| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI2210-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI2210-02 | Máy đo pH/Nhiệt Độ Để Bàn với Độ Phân Giải 0.01 pH Hanna HI2210-02 là thiết bị phân tích cơ bản dành cho phòng thí nghiệm, trường học và bộ phận kiểm soát chất lượng. Máy đo đồng thời pH và nhiệt độ, hỗ trợ hiệu chuẩn tự động, bù nhiệt và hiển thị hai thông số trên màn hình LCD lớn.
Hanna Instruments được thành lập năm 1978 tại Ý, chuyên phát triển thiết bị đo phân tích, điện cực, dung dịch hiệu chuẩn và thuốc thử. Sản phẩm của hãng được sản xuất tại nhiều cơ sở trên thế giới, trong đó có Romania. Phiên bản HI2210-02 sử dụng bộ nguồn dành cho lưới điện 230 V, phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam.
Thiết bị được cung cấp theo cấu hình hoàn chỉnh gồm điện cực pH, đầu dò nhiệt độ, giá đỡ điện cực, dung dịch đệm hiệu chuẩn, dung dịch điện phân châm điện cực, dung dịch vệ sinh và bộ đổi nguồn. Người dùng có thể triển khai phép đo ngay sau khi chuẩn bị điện cực và thực hiện hiệu chuẩn theo hướng dẫn.
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Thông số đo | pH và nhiệt độ |
| Khoảng đo pH | -2.00 đến 16.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.01 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Giá trị đệm cài sẵn | pH 4.01, 6.86, 7.01, 9.18 và 10.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động với đầu dò HI7662 hoặc nhập thủ công |
| Khoảng bù nhiệt | -20.0 đến 120.0°C |
| Kết nối điện cực | Cổng BNC và cổng điện cực tham chiếu riêng |
| Đầu dò nhiệt độ | HI7662 |
| Nguồn cấp cho máy | Bộ đổi nguồn 12 VDC |
| Phiên bản nguồn | HI2210-02 dùng cho nguồn điện lưới 230 V |
Điện cực pH kết hợp được nối với máy qua cổng BNC. Trong cấu hình điện cực kết hợp, điện cực đo và điện cực tham chiếu đã được tích hợp trong cùng một thân điện cực; cổng tham chiếu riêng chỉ cần sử dụng khi triển khai hệ điện cực tách rời. Đầu dò nhiệt độ HI7662 được nối vào cổng nhiệt độ độc lập để máy đo nhiệt độ mẫu và thực hiện bù nhiệt tự động.
Máy không đấu trực tiếp các dây pha, trung tính và tiếp địa vào thân thiết bị. Nguồn điện lưới 230 V được chuyển đổi qua adapter thành 12 VDC trước khi cấp vào cổng nguồn của HI2210-02. Nên sử dụng ổ cắm có tiếp địa, thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ dòng rò phù hợp cho khu vực phòng thí nghiệm. Đây là thiết bị đo, không có đầu ra điều khiển và không dùng để đóng cắt tải điện.
.webp)
Điện cực pH thủy tinh tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của điện cực tham chiếu. Do tín hiệu điện cực có trở kháng rất cao và biên độ nhỏ, mạch đầu vào của máy phải tiếp nhận tín hiệu với trở kháng cao, sau đó khuếch đại, điều hòa và chuyển đổi thành dữ liệu số.
Vi xử lý sử dụng dữ liệu điện thế từ điện cực cùng nhiệt độ mẫu để tính toán giá trị pH. Khi đầu dò HI7662 được kết nối, máy thực hiện bù nhiệt độ tự động ATC; nếu không có đầu dò, người vận hành có thể nhập nhiệt độ thủ công. Giá trị pH và nhiệt độ sau xử lý được hiển thị đồng thời trên màn hình.
Trước khi đo, người dùng hiệu chuẩn máy bằng một hoặc hai dung dịch đệm phù hợp với khoảng pH dự kiến của mẫu. HI2210-02 nhận dạng tự động các giá trị đệm đã cài sẵn, theo dõi độ ổn định của tín hiệu và yêu cầu xác nhận khi điểm hiệu chuẩn đạt điều kiện. Hiệu chuẩn hai điểm thường phù hợp khi cần kiểm soát cả độ lệch điểm không và độ dốc đáp ứng của điện cực.
