| Hãng sản xuất: | EMIC |
| Model: | CE-18 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,100,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,210,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Công Tơ Điện Tử 1 Pha 1 Giá Trực Tiếp 10(80)A EMIC CE-18 là thiết bị đo điện năng hữu công dùng cho hệ thống điện xoay chiều 1 pha 2 dây. Sản phẩm thực hiện đo trực tiếp với dòng điện 10(80)A, phù hợp cho các hệ thống cần theo dõi lượng điện năng tiêu thụ theo một biểu giá. Theo tài liệu chính thức của EMIC, CE-18 còn có khả năng đo các đại lượng điện như điện áp, dòng điện, tần số và hệ số công suất. citeturn tập trung vào các sản phẩm đo đếm điện như công tơ điện, biến dòng, biến điện áp và các giải pháp thu thập dữ liệu đo đếm. Nhà máy sản xuất của EMIC được đặt tại khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. CE-18 hướng đến nhu cầu đo đếm điện năng tại nhà ở, cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng nhỏ, tủ phân phối phụ và các hệ thống quản lý điện năng cần công tơ điện tử có khả năng lưu trữ, hiển thị và hỗ trợ đọc dữ liệu từ xa.
Điểm nổi bật của công tơ điện tử 1 pha CE-18 là kết hợp chức năng đo điện năng hữu công với khả năng giám sát thêm các thông số điện và lưu trữ dữ liệu điện tử. Phiên bản 10(80)A được hãng công bố với hằng số công tơ 1000 xung/kWh và cấp chính xác Cl.1 theo IEC 62053-21. cite Giá trị Điện áp danh định (Un) 220V; 230V Dòng điện 10(80)A Tần số 50Hz Hằng số công tơ 1000 xung/kWh Cấp chính xác điện năng hữu công Cl.1 theo IEC 62053-21
EMIC CE-18 10(80)A là công tơ đo trực tiếp trên hệ thống 1 pha 2 dây. Trong sơ đồ đấu nối thông dụng của CE-18, nguồn điện được đưa tới các đầu vào của công tơ và từ các đầu ra tiếp tục cấp cho tải. Tài liệu hướng dẫn CE-18 thể hiện dây pha L đi vào cực 1 và ra tải tại cực 2; dây trung tính N đi vào cực 3 và ra tại cực 4. Khi thi công thực tế cần ưu tiên sơ đồ được in trên nắp che đầu cực của đúng công tơ đang lắp đặt. citeturn công tơ 1 pha 2 dây và phải được nối trực tiếp tới hệ thống tiếp địa hoặc tải theo quy chuẩn điện, không đưa PE đi xuyên qua các cực đo L/N của công tơ.
.webp)
Về nguyên lý, công tơ điện tử 1 pha lấy mẫu đồng thời các đại lượng điện áp và dòng điện của mạch tải. Các tín hiệu đo được đưa tới khối đo lường điện tử để xử lý, xác định công suất và tích phân theo thời gian nhằm tính lượng điện năng hữu công tiêu thụ, sau đó ghi nhận dưới đơn vị kWh.
Đối với phiên bản CE-18 10(80)A, năng lượng đo được đồng thời liên hệ với hằng số 1000 xung/kWh. Xung đo là tín hiệu phục vụ kiểm tra và kiểm định khả năng đo đếm của công tơ; 1000 xung tương ứng với 1 kWh điện năng theo hằng số được EMIC công bố cho phiên bản 10(80)A. citeturn405339view0 trình xử lý, dữ liệu được đưa đến bộ nhớ EEPROM và hệ thống hiển thị. CE-18 sử dụng mã OBIS để định danh các thông tin hiển thị, đồng thời có chức năng cảnh báo các hiện tượng bất thường liên quan đến can thiệp đo đếm hoặc công suất ngược. Catalogue của hãng cũng mô tả hai kênh đo phục vụ chức năng phát hiện các trạng thái này. cite đi qua công tơ; nhánh lấy mẫu điện áp đưa tín hiệu U và khối đo dòng điện đưa tín hiệu I vào khối đo lường/xử lý điện năng hữu công; từ khối xử lý tạo luồng tới bộ tích lũy điện năng kWh, khối phát xung kiểm định 1000 xung/kWh, bộ nhớ EEPROM và khối hiển thị thông tin/mã OBIS; bổ sung khối hai kênh phát hiện bất thường và ngược chiều công suất nối tới LED cảnh báo; thêm nhánh truyền dữ liệu từ khối xử lý tới giao tiếp đọc xa RF 408.925 MHz; dùng mũi tên rõ ràng để thể hiện quá trình lấy mẫu, tính toán, tích lũy, lưu trữ, hiển thị và truyền dữ liệu]]
Bộ nhớ EEPROM của CE-18 được sử dụng để lưu dữ liệu vận hành của công tơ. Thông tin đo đếm được trình bày trên màn hình theo hệ thống mã OBIS, giúp xác định các đại lượng và chỉ số liên quan một cách thống nhất. Đây là lợi thế đáng chú ý khi sử dụng công tơ trong các hệ thống cần quản lý dữ liệu điện năng theo phương thức điện tử. citeturn thức hiện hành của EMIC còn công bố chức năng đọc xa bằng RF 408.925 MHz. Nhờ đó, CE-18 có thể phù hợp với các mô hình thu thập dữ liệu tự động khi được triển khai cùng hạ tầng truyền thông tương thích của hệ cho các điểm cần đo điện năng tiêu thụ 1 pha theo một biểu giá như nhà ở, căn hộ, cửa hàng, văn phòng, nhà trọ, tủ điện phân phối phụ, khu dịch vụ và các tải 1 pha trong nhà xưởng. Khả năng đo điện tử và đọc dữ liệu hỗ trợ người vận hành theo dõi tiêu thụ điện thuận tiện hơn so với việc chỉ quan sát một chỉ số cơ khí đơn thuần.
