| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI2600-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI2600-02 | Máy đo pH/EC/DO đơn giản để bàn Hanna HI2600-02 là thiết bị phân tích điện hóa đa chỉ tiêu, được thiết kế cho các phép đo thường quy trong phòng thí nghiệm, cơ sở đào tạo, kiểm soát chất lượng và sản xuất. Máy tập trung các phép đo pH, độ dẫn điện EC, TDS và oxy hòa tan DO trên cùng một nền tảng, giúp người dùng mở rộng chỉ tiêu bằng cách thay điện cực số tương thích thay vì phải đầu tư nhiều máy riêng biệt.
Hanna Instruments là thương hiệu quốc tế chuyên phát triển thiết bị đo và phân tích chất lượng nước, dung dịch và mẫu công nghiệp. Model HI2600-02 có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm, phù hợp với nhu cầu xây dựng một trạm đo để bàn gọn gàng, dễ vận hành và có khả năng nâng cấp khi phát sinh thêm chỉ tiêu kiểm tra.
Cấu hình tiêu chuẩn của máy đi kèm điện cực pH số thân thủy tinh HI11310. Các phép đo EC/TDS và DO yêu cầu mua thêm đầu dò số tương ứng; vì vậy người mua cần xác định rõ phạm vi đo trước khi lựa chọn bộ phụ kiện.
Điểm nổi bật của máy đo đa chỉ tiêu để bàn Hanna là khả năng tự động nhận dạng loại đầu dò khi kết nối. Mỗi điện cực số có mã nhận dạng riêng, cảm biến nhiệt độ tích hợp và bộ nhớ lưu dữ liệu hiệu chuẩn gần nhất, giúp giảm thao tác cài đặt khi chuyển đổi giữa các đầu dò tương thích. Tín hiệu được xử lý ngay tại điện cực trước khi truyền về máy, qua đó hỗ trợ kết quả ổn định hơn trong môi trường có nhiễu điện.
Các chế độ vận hành, khả năng ghi dữ liệu, xuất tệp và chẩn đoán điện cực được Hanna tích hợp nhằm rút ngắn quy trình đo nhưng vẫn duy trì khả năng truy xuất thông tin hiệu chuẩn.
| Hạng mục | Mô tả |
|---|---|
| Chỉ tiêu tiêu chuẩn | Đo pH và nhiệt độ bằng điện cực số HI11310 đi kèm |
| Khả năng mở rộng EC/TDS | Sử dụng đầu dò độ dẫn số HI763100 mua riêng |
| Khả năng mở rộng DO | Sử dụng đầu dò oxy hòa tan số HI764080 mua riêng |
| Khả năng đo ORP | Có thể kết nối đầu dò ORP số HI36180 tương thích |
| Kết nối đầu dò | Đầu nối điện cực số dạng jack 3,5 mm, có cơ chế tự nhận dạng cảm biến |
| Bù nhiệt độ | Thực hiện bằng cảm biến nhiệt độ tích hợp trong điện cực hoặc đầu dò tương thích |
| Chế độ sử dụng | Basic cho phép đo thường quy và Standard cho các chức năng nâng cao |
| Quản lý dữ liệu | Ghi kết quả, lưu thông tin GLP và xuất dữ liệu qua USB-C |
| Nguồn hoạt động | Pin sạc tích hợp, sạc qua cổng USB-C bằng bộ nguồn đi kèm |
Thông tin cấu hình điện cực, kết nối, nguồn và khả năng mở rộng được đối chiếu từ tài liệu sản phẩm và hướng dẫn nhanh của Hanna Instruments.
HI2600-02 không phải thiết bị đấu trực tiếp vào các cực L, N và PE như một tải điện công nghiệp. Nguồn điện lưới được chuyển đổi qua bộ nguồn USB-C đi kèm, sau đó cấp nguồn DC vào cổng USB-C để sạc pin tích hợp và vận hành các khối điện tử bên trong máy. Ổ cắm cấp cho bộ nguồn nên nằm trên nhánh điện có thiết bị bảo vệ quá dòng và chống dòng rò phù hợp với hệ thống điện tại phòng thí nghiệm.
