| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI5522-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI5522-02 là máy đo đa chỉ tiêu để bàn cấp nghiên cứu của Hanna Instruments, được thiết kế cho các phòng thí nghiệm cần đo đồng thời các thông số điện hóa và độ dẫn trên cùng một thiết bị. Máy tích hợp hai kênh độc lập: kênh điện thế dùng để đo pH, mV/ORP và ion chọn lọc ISE; kênh độ dẫn dùng để đo EC, TDS, độ mặn và điện trở suất.
Nhờ khả năng hiển thị hai kênh, hiệu chuẩn có hướng dẫn, quản lý dữ liệu GLP và ghi kết quả đo, máy đo đa chỉ tiêu Hanna HI5522-02 phù hợp cho hoạt động nghiên cứu, kiểm soát chất lượng, phân tích nước và kiểm nghiệm chuyên nghiệp. Phiên bản mã đuôi “-02” sử dụng bộ đổi nguồn dành cho hệ điện 230 VAC, chuyển đổi thành nguồn 12 VDC an toàn để cấp cho thiết bị.
Hanna Instruments là thương hiệu chuyên phát triển thiết bị phân tích điện hóa, thiết bị đo chất lượng nước, điện cực, dung dịch hiệu chuẩn và hệ thống kiểm nghiệm phòng thí nghiệm. Các sản phẩm của hãng được ứng dụng rộng rãi trong xử lý nước, môi trường, thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, nông nghiệp, giáo dục và nghiên cứu khoa học.
Sản phẩm Hanna HI5522-02 có xuất xứ Romania theo thông tin cấu hình sản phẩm, đáp ứng nhu cầu đo nhiều chỉ tiêu trên một nền tảng để bàn nhỏ gọn và có khả năng quản lý dữ liệu chuyên sâu.
Thiết bị có hai kênh đầu vào riêng biệt. Kênh thứ nhất tiếp nhận điện cực pH, ORP hoặc ISE qua cổng BNC; kênh thứ hai kết nối đầu dò độ dẫn bốn vòng. Người vận hành có thể theo dõi đồng thời một thông số điện thế và một thông số độ dẫn, giúp giảm thời gian thao tác và hạn chế việc phải thay đổi máy đo giữa các phép thử.
Khác với HI5521, model HI5522-02 có chức năng đo ISE, cho phép sử dụng điện cực chọn lọc ion thích hợp để xác định nồng độ các ion cụ thể. Thiết bị hỗ trợ nhiều đơn vị nồng độ và các phương pháp gia tăng được lập trình sẵn, thuận tiện cho các phép phân tích cần giảm ảnh hưởng của nền mẫu.
Tính năng CAL Check của Hanna theo dõi quá trình hiệu chuẩn pH và cảnh báo các tình trạng có thể ảnh hưởng đến kết quả, chẳng hạn dung dịch đệm bị nhiễm bẩn hoặc điện cực cần được vệ sinh, bảo dưỡng hay thay thế. Sau hiệu chuẩn, người dùng có thể đánh giá tình trạng điện cực dựa trên đặc tính độ lệch và độ dốc.
Kênh EC sử dụng đầu dò độ dẫn bốn vòng platinum HI76312 có cảm biến nhiệt độ tích hợp. Thiết kế bốn vòng mở rộng phạm vi làm việc so với đầu dò hai cực thông thường, đồng thời hỗ trợ tự động bù nhiệt và tự động lựa chọn thang đo phù hợp với độ dẫn thực tế của mẫu.
Màn hình đồ họa màu cho phép hiển thị giá trị đo cơ bản, thông tin GLP, đồ thị thời gian thực hoặc lịch sử ghi dữ liệu. Phím cảm ứng điện dung cùng phím trợ giúp theo ngữ cảnh giúp người dùng thiết lập phép đo, hiệu chuẩn và ghi dữ liệu thuận tiện hơn.
Chức năng ghi dữ liệu phòng thí nghiệm hỗ trợ chế độ tự động, thủ công và AutoHold. Thông tin hiệu chuẩn, thời gian, dung dịch chuẩn, hệ số điện cực hoặc hệ số cell có thể được lưu để phục vụ kiểm tra truy xuất. Cổng USB cách ly quang hỗ trợ truyền dữ liệu sang máy tính khi sử dụng cáp và phần mềm tương thích.
