
| Hãng sản xuất: | EMIC |
| Model: | ME-40 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,650,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,115,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Công Tơ Điện Tử 3 Pha 1 Giá Trực Tiếp 5(100)A EMIC ME-40 là công tơ điện tử 3 pha 4 dây dùng để đo đếm điện năng trong hệ thống điện hạ áp, phù hợp với các phụ tải cần đo trực tiếp đến 100A mà không phải sử dụng biến dòng đo lường bên ngoài. Sản phẩm thuộc dòng ME-40 của EMIC, được thiết kế cho nhu cầu đo điện năng, giám sát thông số điện và hỗ trợ quản lý dữ liệu tiêu thụ điện.
EMIC là thương hiệu thiết bị đo điện của Việt Nam. Tiền thân của Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC được thành lập năm 1983 và là một trong những đơn vị tiên phong trong nước về sản xuất công tơ, thiết bị đo lường điện và các sản phẩm phục vụ ngành điện. Nhà máy sản xuất của EMIC hiện đặt tại Bắc Ninh.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống đo | 3 pha 4 dây |
| Số biểu giá | 1 biểu giá |
| Kiểu đo của phiên bản này | Trực tiếp |
| Điện áp danh định | 3x220/380V; 3x230/400V |
| Dòng điện danh định | 3x5(100)A |
| Dải điện áp hoạt động | 0,8Un đến 1,2Un |
| Tần số | 50Hz ±2,5Hz |
| Hằng số công tơ phiên bản 5(100)A | 1000 xung/kWh; 1000 xung/kvarh |
| Cấp chính xác loại trực tiếp | Hữu công cấp 1; vô công cấp 2 |
| Hiển thị | LCD panel, thông số hiển thị có thể cấu hình |
| Lưu trữ dữ liệu | Bộ nhớ EEPROM |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP51 |
| Cấp cách điện | II |
| Tiêu chuẩn công bố | IEC 62052-11; IEC 62053-21, 22, 23; IEC 62056-21, 61 |
Điểm đáng chú ý của EMIC ME-40 5(100)A là khả năng kết hợp giữa chức năng đo điện năng và giám sát nhiều đại lượng điện trên cùng một thiết bị. Với cấu hình công tơ điện tử 3 pha 1 giá đo trực tiếp, thiết bị phù hợp cho các hệ thống không cần phân chia sản lượng theo nhiều khung giờ nhưng vẫn muốn khai thác dữ liệu điện đầy đủ hơn so với công tơ cơ khí truyền thống.
ME-40 phiên bản 5(100)A là công tơ 3 pha 4 dây đấu trực tiếp. Ba dây pha và dây trung tính từ nguồn được đưa qua thiết bị đóng cắt, bảo vệ phù hợp trước khi đi vào công tơ; sau công tơ, các dây tương ứng tiếp tục cấp điện cho tải. Sơ đồ đấu dây thực tế phải được thực hiện đúng sơ đồ do EMIC in trên nắp che đầu cực của thiết bị.
.webp)
Do đây là phiên bản đo trực tiếp, dòng tải chạy qua các phần tử đo dòng bên trong công tơ thay vì được đưa vào từ cuộn thứ cấp của biến dòng CT như phiên bản 5(10)A. Việc lựa chọn tiết diện dây dẫn, thiết bị bảo vệ và phương pháp đấu nối cần căn cứ vào thiết kế của tủ điện, dòng tải thực tế và các yêu cầu an toàn điện hiện hành.
Trong quá trình vận hành, ME-40 nhận đồng thời tín hiệu điện áp và dòng điện của ba pha. Các mạch đo bên trong lấy mẫu các đại lượng này, sau đó khối xử lý điện tử tính toán điện năng và các thông số của lưới điện. Giá trị điện năng được tích lũy theo thời gian, lưu trong bộ nhớ và đưa ra màn hình LCD để người vận hành theo dõi.
Đối với điện năng hữu công và vô công, công tơ liên tục xác định quan hệ giữa điện áp, dòng điện và góc pha để tính công suất tương ứng, sau đó tích phân theo thời gian thành kWh và kvarh. Đồng thời, hệ thống xử lý còn giám sát trạng thái pha và chiều công suất để đưa ra các chỉ thị cảnh báo cần thiết.
.webp)
Công tơ điện tử 3 pha trực tiếp 100A ME-40 phù hợp với các hệ thống điện 3 pha 4 dây có yêu cầu đo đếm một biểu giá và dòng tải nằm trong phạm vi thiết kế của công tơ. Thiết bị có thể được sử dụng tại tủ điện tổng hoặc tủ điện nhánh của nhà xưởng, cơ sở sản xuất, tòa nhà, cửa hàng, kho bãi và các hệ thống điện thương mại hoặc công nghiệp cần theo dõi điện năng tiêu thụ.
