| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F325-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 244,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 268,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng PCE F325-6 là ổ cắm công nghiệp CEE dùng để tạo điểm kết nối nguồn điện ba pha trên tủ điện, bảng điều khiển, hộp phân phối điện hoặc thân máy. Sản phẩm có dòng điện định mức 32A, cấu hình 5P gồm 3P+N+PE, sử dụng cho hệ thống điện khoảng 400V AC và có vị trí cực tiếp địa 6h.
PCE là thương hiệu của PC Electric GmbH, doanh nghiệp có trụ sở tại Áo và chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm cùng các giải pháp kết nối điện công nghiệp CEE. Các sản phẩm của hãng được phát triển cho những hệ thống cần kết nối nguồn điện ổn định, dễ nhận diện và phù hợp với môi trường nhà máy, công trường, xưởng sản xuất hoặc hệ thống phân phối điện chuyên dụng.
Model F325-6 có kết cấu gắn âm dạng thẳng, giúp phần thân ổ cắm nằm phía sau bề mặt lắp đặt. Kiểu thiết kế này tạo nên điểm lấy điện gọn gàng, hạn chế phần thiết bị nhô ra ngoài và thuận tiện khi tích hợp vào tủ điện hoặc bảng điện công nghiệp.
Cấu hình ổ cắm công nghiệp 5P 32A 400V bao gồm ba dây pha, một dây trung tính và một dây bảo vệ tiếp địa. Nhờ đó, sản phẩm phù hợp với các hệ thống cần đồng thời nguồn ba pha, dây trung tính và đường nối đất bảo vệ.
Ổ cắm được lắp trực tiếp lên mặt tủ hoặc bảng điện bằng mặt bích bốn lỗ. Hướng cắm thẳng giúp người vận hành dễ quan sát, kết nối và tháo phích cắm, đồng thời phù hợp với các vị trí có không gian bố trí phía trước hạn chế.
Vỏ màu đỏ giúp nhận diện nhanh nhóm đầu nối điện áp công nghiệp ba pha. Vị trí tiếp địa 6h tạo cơ chế định hướng cơ khí, giúp phích cắm chỉ có thể ghép nối đúng chiều với ổ cắm có cấu hình tương thích, qua đó hạn chế cắm nhầm thiết bị khác điện áp hoặc khác số cực.
Phần vỏ được chế tạo từ PA6, còn các tiếp điểm dẫn điện sử dụng hợp kim đồng. Cấu tạo này giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu về cách điện, độ bền cơ học và khả năng dẫn điện trong những ứng dụng đóng nối nguồn điện công nghiệp thường xuyên.
Đầu nối vít cho phép cố định dây dẫn trực tiếp tại từng cực L1, L2, L3, N và PE. Phương pháp đấu nối này thuận tiện khi lắp đặt trong tủ điện, đồng thời hỗ trợ kiểm tra và siết lại đầu dây trong quá trình bảo trì định kỳ.
Cấp bảo vệ IP44 hỗ trợ ngăn vật rắn kích thước lớn hơn 1 mm và hạn chế nước bắn từ nhiều hướng xâm nhập vào thiết bị trong điều kiện lắp đặt phù hợp. Đây là ổ cắm loại không kín nước hoàn toàn, vì vậy không nên sử dụng ở vị trí bị ngập, phun rửa áp lực cao hoặc tiếp xúc trực tiếp với lượng nước lớn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F325-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm CEE gắn âm dạng thẳng |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 5P, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số làm việc | 200/346V đến 240/415V AC, 50/60Hz |
| Điện áp sử dụng thông dụng | 400V AC |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng |
| Phương thức đấu dây | Đầu nối vít |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm trên bảng hoặc mặt tủ điện |
| Kích thước mặt bích | 70 x 70 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp | 56 x 56 mm |
| Cấp bảo vệ | IP44 theo cấu hình sản phẩm giới thiệu |
| Tiêu chuẩn đầu nối | IEC/EN 60309 |
| Xuất xứ thương hiệu | Áo |
PCE F325-6 tạo giao diện kết nối cố định giữa hệ thống cấp điện bên trong tủ hoặc máy và phích cắm CEE của thiết bị sử dụng điện. Sản phẩm giúp việc cấp nguồn cho máy móc trở nên nhanh chóng hơn so với đấu dây trực tiếp, đồng thời thuận tiện khi cần tháo thiết bị để di chuyển, kiểm tra hoặc bảo trì.
Ổ cắm không có chức năng tự đóng cắt, chống quá tải, chống ngắn mạch hoặc chống dòng điện rò. Khi lắp đặt, cần phối hợp sản phẩm với CB, cầu chì, RCD hoặc RCBO có thông số phù hợp với thiết kế của hệ thống điện.
