
| Hãng sản xuất: | EMIC |
| Model: | ME-43 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,475,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,722,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Công tơ điện tử 3 pha 1 giá gián tiếp 5(10)A EMIC ME-43 là thiết bị đo đếm điện năng dành cho hệ thống điện 3 pha 4 dây, sử dụng phương thức đo gián tiếp qua biến dòng CT. Sản phẩm tập trung vào chức năng đo tổng điện năng hữu công, hiển thị bằng LCD và phù hợp với các hệ thống phân phối điện cần sử dụng biến dòng đo lường thay vì đưa trực tiếp dòng tải qua công tơ.
EMIC là thương hiệu thiết bị đo điện của Việt Nam. Theo thông tin giới thiệu chính thức của hãng, tiền thân là Nhà máy sản xuất thiết bị đo điện được thành lập ngày 01/04/1983. EMIC phát triển nhiều dòng thiết bị đo lường điện như công tơ một pha, ba pha, công tơ điện tử, biến dòng và biến điện áp đo lường. ME-43 thuộc dòng công tơ điện tử 3 pha 4 dây 1 biểu giá của hãng.
Theo catalogue ME-43 phiên bản 06/2024 của nhà sản xuất, biến thể 5(10)A được thiết kế cho phương thức đấu nối gián tiếp và có cấp chính xác phù hợp cho hệ đo đếm sử dụng biến dòng. Thiết bị được sản xuất tại Việt Nam, thuận tiện cho các công trình điện công nghiệp, tủ phân phối và hệ thống quản lý điện năng trong nước.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu hệ thống | 3 pha 4 dây |
| Số biểu giá | 1 biểu giá |
| Đại lượng đo | Tổng điện năng hữu công |
| Điện áp danh định | 3×220/380V hoặc 3×230/400V |
| Dải điện áp hoạt động | 0,8Un đến 1,2Un |
| Dòng điện danh định của biến thể gián tiếp | 3×5(10)A |
| Tần số | 50Hz ±2,5Hz |
| Hằng số công tơ của biến thể 5(10)A | 10000 xung/kWh |
| Cấp chính xác của biến thể 5(10)A | 0.5S |
| Hiển thị | LCD panel |
| Bộ nhớ | EEPROM |
| Truyền thông | Cổng quang cách ly |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP54 |
| Cấp cách điện | II |
| Kích thước | 235 × 177 × 55 mm |
| Nhiệt độ làm việc | -25°C đến +70°C |
| Độ ẩm | 95% |
| Trọng lượng | 0,9 kg |
Điểm quan trọng của EMIC ME-43 5(10)A là công tơ không được đấu để toàn bộ dòng tải công suất lớn chạy trực tiếp qua mạch dòng của thiết bị. Thay vào đó, trên từng pha của hệ thống bố trí biến dòng đo lường CT; dòng thứ cấp của các CT được đưa về mạch dòng của công tơ, trong khi điện áp của ba pha và dây trung tính được đưa tới các đầu vào điện áp tương ứng.
Khi thiết kế hệ đo đếm, tỷ số biến dòng CT phải được lựa chọn phù hợp với dòng tải và phương án đo đếm. Việc tính toán hoặc quy đổi điện năng thực tế phải căn cứ vào tỷ số CT và hồ sơ kỹ thuật của hệ thống. Không nên tự suy đoán hệ số nhân hoặc thay đổi cách đấu chân nếu chưa đối chiếu sơ đồ của nhà sản xuất.
.webp)
Đối với mạch thứ cấp CT, cần tuân thủ quy trình an toàn dành cho biến dòng đo lường. Không được tùy tiện để hở mạch thứ cấp CT khi sơ cấp đang mang dòng. Việc lắp đặt, cô lập, kiểm tra và nghiệm thu nên do nhân sự điện có chuyên môn thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu của hệ thống đo đếm.
Trong quá trình vận hành, công tơ đo điện năng gián tiếp nhận đồng thời tín hiệu điện áp của hệ thống và tín hiệu dòng điện thứ cấp từ ba biến dòng CT. Các tín hiệu này được đưa tới mạch đo và xử lý điện tử để xác định, tích phân và tích lũy tổng điện năng hữu công theo thời gian.
Giá trị điện năng được lưu trong EEPROM và hiển thị trên LCD. Khối giám sát điện áp đồng thời hỗ trợ phát hiện tình trạng lỗi điện áp và đưa cảnh báo lên màn hình. Công tơ cũng có cổng quang cách ly phục vụ giao tiếp với thiết bị phù hợp, trong khi hệ thống xung đo được sử dụng cho mục đích kiểm tra và kiểm định theo hằng số của biến thể 5(10)A.
.webp)
Công tơ 3 pha đo gián tiếp qua CT phù hợp với các hệ thống mà dòng tải không được đưa trực tiếp qua công tơ, chẳng hạn tủ phân phối điện, tủ tổng, hệ thống cấp điện cho nhà xưởng, tòa nhà thương mại, khu sản xuất và các nhánh phụ tải ba pha cần theo dõi lượng điện năng tiêu thụ.