Điện cực số được cắm vào cổng PROBE ở mặt sau bằng đầu nối 3,5 mm. Cổng USB-C còn được sử dụng để kết nối máy tính hoặc thiết bị lưu trữ khi cần xuất dữ liệu. Không đấu điện lưới, nguồn AC hoặc dây dẫn công suất trực tiếp vào cổng đầu dò và cổng USB-C của máy.
.webp)
Ở chế độ pH, màng thủy tinh nhạy ion của điện cực HI11310 tạo ra điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Điện thế này được so sánh với điện cực tham chiếu, sau đó mạch điện tử trong điện cực số thực hiện tiếp nhận tín hiệu trở kháng cao, điều hòa, chuyển đổi sang dữ liệu số và truyền về máy. Cảm biến nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu để máy thực hiện bù nhiệt độ tự động cho phép đo pH.
Thông tin hiệu chuẩn, nhận dạng điện cực và số sê-ri được lưu tại điện cực. Khi kết nối lại, máy nhận biết đầu dò và sử dụng dữ liệu liên quan để rút ngắn quá trình thiết lập. Chức năng CAL Check đánh giá độ lệch và độ dốc của điện cực trong quá trình hiệu chuẩn, từ đó hỗ trợ phát hiện điện cực bẩn, phản hồi chậm hoặc dung dịch đệm có vấn đề.
Khi gắn đầu dò HI763100, máy trở thành máy đo độ dẫn điện EC/TDS để bàn. Đầu dò bốn vòng tạo trường điện trong mẫu và đo đáp ứng dòng điện để xác định khả năng dẫn điện của dung dịch. Thiết kế bốn vòng giúp giảm ảnh hưởng của phân cực điện cực và phù hợp với nhiều mức độ dẫn khác nhau.
Giá trị TDS được tính từ kết quả EC thông qua hệ số chuyển đổi đã cài đặt. Cảm biến nhiệt độ trong đầu dò cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt, giúp quy đổi kết quả độ dẫn về điều kiện tham chiếu phù hợp. Đầu dò EC/TDS không thuộc cấu hình tiêu chuẩn và cần được đặt mua riêng.
Với đầu dò HI764080, HI2600-02 thực hiện phép đo oxy hòa tan DO trong nước. Đây là đầu dò số kiểu phân cực, trong đó oxy khuếch tán qua màng cảm biến và tham gia phản ứng điện hóa tạo ra dòng điện liên quan đến lượng oxy trong mẫu. Mạch điện tử của đầu dò xử lý tín hiệu, kết hợp dữ liệu nhiệt độ rồi truyền kết quả số về máy.
Người vận hành có thể thực hiện hiệu chuẩn DO theo hướng dẫn của thiết bị và thiết lập các thông tin bù liên quan đến điều kiện mẫu. Đầu dò HI764080 được bán riêng và cần được chuẩn bị, bảo dưỡng màng cũng như dung dịch điện phân đúng theo tài liệu của Hanna.
.webp)
Nhờ thiết kế để bàn và khả năng thay đổi đầu dò, máy đo pH EC DO Hanna HI2600-02 phù hợp với phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng, trường đại học, cơ sở nghiên cứu, nhà máy quy mô nhỏ và vừa, ngành đồ uống, sản xuất rượu vang, kiểm tra nước nguyên liệu và các công việc phân tích mẫu theo mẻ.
Thiết bị phù hợp nhất cho phép đo mẫu tại bàn hoặc trong phòng thí nghiệm. Đối với nhu cầu giám sát liên tục trên đường ống, bể xử lý hoặc điều khiển tự động theo tín hiệu đầu ra công nghiệp, nên lựa chọn bộ điều khiển và cảm biến lắp đặt trực tuyến chuyên dụng.