Nguồn điện được đưa từ phía sau bảng lắp đặt vào các đầu nối vít tương ứng với L1, L2, L3, N và PE. Khi phích cắm 5 cực tương thích được cắm đúng vị trí, các chân cắm tiếp xúc với các ống tiếp điểm bên trong ổ cắm, hình thành đường dẫn điện từ nguồn đến thiết bị tải.
Cực PE tạo đường nối đất bảo vệ cho vỏ kim loại hoặc bộ phận cần tiếp địa của thiết bị. Cấu trúc định hướng cơ khí và vị trí tiếp địa 6h giúp kiểm soát chiều ghép nối, tránh sử dụng nhầm phích cắm không tương thích. Sau khi rút phích, nắp che của ổ cắm hỗ trợ hạn chế bụi và nước bắn tiếp xúc trực tiếp với khu vực đầu nối.
Trước khi lắp, cần xác nhận tải sử dụng đúng cấu hình 5 cực, điện áp và dòng điện tương thích. Dây dẫn phải được lựa chọn theo dòng tải, chiều dài tuyến cáp, phương pháp lắp đặt và yêu cầu sụt áp thực tế.
Việc đấu nối chỉ nên thực hiện sau khi đã cô lập nguồn và kiểm tra chắc chắn mạch không còn điện. Các đầu dây cần được tuốt đúng chiều dài, lắp vào đúng ký hiệu cực và siết vít theo hướng dẫn kỹ thuật. Không để sợi đồng thừa chạm sang cực bên cạnh, không dùng ổ cắm bị nứt vỡ và không vượt quá dòng điện định mức của sản phẩm.
Khi lựa chọn ổ cắm gắn âm PCE F325-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 32A, 5P, 400V, vị trí tiếp địa 6h và kiểu lắp âm dạng thẳng. Việc chọn đúng thông số giúp đảm bảo khả năng tương thích với phích cắm, dây dẫn và hệ thống điện hiện có.
Quý khách có thể liên hệ mua hàng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng sản phẩm PCE, kiểm tra khả năng tương thích với hệ thống, nhận báo giá theo số lượng và hỗ trợ cung cấp hàng cho nhà máy, công trình hoặc dự án.
thietbicodien cam kết tư vấn đúng model, cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch và hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp kết nối điện công nghiệp phù hợp với yêu cầu sử dụng thực tế.
Sản phẩm được thiết kế cho hệ thống điện xoay chiều ba pha có dây trung tính và dây tiếp địa, với điện áp sử dụng thông dụng khoảng 400V AC và tần số 50/60Hz.
Ổ cắm có 5 cực 3P+N+PE, gồm ba cực pha L1, L2, L3, một cực trung tính N và một cực tiếp địa bảo vệ PE.
Đây là ổ cắm gắn âm dạng thẳng, được thiết kế để lắp trên mặt tủ, bảng điện hoặc hộp có khoang chứa phía sau. Khi cần lắp nổi trên tường, nên sử dụng hộp hoặc dòng ổ cắm gắn nổi tương thích.
IP44 hỗ trợ chống vật rắn và nước bắn ở mức nhất định, nhưng không đồng nghĩa với kín nước hoàn toàn. Nếu lắp ngoài trời, ổ cắm cần được đặt dưới mái che hoặc trong hộp bảo vệ phù hợp, tránh ngập nước và tránh phun rửa trực tiếp.
Không. Cấu hình chân cắm và rãnh định hướng của ổ cắm 5 cực khác với loại 4 cực. Cần sử dụng phích cắm CEE 32A, 5P, 400V có vị trí tiếp địa 6h tương thích.
Không. F325-6 chỉ thực hiện chức năng kết nối điện. Hệ thống phải được trang bị thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng điện rò phù hợp ở phía nguồn.
Vị trí 6h là đặc điểm mã hóa cơ khí của đầu nối CEE. Cấu trúc này giúp xác định đúng loại điện áp và hướng ghép nối, đồng thời hạn chế cắm nhầm phích không tương thích.
Cần kiểm tra độ chắc của vít đấu dây, đúng thứ tự L1, L2, L3, N và PE, tình trạng tiếp điểm, mặt bích, nắp che và thiết bị bảo vệ phía nguồn. Với tải có động cơ, nên kiểm tra thêm thứ tự pha trước khi vận hành.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5P (3P+N+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm trên bảng điện, dạng thẳng |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn | Dây mềm 2,5–6 mm²; dây cứng 2,5–10 mm² |
| Vật liệu vỏ | Nhựa Polyamide 6 (PA6) |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60309 |
| Mặt bích và tâm lỗ lắp | 70×70 mm; tâm lỗ 56×56 mm |
| Trọng lượng | 206 g |