6h hướng các chân tiếp xúc vào đúng vị trí. Các tiếp điểm kim loại sau khi tiếp xúc sẽ hình thành đường dẫn điện từ cáp nguồn tới thiết bị sử dụng.
Đường PE duy trì kết nối tiếp địa bảo vệ cho vỏ kim loại hoặc bộ phận cần nối đất của thiết bị. Việc đấu đúng cực và duy trì tiếp địa liên tục có vai trò quan trọng trong bảo vệ người vận hành khi xảy ra sự cố rò điện.
Sau khi tháo phích cắm, nắp che được đóng lại để hạn chế bụi, vật lạ và nước bắn tiếp xúc trực tiếp với khu vực ổ cắm. Trước khi đấu dây, kiểm tra hoặc bảo trì, nguồn điện phải được cô lập và xác nhận không còn điện áp.
Khi lựa chọn PCE F225-6 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng mã hàng, dòng điện, số cực, điện áp, vị trí tiếp địa và cấp bảo vệ để tránh nhầm với các phiên bản có hình dáng gần giống nhưng không tương thích.
Khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Website hỗ trợ đối chiếu model, tư vấn lựa chọn phích cắm tương thích, xác nhận thông tin hàng hóa và cung cấp chính sách bán hàng theo từng đơn hàng hoặc dự án.
Để hệ thống vận hành an toàn, việc đấu nối nên được thực hiện bởi kỹ thuật viên có chuyên môn. Cáp điện, thiết bị bảo vệ, phích cắm đối ứng và tải sử dụng phải được lựa chọn phù hợp với thông số của ổ cắm cũng như điều kiện lắp đặt thực tế.
F225-6 là ổ cắm nối trên dây cáp, thường được lắp ở đầu cuối của dây nguồn di động hoặc dây cáp kéo dài. Đây không phải ổ cắm gắn nổi trên tường và cũng không phải ổ cắm âm mặt tủ.
Sản phẩm phù hợp với hệ thống điện ba pha có dây trung tính và dây tiếp địa, trong phạm vi định mức được trình bày trong bảng thông số. Thiết bị sử dụng phải có phích cắm tương thích về dòng điện, điện áp, số cực và vị trí tiếp địa.
Ổ cắm IP44 có khả năng chống nước bắn ở mức phù hợp, vì vậy có thể sử dụng tại khu vực ngoài trời có mái che hoặc môi trường được bảo vệ thích hợp. Không nên để sản phẩm ngập nước, tiếp xúc với tia nước áp lực cao hoặc sử dụng tại vị trí đọng nước kéo dài.
Cần sử dụng phích cắm công nghiệp có cùng cấu hình dòng điện, số cực, điện áp và vị trí tiếp địa 6h. Phích cắm PCE F025-6 là model tương ứng trong cùng nhóm thông số của danh mục PCE.
Về nguyên tắc, thiết bị chỉ dùng ba pha và tiếp địa thường phù hợp hơn với đầu nối 4 cực. F225-6 là phiên bản 5 cực có thêm dây trung tính, thích hợp khi hệ thống hoặc thiết bị cần đầy đủ ba pha, trung tính và tiếp địa.
Không. IP44 là cấp bảo vệ chống vật rắn và nước bắn theo điều kiện quy định, không phải cấp bảo vệ dùng để ngâm nước. Với môi trường ẩm ướt nặng, thường xuyên rửa bằng vòi hoặc có nguy cơ ngập nước, nên xem xét dòng ổ cắm kín nước có cấp bảo vệ cao hơn.
Không nên sử dụng ổ cắm như một công tắc đóng cắt thường xuyên. Trước khi cắm hoặc rút, nên ngắt tải bằng thiết bị điều khiển phù hợp. Hệ thống vẫn cần aptomat, cầu chì, thiết bị chống dòng rò hoặc bộ bảo vệ khác theo thiết kế điện.
Phải cô lập nguồn, kiểm tra hết điện, xác định đúng các cực pha, trung tính và tiếp địa, siết chắc đầu nối và cố định cáp. Không để sợi đồng thừa, lõi cáp lỏng hoặc lớp cách điện bị kẹp sai vị trí. Sau khi lắp, cần kiểm tra độ chắc cơ khí và tính liên tục của đường tiếp địa trước khi cấp điện.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực |
| Cấu hình cực | 3P+N+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn phù hợp | 2,5–6 mm² |
| Đường kính ngoài của cáp | 11,5–20 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Tiêu chuẩn đầu nối | IEC 60309 / EN 60309-2 |
| Trọng lượng | 0,270 kg |
| Kích thước | 168x99x50mm |