
| Hãng sản xuất: | EMIC |
| Model: | ME-42 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 6,450,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 7,095,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Công Tơ Điện Tử 3 Pha 3 Giá Trực Tiếp 5(100)A EMIC ME-42 là công tơ điện tử ba pha đa chức năng do EMIC sản xuất tại Việt Nam, được thiết kế cho các hệ thống cần đo đếm điện năng trực tiếp, quản lý điện năng theo nhiều biểu giá và theo dõi đồng thời nhiều đại lượng điện. Sản phẩm phù hợp cho hệ thống phân phối điện hạ áp tại nhà máy, xưởng sản xuất, tòa nhà, cơ sở thương mại và các điểm đo cần quản lý điện năng theo thời gian sử dụng.
EMIC là thương hiệu thiết bị đo điện của Việt Nam với lịch sử hình thành từ năm 1983. Doanh nghiệp phát triển nhiều dòng thiết bị đo lường như công tơ điện, biến dòng, biến điện áp và các giải pháp đo đếm điện tử. Với model ME-42, EMIC tích hợp khả năng đo điện năng hữu công, vô công, quản lý đa biểu giá, lưu trữ dữ liệu và truyền thông nhằm đáp ứng các hệ thống đo đếm điện hiện đại.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương thức đo | Đấu nối trực tiếp |
| Hệ thống điện sử dụng | Lưới điện 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây |
| Điện áp định danh | 3x220/380V; 3x230/400V |
| Dòng điện phiên bản | 3x5(100)A |
| Dải điện áp hoạt động | 0,8Un đến 1,2Un |
| Tần số | 50Hz ±2,5Hz |
| Cấp chính xác điện năng hữu công | Cl.1 |
| Cấp chính xác điện năng vô công | Cl.2 |
| Hằng số xung hữu công | 1000 xung/kWh |
| Hằng số xung vô công | 1000 xung/kvarh |
| Cấu trúc biểu giá | 3 biểu giá, 8 khoảng thời gian chuyển biểu giá |
| Lưu trữ hóa đơn | Tối thiểu 31 hóa đơn ngày và tối thiểu 13 hóa đơn tháng |
| Giao tiếp | Cổng quang cách ly; RS-485; hỗ trợ module Mesh-RF/PLC/GPRS cho hệ thống AMR |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP51 |
| Tiêu chuẩn công bố | IEC 62052-11; IEC 62053-21, 23; IEC 62056-21, 61 |
Với phiên bản đo trực tiếp, công tơ điện tử 3 pha trực tiếp EMIC ME-42 được bố trí trên đường cấp điện giữa nguồn và tải. Khi triển khai thực tế, hệ thống nên có thiết bị bảo vệ quá dòng/ngắn mạch và thiết bị cô lập phù hợp ở phía nguồn để phục vụ vận hành, kiểm tra và bảo trì. Các dây pha và dây trung tính được đấu vào đúng cụm cực nguồn – tải theo sơ đồ đấu dây được EMIC in hoặc cung cấp cho đúng phiên bản công tơ; dây PE bảo vệ không được dùng làm dây đo và không đi qua mạch đo của công tơ.
Do cách đánh số cực phải tuân theo sơ đồ chính thức đi kèm từng phiên bản sản phẩm, kỹ thuật viên cần kiểm tra sơ đồ trên thân/nắp cực và tài liệu của nhà sản xuất trước khi cấp điện, không tự suy đoán vị trí chân đấu nối.
.webp)
Trong quá trình vận hành, các tín hiệu điện áp và dòng điện của hệ thống được đưa vào khối đo của công tơ. Mạch điện tử thực hiện lấy mẫu và xử lý tín hiệu để xác định điện năng hữu công, điện năng vô công cùng các đại lượng phục vụ giám sát như điện áp, dòng điện, công suất và hệ số công suất.
Khối xử lý trung tâm đồng thời phối hợp với chức năng quản lý thời gian để phân bổ điện năng vào các thanh ghi biểu giá tương ứng. Dữ liệu sau đó được lưu trong bộ nhớ, đưa lên màn hình theo mã OBIS và có thể được khai thác thông qua các giao diện truyền thông của công tơ. Các điều kiện bất thường nằm trong phạm vi giám sát của thiết bị được chuyển tới chức năng cảnh báo để hỗ trợ người vận hành phát hiện sớm trạng thái không phù hợp của hệ thống.
.webp)
ME-42 phù hợp với các điểm đo điện ba pha hạ áp cần đo trực tiếp và theo dõi lượng điện tiêu thụ theo nhiều khoảng thời gian. Sản phẩm có thể được sử dụng trong hệ thống điện của nhà máy, xưởng sản xuất, tòa nhà thương mại, trung tâm dịch vụ, cơ sở kinh doanh, khu vực cho thuê hoặc các hệ thống quản lý năng lượng cần thu thập dữ liệu công tơ tập trung.