| Hạng mục | Đặc tính tiêu biểu |
|---|---|
| Cấu trúc đo | Hai kênh đầu vào độc lập, có thể hiển thị đồng thời |
| Kênh điện thế | Đo pH, mV, mV tương đối, ORP và ISE |
| Kênh độ dẫn | Đo EC, TDS, độ mặn, điện trở suất và nhiệt độ |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm với dung dịch đệm chuẩn hoặc dung dịch đệm tùy chỉnh |
| Hiệu chuẩn ISE | Tối đa 5 điểm, hỗ trợ chuẩn lưu sẵn và chuẩn do người dùng thiết lập |
| Hiệu chuẩn độ dẫn | Tối đa 4 điểm, hỗ trợ nhận dạng chuẩn tự động hoặc nhập chuẩn tùy chỉnh |
| Đầu dò EC | HI76312 loại bốn vòng platinum, tích hợp cảm biến nhiệt độ |
| Chế độ ghi dữ liệu | Tự động, thủ công và AutoHold |
| Dung lượng ghi | Tối đa 100.000 điểm dữ liệu trên mỗi kênh |
| Hiển thị | Màn hình đồ họa màu 240 x 320 pixel, bàn phím cảm ứng điện dung |
| Kết nối máy tính | Cổng USB cách ly quang |
| Nguồn cấp thiết bị | Adapter 12 VDC; phiên bản -02 sử dụng adapter đầu vào 230 VAC |
| Quản lý chất lượng | CAL Check, dữ liệu GLP, cảnh báo giới hạn và nhắc thời hạn hiệu chuẩn |
| Ứng dụng nước tinh khiết | Tích hợp quy trình đánh giá độ dẫn theo USP <645> |
HI5522-02 không đấu trực tiếp nguồn điện lưới vào các cổng đo. Nguồn 230 VAC phải đi qua adapter đi kèm để chuyển thành 12 VDC trước khi cấp vào máy. Ổ cắm cấp nguồn cho khu vực phòng thí nghiệm nên thuộc mạch điện có thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ dòng rò phù hợp.
Điện cực pH, ORP hoặc ISE dạng điện cực kết hợp được nối vào cổng BNC. Khi sử dụng điện cực đo và điện cực tham chiếu tách rời, điện cực tham chiếu được kết nối vào cổng Reference. Đầu dò nhiệt độ rời nối vào cổng Temperature, trong khi đầu dò HI76312 được nối vào cổng chuyên dụng của kênh độ dẫn. Cổng USB chỉ dùng cho giao tiếp dữ liệu với máy tính, không phải cổng cấp nguồn cho đầu dò.
.webp)
Đối với phép đo pH, điện cực thủy tinh tạo ra điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Tín hiệu điện áp có mức rất nhỏ và trở kháng cao được đưa qua cổng BNC đến mạch đầu vào trở kháng cao, sau đó được bảo vệ, khuếch đại, lọc và chuyển đổi sang dữ liệu số.
Khi đo ORP, điện cực kim loại quý cảm nhận xu hướng oxy hóa hoặc khử của dung dịch và tạo ra tín hiệu mV so với điện cực tham chiếu. Khi đo ISE, màng chọn lọc ion tạo ra điện thế liên quan đến hoạt độ của ion mục tiêu. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn, độ dốc điện cực và nhiệt độ để tính toán rồi hiển thị giá trị pH, mV hoặc nồng độ ion.
Đầu dò HI76312 sử dụng bốn vòng platinum để đưa tín hiệu kích thích điện xoay chiều vào mẫu và đo đáp ứng dòng điện. Từ độ dẫn điện đo được cùng hệ số cell của đầu dò, máy xác định giá trị EC sau khi áp dụng bù nhiệt theo cài đặt.
TDS, độ mặn và điện trở suất được tính toán từ dữ liệu độ dẫn theo hệ số hoặc thang đo tương ứng. Cảm biến nhiệt độ tích hợp trong đầu dò cung cấp dữ liệu cho quá trình bù nhiệt tự động, giúp giảm sai lệch khi nhiệt độ mẫu thay đổi.
Sau khi nhận tín hiệu từ hai kênh, bộ vi xử lý thực hiện nhận dạng đầu dò, kiểm tra độ ổn định, áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, bù nhiệt và lựa chọn thang đo. Kết quả được hiển thị trên màn hình màu dưới dạng số, thông tin GLP hoặc đồ thị. Người dùng có thể đặt cảnh báo giới hạn, giữ giá trị ổn định bằng AutoHold, ghi kết quả vào bộ nhớ và truyền dữ liệu sang máy tính.
.webp)
Khi lựa chọn máy đo pH/ISE/EC để bàn Hanna HI5522-02, người mua cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, điện áp adapter, đầu dò đi kèm, phụ kiện hiệu chuẩn, chứng từ nguồn gốc và chính sách bảo hành. Điện cực và dung dịch chuẩn cũng cần được lựa chọn đúng với loại mẫu, phạm vi đo và quy trình phân tích thực tế.