.webp)
Máy đo pH để bàn Hanna HI2210-02 phù hợp cho phép đo mẫu rời trong phòng thí nghiệm, phòng kiểm nghiệm, cơ sở giáo dục và khu vực kiểm soát chất lượng. Thiết bị có thể được sử dụng để kiểm tra nước cấp, nước xử lý, dung dịch hóa chất, đồ uống, thực phẩm lỏng, nguyên liệu nông nghiệp, dung dịch thủy canh và các mẫu nghiên cứu thông thường.
Đối với mẫu nhớt, mẫu có hàm lượng chất rắn cao, mẫu ít ion, mẫu chứa protein hoặc hóa chất có khả năng làm tắc mối nối, cần lựa chọn điện cực BNC có vật liệu màng, loại mối nối và hệ điện phân phù hợp. HI2210-02 là máy đo tại bàn, không thay thế bộ truyền pH hoặc bộ điều khiển chuyên dụng cho hệ thống giám sát liên tục.
Khi lựa chọn Hanna HI2210-02 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng mã phiên bản nguồn, cấu hình điện cực, đầu dò nhiệt độ, adapter và các dung dịch đi kèm. Việc sử dụng đúng phụ kiện Hanna giúp thiết bị duy trì độ ổn định, thuận tiện hiệu chuẩn và dễ dàng thay thế vật tư trong quá trình vận hành.
Để nhận tư vấn cấu hình, báo giá và đặt mua máy đo pH/Nhiệt Độ để bàn HI2210-02 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn điện cực theo loại mẫu, dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh và phụ kiện cần thiết cho từng nhu cầu kiểm nghiệm.
HI2210-02 được thiết kế để đo pH và nhiệt độ. Máy hiển thị đồng thời hai giá trị trên màn hình LCD.
Không. HI2210 là phiên bản đo pH và nhiệt độ. Người dùng cần chọn dòng máy có thang mV, chẳng hạn HI2211, khi cần đo ORP hoặc điện thế điện cực.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động tại một hoặc hai điểm với năm giá trị đệm được cài sẵn: pH 4.01, 6.86, 7.01, 9.18 và 10.01.
HI7662 đo nhiệt độ thực tế của mẫu và cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt tự động. Nhờ đó, máy hiệu chỉnh ảnh hưởng của nhiệt độ đến đáp ứng của điện cực pH.
Có. Cổng BNC phổ biến cho phép sử dụng nhiều điện cực pH tương thích. Cần chọn điện cực theo nhiệt độ, thành phần, độ nhớt và tính chất hóa học của mẫu.
Hậu tố “-02” xác định phiên bản được cung cấp cho nguồn điện lưới 230 V. Điện lưới được chuyển thành 12 VDC qua adapter trước khi cấp vào máy.
Không. Đây là máy đo để bàn dành cho phép đo mẫu trong phòng thí nghiệm hoặc khu vực kiểm tra. Hệ thống giám sát liên tục cần sử dụng cảm biến, bộ truyền và bộ điều khiển pH chuyên dụng.
| Khoảng đo pH | -2.00 đến 16.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.01 pH tại 20°C |
| Khoảng đo nhiệt độ | -9.9 đến 120.0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C trong khoảng 0.0–100.0°C; ±1°C ngoài khoảng, không gồm sai số đầu dò |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Dung dịch đệm nhận dạng | pH 4.01; 6.86; 7.01; 9.18 và 10.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động bằng đầu dò nhiệt độ hoặc thủ công từ -9.9 đến 120.0°C |
| Trở kháng đầu vào | 10¹² Ω |
| Điện cực và đầu dò | Điện cực pH thủy tinh HI1131B kết nối BNC và đầu dò nhiệt độ HI7662 |
| Nguồn cấp | 12 VDC qua adapter dùng nguồn điện lưới 230 VAC |
| Điều kiện hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 240×182×74 mm |
| Trọng lượng | 1.1 kg; 2.5 kg đối với bộ kèm giá đỡ |