| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI6221 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI6221 là máy đo pH/ORP để bàn màn hình cảm ứng thuộc dòng thiết bị phân tích phòng thí nghiệm cao cấp của Hanna Instruments. Máy tích hợp mô-đun đo pH/ORP, giao diện trực quan, quản lý dữ liệu GLP và nhiều phương thức xuất kết quả, phù hợp với các phòng kiểm nghiệm cần độ chính xác, khả năng truy xuất và quy trình vận hành nhất quán.
Hanna Instruments khởi nguồn tại Ý từ năm 1978 và hiện cung cấp thiết bị đo phân tích cho nhiều lĩnh vực trên toàn cầu. Sản phẩm Hanna HI6221 được cung cấp theo thông tin hàng hóa có xuất xứ Romania, nơi Hanna vận hành cơ sở sản xuất, lắp ráp và kiểm tra thiết bị đo, cảm biến cùng dung dịch chuẩn.
Bộ máy tiêu chuẩn được trang bị điện cực pH kết hợp thân thủy tinh hai junction HI1131B, đầu dò nhiệt độ thép không gỉ HI7662-TW, giá đỡ điện cực, dung dịch chuẩn ban đầu, dung dịch vệ sinh, dung dịch điện phân, bộ nguồn và cáp kết nối. Điện cực ORP là phụ kiện lựa chọn theo yêu cầu đo thực tế.
Màn hình màu cảm ứng đa điểm giúp người vận hành dễ dàng thiết lập phép đo, theo dõi độ ổn định, hiệu chuẩn, ghi dữ liệu và xem lại kết quả. Máy hỗ trợ nhiều kiểu hiển thị như màn hình đo cơ bản, thông tin GLP, đồ thị cập nhật trực tiếp và bảng dữ liệu kèm ngày giờ hoặc ghi chú.
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Thông số đo | pH, mV của điện cực pH, ORP mV, mV tương đối và nhiệt độ |
| Màn hình | Màn hình màu cảm ứng điện dung 7 inch, độ phân giải 800 × 480, hỗ trợ đa điểm |
| Khoảng đo pH | -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25 °C | ±0.1 pH; ±0.01 pH; ±0.002 pH, cộng hoặc trừ một chữ số có nghĩa cuối |
| Khoảng đo mV | -2000.0 đến 2000.0 mV |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, bán tự động hoặc thủ công; tối đa 5 điểm; hỗ trợ dung dịch chuẩn cài sẵn và dung dịch chuẩn tùy chỉnh |
| Bù nhiệt pH | Tự động bằng đầu dò nhiệt độ hoặc nhập nhiệt độ thủ công |
| Ghi dữ liệu | Thủ công, tự động hoặc Autohold; bộ nhớ lưu ít nhất 1.000.000 điểm dữ liệu kèm ngày giờ |
| Định dạng xuất dữ liệu | Tệp CSV gồm kết quả đo và dữ liệu hiệu chuẩn |
| Kết nối dữ liệu | USB-A, USB-C, Ethernet và Wi-Fi trên phiên bản hoặc cấu hình firmware hỗ trợ; hỗ trợ chia sẻ qua FTP, email và máy chủ web tích hợp |
| Điện cực pH tiêu chuẩn | HI1131B thân thủy tinh, hai junction, có thể châm thêm dung dịch điện phân |
| Đầu dò nhiệt độ | HI7662-TW bằng thép không gỉ |
| Nguồn cấp | Bộ đổi nguồn đầu vào 100–240 VAC, đầu ra 24 VDC 2,5 A |
Ở chế độ pH, máy đo pH để bàn Hanna HI6221 tiếp nhận điện thế phát sinh giữa màng thủy tinh nhạy ion hydro và hệ tham chiếu của điện cực. Máy đồng thời nhận nhiệt độ từ đầu dò HI7662-TW để thực hiện bù nhiệt tự động ATC, qua đó quy đổi điện thế điện cực thành giá trị pH hiển thị trên màn hình.
