| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F114-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 195,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 214,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn nổi PCE F114-6 là ổ cắm công nghiệp CEE được thiết kế để cấp nguồn cho thiết bị sử dụng điện ba pha 400V. Sản phẩm có dòng điện định mức 16A, cấu hình 4 cực gồm 3 pha và tiếp địa, vị trí tiếp điểm bảo vệ 6 giờ, phù hợp với các hệ thống điện công nghiệp cần điểm kết nối cố định, an toàn và dễ nhận diện.
PCE, tên đầy đủ PC Electric, là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp có nguồn gốc từ Áo. Hãng chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, thiết bị phân phối điện và các giải pháp đấu nối phục vụ nhà máy, công trường, xưởng cơ khí, hệ thống máy móc và hạ tầng kỹ thuật.
Model F114-6 được sản xuất tại Áo, sử dụng kết cấu gắn nổi trên tường hoặc bề mặt thiết bị. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần bố trí một điểm lấy điện ba pha cố định mà không phải khoét âm sâu vào tường hoặc tủ máy.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F114-6 / 114-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm CEE gắn nổi |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415V AC, 50/60Hz |
| Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 | 400V, màu đỏ |
| Vị trí tiếp điểm bảo vệ | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Hướng đưa cáp vào | Phía trên hoặc phía sau |
| Tiết diện dây mềm | 1–2,5 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 1–4 mm² |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25 đến 80°C |
| Kích thước tham chiếu | 145 x 98 mm |
| Khối lượng tịnh | Khoảng 0,24 kg |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm gắn nổi 3 pha 400V có nhiệm vụ tạo điểm kết nối cố định giữa mạng điện và thiết bị sử dụng phích cắm CEE tương thích. Ba tiếp điểm pha truyền nguồn điện đến tải, trong khi tiếp điểm PE kết nối với hệ thống nối đất nhằm hỗ trợ bảo vệ an toàn khi thiết bị xảy ra sự cố cách điện.
Do cấu hình của sản phẩm là 3P+PE, ổ cắm không có cực trung tính. Vì vậy, F114-6 phù hợp với các tải ba pha 400V chỉ yêu cầu ba dây pha và một dây tiếp địa. Trước khi lựa chọn, người dùng cần kiểm tra sơ đồ đấu dây và yêu cầu nguồn điện của thiết bị.
Khi phích cắm CEE 16A, 4 cực, 400V, vị trí 6h được cắm đúng chiều vào ổ, các chân dẫn điện của phích tiếp xúc với các tiếp điểm đồng thau bên trong ổ cắm. Nguồn điện được truyền qua ba cực pha đến thiết bị, đồng thời cực tiếp địa tạo đường dẫn bảo vệ về hệ thống nối đất.
Cấu trúc định vị cơ khí theo vị trí 6h cùng màu đỏ nhận diện điện áp giúp hạn chế việc ghép nhầm với phích cắm có cấp điện áp hoặc vị trí tiếp địa khác. Các đầu dây nguồn được cố định bằng vít tại mặt sau của ổ cắm; chất lượng kết nối phụ thuộc vào việc tuốt dây, lựa chọn tiết diện và siết đầu nối đúng yêu cầu kỹ thuật.
F114-6 không phải là ổ cắm kín nước hoàn toàn. Khi lắp ngoài trời, nơi thường xuyên rửa bằng vòi nước, khu vực ngập nước hoặc môi trường có nhiều bụi mịn, cần đánh giá lại điều kiện thực tế và cân nhắc sản phẩm có cấp bảo vệ cao hơn.
Khi lựa chọn ổ cắm PCE F114-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 16A, 4P, 400V, vị trí 6h và cấp bảo vệ IP44. Việc sử dụng đúng sản phẩm giúp bảo đảm khả năng tương thích với phích cắm, thiết bị điện và hệ thống nguồn tại công trình.
Khách hàng có thể đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình, kiểm tra khả năng tương thích và nhận báo giá phù hợp với số lượng thực tế. Chúng tôi cam kết cung cấp đúng model, thông tin sản phẩm minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật cho các nhu cầu lắp đặt điện công nghiệp.
PCE F114-6 được thiết kế cho nguồn điện xoay chiều ba pha 380–415V, thường được gọi là nguồn 400V, với tần số 50 hoặc 60Hz.
Sản phẩm có 4 cực theo cấu hình 3P+PE, gồm ba cực pha và một cực tiếp địa. Ổ cắm không có cực trung tính N.
Không. F114-6 chỉ tương thích với phích cắm CEE 16A, 4 cực, 400V có vị trí tiếp điểm bảo vệ 6h. Phích cắm 5 cực có cấu trúc và số lượng chân khác nên không thể kết nối đúng.
Không. IP44 chỉ cung cấp khả năng bảo vệ trước vật rắn lớn hơn 1 mm và nước bắn từ nhiều hướng trong điều kiện quy định. Sản phẩm không phù hợp để ngâm nước hoặc chịu tia nước áp lực cao.
Sản phẩm thường được gắn nổi trên tường, bảng điện, cột kỹ thuật hoặc khung máy tại nhà xưởng, khu bảo trì, kho hàng và các hệ thống cấp điện cho thiết bị ba pha.
Thiết kế cho phép đưa cáp vào từ phía trên hoặc phía sau, giúp người lắp đặt lựa chọn phương án đi dây phù hợp với bề mặt và không gian thi công.
Theo dữ liệu kỹ thuật của sản phẩm, đầu nối hỗ trợ dây mềm từ 1 đến 2,5 mm² và dây cứng từ 1 đến 4 mm². Tiết diện thực tế vẫn phải được lựa chọn theo dòng tải, phương pháp lắp đặt và quy định an toàn điện.
Phải cô lập và kiểm tra hết điện trước khi thi công, đấu đúng ba dây pha và dây PE, không đấu nhầm dây trung tính vào cực tiếp địa, siết chắc đầu nối và kiểm tra nắp, gioăng cùng đường cáp trước khi đóng điện. Việc lắp đặt nên do người có chuyên môn điện thực hiện.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực |
| Cấu hình cực | 3P+PE |
| Vị trí tiếp điểm bảo vệ | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Phương thức lắp đặt | Gắn nổi |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Hướng đưa cáp | Từ phía trên hoặc phía sau |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Tiết diện dây dẫn | Dây mềm 1–2,5 mm²; dây cứng 1–4 mm² |
| Trọng lượng | Khoảng 0,24 kg |
| Kích thước | 145x98mm |