Để được tư vấn cấu hình, lựa chọn điện cực ISE, dung dịch hiệu chuẩn và phụ kiện phù hợp, khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ đối chiếu model, cung cấp thông tin kỹ thuật và đề xuất giải pháp đo phù hợp cho phòng thí nghiệm, nhà máy và đơn vị kiểm soát chất lượng.
Có. Máy có hai kênh độc lập nên có thể đo pH, ORP hoặc ISE trên kênh 1 đồng thời với EC, TDS, độ mặn hoặc điện trở suất trên kênh 2.
Khác biệt quan trọng là HI5522-02 hỗ trợ đo ISE và các phương pháp phân tích ion gia tăng, trong khi HI5521-02 tập trung vào pH, ORP và các thông số độ dẫn.
Theo cấu hình tiêu chuẩn của nhà sản xuất, HI5522 được cung cấp cùng đầu dò độ dẫn bốn vòng HI76312 có cảm biến nhiệt độ tích hợp. Cấu hình phụ kiện thực tế cần được kiểm tra lại trên báo giá hoặc bộ hàng cụ thể.
Có thể, miễn là điện cực phù hợp với đầu nối, dải đo, môi trường mẫu và quy trình hiệu chuẩn của thiết bị. Một số điện cực ISE cần điện cực tham chiếu rời hoặc dung dịch điều chỉnh lực ion tương ứng.
Không. CAL Check hỗ trợ phát hiện dấu hiệu bất thường trong quá trình hiệu chuẩn, nhưng người dùng vẫn phải vệ sinh, ngâm bảo quản, bổ sung điện giải và thay điện cực khi cần theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Có. Thiết bị có cổng USB cách ly quang để truyền dữ liệu ghi sang máy tính khi sử dụng cáp và phần mềm tương thích.
Không. Nguồn 230 VAC phải được đưa vào adapter đi kèm để chuyển thành 12 VDC cấp cho máy. Tuyệt đối không đưa điện áp lưới vào cổng BNC, Reference, Temperature, đầu nối độ dẫn hoặc cổng USB.
HI5522-02 được thiết kế chủ yếu cho bàn thí nghiệm trong môi trường sạch, khô, ít ngưng tụ. Máy phù hợp với phòng nghiên cứu, phòng kiểm nghiệm, bộ phận QA/QC và các khu vực phân tích mẫu chuyên nghiệp.
| Dải đo pH | -2,000 đến 20,000 pH |
| Độ phân giải và độ chính xác pH | 0,1 / 0,01 / 0,001 pH; độ chính xác tương ứng ±0,1 / ±0,01 / ±0,001 pH tại 25 °C |
| Dải đo mV | ±2000,0 mV; độ phân giải 0,1 mV; độ chính xác ±0,2 mV tại 25 °C |
| Dải đo ISE | Ví dụ 10⁻⁷ đến 10 M hoặc 0,005 đến 10⁵ ppm; độ phân giải 1, 2 hoặc 3 chữ số có nghĩa |
| Dải đo độ dẫn điện | 0,000 µS/cm đến 1000,0 mS/cm; độ chính xác ±1% giá trị đọc hoặc ±0,01 µS/cm |
| Dải đo điện trở suất | 1,0 Ω·cm đến 100,0 MΩ·cm; độ chính xác ±2% giá trị đọc hoặc ±1 Ω·cm |
| Dải đo TDS | 0,000 ppm đến 400,0 ppt với hệ số TDS 1,00; độ chính xác ±1% giá trị đọc hoặc ±0,01 ppm |
| Dải đo độ mặn | 0,00–42,00 psu; 0,00–80,00 ppt theo thang nước biển tự nhiên; 0,0–400,0% NaCl |
| Dải đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0 °C; độ phân giải 0,1 °C; độ chính xác ±0,2 °C tại 25 °C, không tính sai số đầu dò |
| Số kênh đầu vào | 2 kênh độc lập: pH/mV/ISE và EC/điện trở suất/TDS/độ mặn |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Tối đa 100 lô, 50.000 bản ghi mỗi lô và 100.000 điểm dữ liệu trên mỗi kênh |
| Màn hình và giao tiếp | Màn hình màu 240×320 pixel; giao tiếp máy tính qua cổng USB cách ly quang |
| Nguồn cấp | Adapter 12 VDC; phiên bản -02 kèm adapter đầu vào 230 VAC |
| Điều kiện làm việc | 0–50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 160×231×94 mm |
| Trọng lượng | 1,2 kg |