Khi lắp điện cực ORP phù hợp, máy đo điện thế oxy hóa khử của mẫu dưới dạng mV hoặc mV tương đối. Chức năng này hỗ trợ đánh giá xu hướng oxy hóa hoặc khử trong nước, dung dịch xử lý, bể mạ và nhiều quy trình hóa học. Điện cực ORP cần được lựa chọn riêng theo môi trường mẫu và không phải là điện cực đi kèm tiêu chuẩn của bộ HI6221.
HI6221 sử dụng bộ đổi nguồn ngoài; không đấu trực tiếp dây nguồn lưới vào thân máy. Điện cực pH hoặc ORP được nối với đầu vào BNC cách ly điện, đầu dò nhiệt độ nối vào cổng nhiệt độ và bộ nguồn 24 VDC nối đúng cổng nguồn phía sau. Cổng USB và Ethernet chỉ dùng cho thiết bị ngoại vi hoặc truyền dữ liệu theo hướng dẫn của Hanna.
Nên cấp điện từ ổ cắm đạt chuẩn, có thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ dòng rò phù hợp. Không vận hành với bộ nguồn, dây điện cực hoặc đầu nối bị hư hỏng; tránh để dung dịch tràn vào các cổng phía sau máy.
.webp)
Tín hiệu điện thế rất nhỏ từ điện cực được đưa qua đầu vào có trở kháng cao và cách ly galvanic nhằm hạn chế ảnh hưởng của vòng lặp đất và nhiễu từ thiết bị khác trong phòng thí nghiệm. Mạch điều hòa tín hiệu khuếch đại, lọc và chuyển đổi tín hiệu tương tự sang dữ liệu số trước khi chuyển tới bộ xử lý trung tâm.
Bộ xử lý áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, nhiệt độ mẫu, tiêu chí ổn định và thiết lập của hồ sơ ứng dụng để tính toán kết quả. Giá trị sau xử lý được hiển thị, đưa vào đồ thị, tự động giữ khi ổn định hoặc ghi vào bộ nhớ cùng thời gian, người dùng, nhận dạng mẫu và thông tin GLP.
.webp)
Trước khi đo pH, điện cực cần được làm sạch, hoạt hóa và hiệu chuẩn bằng các dung dịch chuẩn phù hợp với vùng pH của mẫu. Hệ thống có thể nhận dạng các dung dịch chuẩn cài sẵn, đồng thời cho phép thiết lập dung dịch chuẩn tùy chỉnh khi quy trình nội bộ yêu cầu.
Chế độ GLP lưu và hiển thị thông tin liên quan đến lần hiệu chuẩn, điểm chuẩn, độ dốc hoặc trạng thái điện cực. Nhờ đó, người quản lý có thể kiểm tra điều kiện đo trước khi chấp nhận kết quả và thuận tiện hơn khi lập hồ sơ kiểm nghiệm.
Máy đo pH có kết nối USB và mạng cho phép chuyển nhật ký sang USB, máy tính hoặc hệ thống mạng nội bộ. Dữ liệu CSV có thể được mở bằng phần mềm bảng tính để tổng hợp, phân tích xu hướng, lưu hồ sơ lô sản xuất hoặc phục vụ báo cáo chất lượng.
Khả năng tạo tài khoản, đặt hồ sơ ứng dụng và quản lý phiên ghi giúp nhiều người dùng chia sẻ cùng một thiết bị mà vẫn duy trì phương pháp đo thống nhất. Tùy phiên bản firmware, người dùng có thể khai thác Ethernet, Wi-Fi, FTP, email hoặc máy chủ web tích hợp; nên xác nhận cấu hình kết nối khi đặt hàng.
Khi lựa chọn máy đo pH/ORP Hanna HI6221 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, cấu hình nguồn, phụ kiện đi kèm, điện cực phù hợp với mẫu và khả năng kết nối của phiên bản firmware. Việc lựa chọn đúng điện cực, dung dịch chuẩn và dung dịch bảo quản có ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định cũng như tuổi thọ của hệ thống đo.