Trong hệ thống quản lý năng lượng, thiết bị cũng có thể được sử dụng làm điểm đo phụ để thống kê điện năng cho từng khu vực hoặc nhóm tải, với điều kiện dòng tải, phương án bảo vệ, tiết diện dây dẫn và yêu cầu đo đếm đều được thiết kế phù hợp với thông số của công tơ.
Khi lựa chọn Công Tơ Điện Tử 1 Pha 1 Giá Trực Tiếp 10(80)A EMIC CE-18, việc xác định đúng model, đúng phiên bản dòng điện và nguồn gốc sản phẩm rất quan trọng để bảo đảm khả năng đo đếm cũng như sự đồng bộ với hệ thống điện đang sử dụng.
Khách hàng có nhu cầu mua công tơ EMIC CE-18 chính hãng có thể lựa chọn sản phẩm tại thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị theo nhu cầu đo điện 1 pha, dòng tải và phương án lắp đặt thực tế, giúp khách hàng hạn chế nhầm phiên bản khi đặt hàng.
Đối với dự án, tủ điện hoặc hệ thống đo đếm có yêu cầu kỹ thuật riêng, nên cung cấp đầy đủ điện áp sử dụng, dòng tải dự kiến, yêu cầu đọc xa và mục đích đo đếm để được kiểm tra cấu hình trước khi lựa chọn sản phẩm.
| Mã hàng | Số pha | Loại | Điện áp | Dòng điện định mức | Dòng điện quá tải | Số giá | Giao tiếp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CE-38 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 1 giá | - |
| CE-18 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 1 giá | - |
| CE-14 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 3 giá | - |
| CE-14A | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 3 giá | - |
| ME-43 | 3 Pha | Trực tiếp | 220/380VAC | 5A | 100A | 1 giá | - |
| ME-43 | 3 Pha | Gián tiếp | 220/380VAC | 5A | 10A | 1 giá | - |
| ME-40 | 3 Pha | Trực tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 100A | 1 giá | - |
| ME-40 | 3 Pha | Gián tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 10A | 1 giá | - |
| ME-42 | 3 Pha | Trực tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 100A | 3 giá | - |
| ME-41 | 3 Pha | Gián tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 10A | 3 giá | - |
| GC-01 | - | - | - | - | - | - | RS485 2 dây |
| GP-02 | - | - | - | - | - | - | Sóng 3G |
| GP-03 | - | - | - | - | - | - | Sóng 3G |
| Điện áp danh định | 220V; 230V |
| Dòng điện danh định | 10(80)A |
| Tần số | 50Hz |
| Hằng số công tơ | 1000 xung/kWh |
| Cấp chính xác điện năng hữu công | Cl.1 |
| Tiêu chuẩn cấp chính xác | IEC 62053-21 |
| Kiểu hệ thống điện | 1 pha 2 dây |
| Số biểu giá | 1 biểu giá |
| Đại lượng đo | Điện năng hữu công, điện áp, dòng điện, tần số, hệ số công suất |
| Phương thức truyền thông | Đọc dữ liệu từ xa bằng sóng RF |
| Tần số RF | 408.925 MHz |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP54 |
| Nhiệt độ làm việc | -5°C đến +70°C |
| Độ ẩm | 95% |
| Trọng lượng | 0,9 kg |
| Kích thước | 200×125×55 mm |