Khả năng hiển thị nhiều thông số điện giúp người vận hành không chỉ đọc sản lượng điện mà còn có thêm dữ liệu phục vụ kiểm tra tình trạng tải, hệ số công suất và trạng thái các pha. Khi kết hợp với giải pháp truyền thông tương thích, ME-40 còn có thể trở thành điểm đo trong hệ thống thu thập dữ liệu công tơ AMR.
Khi lựa chọn Công Tơ Điện Tử 3 Pha 1 Giá Trực Tiếp 5(100)A EMIC ME-40, khách hàng nên xác định đúng phiên bản dòng điện, điện áp hệ thống, nhu cầu kiểm định và phương thức thu thập dữ liệu để bảo đảm thiết bị phù hợp với công trình.
Để đặt mua EMIC ME-40 chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn cấu hình, báo giá và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống điện 3 pha, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hướng tới cung cấp đúng sản phẩm, đúng model và thông tin kỹ thuật rõ ràng để thuận tiện cho việc thiết kế, lắp đặt và vận hành.
Phiên bản ME-40 5(100)A được EMIC công bố là loại đo trực tiếp. Dòng điện tải đi trực tiếp qua công tơ, không sử dụng ba biến dòng CT bên ngoài như phiên bản ME-40 5(10)A gián tiếp.
Công tơ có chức năng đo điện năng hữu công kWh, điện năng vô công kvarh và các thông số điện gồm điện áp, dòng điện, công suất hữu công, công suất vô công và hệ số công suất PF.
Đây là công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá. Thiết bị tích lũy điện năng trong một biểu giá thay vì phân chia sản lượng thành nhiều khung giờ như các dòng công tơ đa biểu giá.
Dữ liệu của công tơ được lưu trong bộ nhớ EEPROM. Đây là bộ nhớ không mất dữ liệu khi nguồn điện bị ngắt, giúp bảo toàn các thông tin điện năng đã được ghi nhận.
Có. Theo tài liệu của EMIC, thiết bị hỗ trợ cảnh báo mất pha, sai thứ tự pha và ngược chiều công suất, đồng thời có cảnh báo tình trạng pin yếu.
ME-40 có cổng quang cách ly phục vụ lập trình và quản trị công tơ. Tài liệu EMIC cũng công bố khả năng sử dụng các module Mesh-RF, PLC hoặc GPRS để tích hợp với hệ thống thu thập dữ liệu AMR tùy cấu hình triển khai.
Không đối với sơ đồ đo trực tiếp thông thường của phiên bản này. Nếu dòng tải hoặc cấu trúc hệ thống yêu cầu đo qua CT, cần lựa chọn phiên bản công tơ gián tiếp phù hợp thay vì tự thay đổi sơ đồ của ME-40 5(100)A.
| Mã hàng | Số pha | Loại | Điện áp | Dòng điện định mức | Dòng điện quá tải | Số giá | Giao tiếp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CE-38 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 1 giá | - |
| CE-18 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 1 giá | - |
| CE-14 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 3 giá | - |
| CE-14A | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 3 giá | - |
| ME-43 | 3 Pha | Trực tiếp | 220/380VAC | 5A | 100A | 1 giá | - |
| ME-43 | 3 Pha | Gián tiếp | 220/380VAC | 5A | 10A | 1 giá | - |
| ME-40 | 3 Pha | Trực tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 100A | 1 giá | - |
| ME-40 | 3 Pha | Gián tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 10A | 1 giá | - |
| ME-42 | 3 Pha | Trực tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 100A | 3 giá | - |
| ME-41 | 3 Pha | Gián tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 10A | 3 giá | - |
| GC-01 | - | - | - | - | - | - | RS485 2 dây |
| GP-02 | - | - | - | - | - | - | Sóng 3G |
| GP-03 | - | - | - | - | - | - | Sóng 3G |
| Hệ thống điện | 3 pha 4 dây |
| Kiểu đo | Trực tiếp |
| Điện áp danh định | 3×220/380V; 3×230/400V |
| Dải điện áp hoạt động | 0,8Un–1,2Un |
| Dòng điện danh định | 3×5(100)A |
| Tần số | 50Hz ±2,5Hz |
| Hằng số điện năng hữu công | 1000 xung/kWh |
| Hằng số điện năng vô công | 1000 xung/kvarh |
| Cấp chính xác hữu công | Cấp 1 |
| Cấp chính xác vô công | Cấp 2 |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP51 |
| Cấp cách điện | Cấp II |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +70°C |
| Độ ẩm làm việc | 95% |
| Tiêu chuẩn | IEC 62052-11; IEC 62053-21, 22, 23; IEC 62056-21, 61 |
| Trọng lượng | 1,8 kg |
| Kích thước | 240×170×80 mm |


