| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F223-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 180,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 198,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm nối loại không kín nước PCE F223-6 là ổ cắm di động dùng để lắp ở đầu dây cáp, tạo điểm kết nối nguồn điện an toàn với phích cắm công nghiệp tương thích. Sản phẩm có cấu hình 2P+E dành cho nguồn điện xoay chiều một pha, phù hợp với các hệ thống cấp điện lưu động trong nhà máy, xưởng sản xuất, công trường và khu vực bảo trì kỹ thuật.
PCE là thương hiệu thuộc PC Electric GesmbH của Áo, chuyên phát triển và sản xuất phích cắm, ổ cắm cùng thiết bị phân phối điện công nghiệp theo hệ thống CEE. Các sản phẩm của hãng được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo, xây dựng, máy móc OEM, dây nguồn thiết bị và hệ thống điện tạm thời.
Model F223-6 sử dụng cấu trúc ổ cắm thẳng, vỏ nhựa kỹ thuật và cơ cấu định vị theo chuẩn CEE. Cách bố trí cực điện cùng vị trí tiếp địa giúp hạn chế kết nối nhầm với phích cắm không cùng cấp điện áp hoặc cấu hình cực.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F223-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm nối di động dạng thẳng |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 3P, tương ứng 2P+E |
| Điện áp định mức | 230VAC |
| Tần số | 50/60Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận diện | Xanh dương |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 |
| Chuẩn kết nối | CEE theo IEC/EN 60309 |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F223-6 có nhiệm vụ tạo đầu nối cái ở cuối dây cáp điện. Sản phẩm tiếp nhận ba dây dẫn gồm dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ PE, sau đó kết nối với phích cắm công nghiệp có cùng dòng định mức, số cực, cấp điện áp và vị trí tiếp địa.
Ổ cắm nối không có chức năng tự đóng cắt, bảo vệ quá tải hoặc bảo vệ dòng rò. Vì vậy, mạch cấp nguồn phải được trang bị thiết bị bảo vệ phù hợp như cầu dao tự động, thiết bị chống dòng rò hoặc bộ bảo vệ kết hợp theo yêu cầu của hệ thống điện.
Khi lắp đặt, từng dây dẫn được đưa vào đúng đầu cực bên trong ổ cắm và siết chặt theo hướng dẫn kỹ thuật. Bộ phận giữ cáp giúp hạn chế lực kéo từ bên ngoài truyền trực tiếp lên các điểm đấu dây.
Khi phích cắm tương thích được cắm vào, các chân dẫn điện của phích tiếp xúc với ống tiếp điểm bên trong ổ cắm, từ đó hình thành đường truyền điện từ nguồn đến thiết bị. Cực tiếp địa PE duy trì đường dẫn bảo vệ đến vỏ kim loại hoặc bộ phận cần nối đất của tải điện.
Cơ cấu định vị và vị trí cực tiếp địa 6H giúp ngăn việc ghép nối với đầu cắm khác nhóm điện áp. Đây là một đặc điểm quan trọng của ổ cắm công nghiệp chuẩn CEE, góp phần giảm nguy cơ sử dụng sai nguồn điện cho thiết bị.
Để mua ổ cắm nối PCE F223-6 chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 2P+E, khả năng tương thích với phích cắm và phương án sử dụng phù hợp cho từng hệ thống điện.
Việc lựa chọn đúng model giúp bảo đảm đầu nối phù hợp với nguồn điện, dòng tải và điều kiện môi trường thực tế. Khách hàng nên cung cấp thông tin về thiết bị sử dụng, loại dây cáp và vị trí lắp đặt khi yêu cầu tư vấn hoặc báo giá.
Đây là ổ cắm dùng cho nguồn điện một pha. Ký hiệu 3P thể hiện tổng số ba cực tiếp xúc, bao gồm hai cực mang điện và một cực tiếp địa bảo vệ, tương ứng cấu hình 2P+E.
Không. IP44 chỉ hỗ trợ bảo vệ trước vật rắn có kích thước nhất định và nước bắn tóe từ nhiều hướng. Sản phẩm không được thiết kế để ngâm trong nước hoặc chịu tia nước áp lực cao.
Sản phẩm có thể dùng tại khu vực ngoài trời được che chắn hoặc nơi chỉ có nguy cơ nước bắn nhẹ, với điều kiện lắp ráp và ghép nối đúng kỹ thuật. Môi trường mưa trực tiếp, ngập nước hoặc rửa bằng vòi áp lực nên sử dụng đầu nối có cấp bảo vệ cao hơn.
Ổ cắm phải được ghép với phích cắm có cùng dòng định mức, cấu hình cực, điện áp và vị trí tiếp địa. Phích cắm PCE F023-6 là model đồng bộ thường được sử dụng cùng F223-6; người lắp đặt vẫn cần kiểm tra thông số in trên hai thiết bị trước khi kết nối.
Không nên và thông thường không thể ghép trực tiếp. Các đầu nối CEE khác cấp dòng được thiết kế với kích thước cơ khí khác nhau nhằm hạn chế cắm nhầm và tránh sử dụng đầu nối không phù hợp với tải điện.
Không. Đây là thiết bị kết nối điện, không thay thế cầu dao bảo vệ. Mạch điện cần có MCB, MCCB, RCD hoặc RCBO phù hợp với đặc điểm tải và yêu cầu an toàn của hệ thống.
Phải ngắt nguồn, xác nhận mạch đã hết điện, đấu đúng các cực L, N và PE, siết chặt đầu nối và cố định dây cáp. Không sử dụng dây có tiết diện không phù hợp, lớp cách điện hư hỏng hoặc đầu dây bị oxy hóa.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Dòng điện (A) | Số cực (P) | Điện áp (V) | Giờ (H) | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F013-6ECO | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F014-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F015-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F023-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F024-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F025-6 | Phích cắm di động loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F213-6ECO | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F214-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F215-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F223-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F224-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F225-6 | Ổ cắm nối loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F113-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F114-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F115-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F123-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F124-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F125-6 | Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F313-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F314-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F315-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F323-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F324-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F325-6 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F413-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F414-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F415-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 16A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| F423-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 3P | 230V | 6H | IP44 |
| F424-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 4P | 400V | 6H | IP44 |
| F425-6 | Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng | 32A | 5P | 400V | 6H | IP44 |
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 230 V AC |
| Số cực | 3 cực (2P+PE) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Màu nhận diện điện áp | Xanh dương |
| Kiểu đầu nối | Ổ cắm nối thẳng, đầu cái |
| Phương thức đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Tiết diện dây dẫn phù hợp | 2,5–6 mm² |
| Vật liệu vỏ | Nhựa Polyamide 6 (PA6) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60309-1, IEC 60309-2 |
| Trọng lượng | 0.288g |
| Kích thước | 161x94x50mm |