Khi lựa chọn HI2600-02 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng cấu hình máy, điện cực pH HI11310 đi kèm, bộ nguồn và cáp USB-C, giá đỡ điện cực, dung dịch hiệu chuẩn, chứng nhận chất lượng cùng các phụ kiện được ghi trong báo giá. Đầu dò EC/TDS HI763100 và đầu dò DO HI764080 cần được xác nhận riêng nếu ứng dụng yêu cầu đo thêm hai chỉ tiêu này.
Đặt mua tại thietbicodien để được tư vấn đúng model, lựa chọn đầu dò phù hợp với mẫu đo, kiểm tra phạm vi cung cấp và nhận tài liệu kỹ thuật phục vụ vận hành. thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm Hanna chính hãng, thông tin cấu hình minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật theo chính sách áp dụng cho từng đơn hàng.
Máy sử dụng một cổng đầu dò số và làm việc với từng điện cực tương thích được kết nối. Người dùng thay đổi đầu dò để chuyển giữa phép đo pH, EC/TDS, DO hoặc ORP; đây không phải hệ thống đo đồng thời nhiều đầu dò trên nhiều kênh độc lập.
Không. Cấu hình tiêu chuẩn đi kèm điện cực pH số HI11310. Đầu dò EC/TDS HI763100 và đầu dò DO HI764080 là phụ kiện mở rộng, cần mua riêng khi có nhu cầu.
Có. Máy tương thích với đầu dò ORP số HI36180. Tuy nhiên đầu dò này không thuộc cấu hình pH tiêu chuẩn và cần được đặt mua riêng.
Điện cực số lưu dữ liệu hiệu chuẩn gần nhất, loại cảm biến và mã nhận dạng trong bộ nhớ tích hợp. Nhờ đó máy có thể nhận lại điện cực khi kết nối. Dù vậy, người dùng vẫn nên hiệu chuẩn định kỳ hoặc hiệu chuẩn trước khi đo theo yêu cầu của quy trình chất lượng và tình trạng thực tế của đầu dò.
Không. Máy sử dụng pin sạc tích hợp và được sạc qua cổng USB-C bằng bộ nguồn đi kèm. Không đấu trực tiếp dây L, N hoặc PE vào thân máy, cổng USB-C hay cổng đầu dò.
Basic cung cấp menu rút gọn cho công việc đo thường quy. Standard mở thêm các chức năng chuyên sâu như lựa chọn hiệu chuẩn nâng cao, chẩn đoán điện cực, ghi dữ liệu theo khoảng thời gian và quản lý thông tin GLP.
Có. Cổng USB-C được sử dụng để sạc, kết nối máy tính và xuất dữ liệu. Máy cũng hỗ trợ xuất tệp dữ liệu ra thiết bị lưu trữ USB-C theo quy trình được hướng dẫn trong tài liệu vận hành.
| Thang đo pH | -2,00 đến 16,00 pH; -2,000 đến 16,000 pH ở chế độ Standard |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH; 0,001 pH ở chế độ Standard |
| Độ chính xác pH | ±0,01 pH; ±0,002 pH ở chế độ Standard, tại 25 °C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tối đa 3 điểm; tối đa 5 điểm ở chế độ Standard |
| Thang đo EC | 0,00 µS/cm đến 200,0 mS/cm; tối đa 500,0 mS/cm đối với độ dẫn tuyệt đối |
| Độ chính xác EC | ±1% giá trị đọc, tại 25 °C |
| Thang đo TDS | 0,00 mg/L đến 100,0 g/L; tối đa 400,0 g/L đối với TDS tuyệt đối, hệ số 0,80 |
| Thang đo oxy hòa tan | 0,00 đến 45,00 mg/L; 0,0 đến 300,0% |
| Độ chính xác oxy hòa tan | ±1,5% giá trị đọc ±1 chữ số, tại 25 °C |
| Thang đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0 °C, phụ thuộc giới hạn của đầu dò |
| Bộ nhớ dữ liệu | Tối đa 1000 bản ghi ở chế độ Standard |
| Giao tiếp máy tính | USB-C |
| Nguồn cấp | USB Type-C, 5 VDC, 500 mA; pin sạc tích hợp |
| Kích thước | 205×160×77 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 0,85 kg |