Khả năng lưu dữ liệu, khảo sát phụ tải và truyền thông giúp ME-42 không chỉ thực hiện chức năng ghi chỉ số điện năng mà còn hỗ trợ công tác quản lý tiêu thụ điện và giám sát phụ tải, đặc biệt hữu ích tại những hệ thống cần phân tích mức sử dụng điện theo thời điểm.
Khi lựa chọn Công Tơ Điện Tử 3 Pha 3 Giá Trực Tiếp EMIC ME-42, việc xác định đúng phiên bản dòng điện, điện áp, phương thức đấu nối và yêu cầu truyền thông là rất quan trọng để thiết bị phù hợp với hệ thống thực tế.
Khách hàng có nhu cầu mua EMIC ME-42 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ đối chiếu đúng model, tư vấn lựa chọn theo yêu cầu đo đếm, cung cấp thông tin sản phẩm và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua hàng.
ME-42 trong phiên bản được giới thiệu tại đây là công tơ 3 pha đo trực tiếp. Dòng tải đi qua mạch đo của công tơ, vì vậy phải chọn thiết bị đúng với phạm vi dòng điện của điểm đo và tuân thủ sơ đồ đấu nối của nhà sản xuất.
Có. Thiết bị được thiết kế với chức năng 3 biểu giá và cho phép phân bổ điện năng vào các thanh ghi tương ứng theo lịch thời gian được cấu hình trong công tơ.
Có. Công tơ có khả năng đo điện năng hữu công và vô công theo hai chiều giao/nhận, đồng thời hỗ trợ theo dõi thêm nhiều đại lượng điện phục vụ vận hành hệ thống.
Có. Thiết bị có giao tiếp quang và RS-485; ngoài ra nhà sản xuất công bố khả năng sử dụng các module truyền thông phù hợp cho hệ thống thu thập dữ liệu AMR.
Có. Công tơ hỗ trợ lưu thông tin hóa đơn và dữ liệu biểu đồ phụ tải trong bộ nhớ, giúp người quản lý khai thác lịch sử sử dụng điện thay vì chỉ theo dõi giá trị tức thời.
Có. Thiết bị tích hợp nhiều chức năng giám sát và cảnh báo trạng thái điện, hỗ trợ nhận biết các tình huống như điện áp bất thường, quá dòng, sai thứ tự pha hoặc ngược chiều công suất.
Không nên. Việc đấu nối phải căn cứ vào sơ đồ chính thức trên thân, nắp cực hoặc tài liệu đi kèm đúng phiên bản ME-42. Trước khi đóng điện cần kiểm tra thứ tự pha, cực nguồn – tải, trung tính, thiết bị bảo vệ và điều kiện an toàn điện.
| Mã hàng | Số pha | Loại | Điện áp | Dòng điện định mức | Dòng điện quá tải | Số giá | Giao tiếp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CE-38 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 1 giá | - |
| CE-18 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 1 giá | - |
| CE-14 | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 3 giá | - |
| CE-14A | 1 Pha | Trực tiếp | 200-240VAC | 5A | 80A | 3 giá | - |
| ME-43 | 3 Pha | Trực tiếp | 220/380VAC | 5A | 100A | 1 giá | - |
| ME-43 | 3 Pha | Gián tiếp | 220/380VAC | 5A | 10A | 1 giá | - |
| ME-40 | 3 Pha | Trực tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 100A | 1 giá | - |
| ME-40 | 3 Pha | Gián tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 10A | 1 giá | - |
| ME-42 | 3 Pha | Trực tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 100A | 3 giá | - |
| ME-41 | 3 Pha | Gián tiếp | 3 x 57,5/100 - 240/415V | 5A | 10A | 3 giá | - |
| GC-01 | - | - | - | - | - | - | RS485 2 dây |
| GP-02 | - | - | - | - | - | - | Sóng 3G |
| GP-03 | - | - | - | - | - | - | Sóng 3G |
| Điện áp định danh | 3×220/380 V; 3×230/400 V |
| Dải điện áp hoạt động | 0,8Un–1,2Un |
| Dòng điện | 3×5(100) A |
| Tần số | 50 Hz ±2,5 Hz |
| Cấp chính xác | Hữu công Cl.1; vô công Cl.2 |
| Hằng số công tơ | 1000 xung/kWh; 1000 xung/kvarh |
| Kiểu lưới điện | 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây |
| Phương thức đấu nối | Đấu nối trực tiếp |
| Cấu trúc biểu giá | 3 biểu giá, 8 khoảng thời gian chuyển biểu giá |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP51 |
| Cấp cách điện | Cấp II |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +70°C |
| Độ ẩm | 95% |
| Tiêu chuẩn | IEC 62052-11; IEC 62053-21, 23; IEC 62056-21, 61 |
| Trọng lượng | 1,61 kg |
| Kích thước | 240×170×80 mm |