ME-43 đặc biệt phù hợp khi người dùng cần một giải pháp tập trung vào đo tổng điện năng hữu công 1 biểu giá, có LCD, bộ nhớ điện tử và cổng quang, thay vì các chức năng quản lý nhiều biểu giá hoặc truyền thông từ xa phức tạp.
Khi lựa chọn Công tơ điện tử 3 pha 1 giá gián tiếp 5(10)A EMIC ME-43, người mua nên xác định đúng phiên bản gián tiếp, yêu cầu về kiểm định, tỷ số biến dòng CT của hệ thống và hồ sơ kỹ thuật trước khi đặt hàng. Điều này giúp tránh nhầm với phiên bản ME-43 đấu trực tiếp có dải dòng khác và sơ đồ đấu nối khác.
Khách hàng có nhu cầu mua EMIC ME-43 chính hãng, tư vấn lựa chọn công tơ, biến dòng CT và thiết bị điện liên quan có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng model, hỗ trợ thông tin kỹ thuật và lựa chọn cấu hình phù hợp cho hệ thống điện công nghiệp.
ME-43 5(10)A là phiên bản đo gián tiếp. Công tơ nhận tín hiệu dòng điện từ thứ cấp của các biến dòng CT thay vì để dòng tải công suất lớn đi trực tiếp qua mạch dòng của công tơ.
Theo catalogue của nhà sản xuất, chức năng đo chính của phiên bản này là tổng điện năng hữu công kWh. Đây là công tơ 1 biểu giá, phù hợp với nhu cầu theo dõi tổng lượng điện năng tiêu thụ.
Có. Với phiên bản gián tiếp 5(10)A, hệ thống cần sử dụng biến dòng CT phù hợp. Tỷ số CT phải được lựa chọn dựa trên dòng điện thực tế của phụ tải và thiết kế hệ đo đếm.
Có. Catalogue của hãng cho biết thông tin được lưu trên bộ nhớ EEPROM, đồng thời tổng điện năng hữu công được hiển thị qua màn hình LCD.
Có. Công tơ có chức năng cảnh báo lỗi điện áp trên màn hình hiển thị, giúp người vận hành nhận biết bất thường liên quan đến tín hiệu điện áp của hệ thống đo.
Thiết bị được trang bị cổng quang cách ly. Đây là giao diện truyền thông được nhà sản xuất công bố cho ME-43, phục vụ việc giao tiếp với thiết bị tương thích theo phương án khai thác dữ liệu phù hợp.
Không. Hai phiên bản sử dụng phương thức đấu nối khác nhau: bản 5(10)A là đo gián tiếp qua CT, còn bản dòng lớn là kiểu đấu trực tiếp. Khi thi công phải sử dụng đúng sơ đồ đấu dây ME-43 5(10)A được in trên thiết bị hoặc công bố trong catalogue của nhà sản xuất.
| Mã hàng | Số pha | Loại | Điện áp | Dòng điện định mức | Dòng điện quá tải | Số giá | Giao tiếp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CE-38 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 1 giá | - |
| CE-18 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 1 giá | - |
| CE-14 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 3 giá | - |
| CE-14A | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 3 giá | - |
| ME-43 | 3 Pha | Trực tiếp | 220/380VAC | 5A | 100A | 1 giá | - |
| ME-43 | 3 Pha | Gián tiếp | 220/380VAC | 5A | 10A | 1 giá | - |
| ME-40 | 3 Pha | Trực tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 100A | 1 giá | - |
| ME-40 | 3 Pha | Gián tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 10A | 1 giá | - |
| ME-42 | 3 Pha | Trực tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 100A | 3 giá | - |
| ME-41 | 3 Pha | Gián tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 10A | 3 giá | - |
| GC-01 | - | - | - | - | - | - | RS485 2 dây |
| GP-02 | - | - | - | - | - | - | Sóng 3G |
| GP-03 | - | - | - | - | - | - | Sóng 3G |
| Kiểu lưới điện | 3 pha 4 dây |
| Số biểu giá | 1 biểu giá |
| Đại lượng đo | Tổng điện năng hữu công (kWh) |
| Điện áp danh định | 3×220/380V; 3×230/400V |
| Dải điện áp hoạt động | 0,8Un ~ 1,2Un |
| Dòng điện danh định | 3×5(10)A |
| Tần số | 50Hz ±2,5Hz |
| Hằng số công tơ | 10000 xung/kWh |
| Cấp chính xác | 0,5S |
| Tiêu chuẩn | IEC 62052-11; IEC 62053-21, 22; IEC 62056-21, 61 |
| Hiển thị | Màn hình LCD panel |
| Bộ nhớ lưu trữ | EEPROM |
| Nhiệt độ làm việc | -25°C đến +70°C |
| Kích thước | 235×177×55 mm |
| Trọng lượng | 0,9 kg |