Mua HI6221 tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình đo pH/ORP phù hợp, kiểm tra danh mục phụ kiện, hỗ trợ báo giá, hướng dẫn sử dụng và chính sách bảo hành theo điều kiện áp dụng. thietbicodien cam kết cung cấp thông tin minh bạch, đúng model và hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình lựa chọn, vận hành thiết bị.
Máy đo pH, điện thế mV của điện cực pH, ORP mV, mV tương đối và nhiệt độ. Để đo ORP, người dùng cần lắp điện cực ORP tương thích.
Không. Bộ tiêu chuẩn được công bố kèm điện cực pH HI1131B và đầu dò nhiệt độ HI7662-TW. Điện cực ORP là phụ kiện lựa chọn, cần đặt riêng theo loại mẫu và ứng dụng.
Có. Khi đầu dò HI7662-TW được kết nối và đặt trong mẫu, máy sử dụng nhiệt độ thực tế để bù nhiệt tự động. Người dùng cũng có thể nhập nhiệt độ thủ công khi không sử dụng đầu dò.
Có. Máy cung cấp chế độ hiển thị GLP với thông tin hiệu chuẩn, trạng thái điện cực và chi tiết các điểm chuẩn, giúp kiểm tra và truy xuất điều kiện của phép đo.
Có. Nhật ký đo và dữ liệu hiệu chuẩn có thể xuất dưới dạng CSV qua USB hoặc các phương thức mạng được cấu hình trên thiết bị, thuận tiện cho việc lưu trữ và lập báo cáo.
Wi-Fi là tùy chọn chia sẻ dữ liệu được công bố cho dòng HI6221, nhưng khả năng hiển thị và sử dụng có thể phụ thuộc phiên bản thiết bị hoặc firmware. Cần xác nhận cấu hình cụ thể trước khi đặt hàng nếu Wi-Fi là yêu cầu bắt buộc.
Không. Điện lưới chỉ cấp vào bộ đổi nguồn đi kèm; bộ đổi nguồn chuyển thành 24 VDC để cấp cho máy. Không tự ý cắt dây hoặc đưa điện áp lưới trực tiếp vào cổng nguồn của HI6221.
Cần hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn còn hạn sử dụng, giữ bóng thủy tinh và junction luôn ẩm, bổ sung dung dịch điện phân đúng loại, vệ sinh sau khi đo và bảo quản điện cực bằng dung dịch bảo quản chuyên dụng, không ngâm trong nước cất.
| Khoảng đo pH | -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH |
| Độ chính xác pH tại 25 °C | ±0.1 pH; ±0.01 pH; ±0.002 pH, cộng thêm ±1 chữ số có nghĩa cuối |
| Khoảng đo mV/ORP | -2000.0 đến 2000.0 mV |
| Độ phân giải và độ chính xác mV | Độ phân giải 1 mV hoặc 0.1 mV; độ chính xác ±0.2 mV, cộng thêm ±1 chữ số có nghĩa cuối |
| Khoảng đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0 °C; -4.0 đến 248.0 °F; 253.0 đến 393.0 K |
| Độ phân giải và độ chính xác nhiệt độ | Độ phân giải 0.1 °C; độ chính xác ±0.2 °C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, bán tự động hoặc thủ công, tối đa 5 điểm; hỗ trợ 8 dung dịch chuẩn cài sẵn và tối đa 5 dung dịch chuẩn tùy chỉnh |
| Màn hình | Màn hình màu cảm ứng điện dung đa điểm 7 inch, độ phân giải 800×480 pixel |
| Khả năng ghi dữ liệu | Ít nhất 1.000.000 điểm dữ liệu kèm ngày giờ; chế độ thủ công, tự động và Autohold |
| Kết nối dữ liệu | USB-A, USB-C và Ethernet; Wi-Fi tùy phiên bản hoặc firmware; hỗ trợ xuất tệp CSV |
| Điện cực và đầu dò tiêu chuẩn | Điện cực pH thân thủy tinh HI1131B và đầu dò nhiệt độ thép không gỉ HI7662-TW |
| Nguồn cấp | Bộ đổi nguồn đầu vào 100–240 VAC, đầu ra 24 VDC |
| Kích thước | 205×160×77 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 1,2 kg |