| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9811-51 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,115,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 7,826,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI9811-51 | Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp Hanna HI9811-51 là thiết bị đo đa chỉ tiêu cầm tay dành cho việc kiểm tra nhanh chất lượng nước và dung dịch dinh dưỡng. Chỉ với một đầu dò kết hợp, người dùng có thể lựa chọn đo pH, độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS hoặc nhiệt độ mà không phải thay cảm biến giữa các phép đo.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập năm 1978 tại Ý, phát triển các dòng máy đo, điện cực, dung dịch chuẩn và thiết bị kiểm soát chất lượng nước cho phòng thí nghiệm, sản xuất và đo hiện trường. Model HI9811-51 được cung cấp với xuất xứ Romania, phù hợp cho nông nghiệp, nhà kính, thủy canh và các công việc theo dõi dung dịch có mức độ dẫn điện thấp đến trung bình.
Thiết bị sử dụng đầu dò đa thông số HI1285-51 có thân polypropylene, tích hợp điện cực pH khuếch đại, cảm biến EC/TDS kiểu amperometric và cảm biến nhiệt độ NTC. Cấu hình này giúp giảm số lượng thiết bị phải mang theo, đồng thời đơn giản hóa quá trình đo tại bể dinh dưỡng, khu vực tưới, vườn ươm hoặc điểm lấy mẫu ngoài hiện trường.
Ưu điểm quan trọng của HI9811-51 là khả năng thực hiện đồng thời vai trò của một máy đo pH, EC, TDS và nhiệt độ cầm tay. Đầu dò HI1285-51 chứa ba phần tử cảm biến trong cùng một thân, vì vậy người vận hành chỉ cần nhấn phím tương ứng để chuyển chế độ đo mà không phải tháo và lắp đầu dò khác.
Tín hiệu từ điện cực pH có trở kháng rất cao và dễ bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện. HI1285-51 được tích hợp bộ tiền khuếch đại ngay trong đầu dò, giúp giảm tác động của động cơ, bơm, ballast chiếu sáng và các nguồn nhiễu thường gặp trong nhà kính hoặc hệ thống thủy canh. Đây là đặc điểm hữu ích khi cần đo pH dung dịch dinh dưỡng ngay tại khu vực vận hành thiết bị điện.
Phần đo EC/TDS sử dụng hai chốt thép không gỉ và phương pháp đo amperometric. Máy đặt điện áp xoay chiều lên cảm biến, sau đó đo dòng điện đi qua dung dịch. Khi lượng muối hoặc phân bón hòa tan tăng, độ dẫn điện và dòng điện đo được cũng tăng tương ứng.
Cảm biến NTC thermistor tích hợp theo dõi nhiệt độ mẫu để máy thực hiện bù nhiệt tự động cho EC/TDS. Hệ số nhiệt độ cố định 2%/°C hỗ trợ quy đổi kết quả về điều kiện tham chiếu, giảm sai lệch khi dung dịch được đo ở các mức nhiệt độ khác nhau.
HI9811-51 sử dụng hai núm hiệu chỉnh riêng cho pH và EC/TDS. Người dùng có thể hiệu chuẩn pH một điểm bằng dung dịch đệm phù hợp và hiệu chuẩn EC hoặc TDS bằng dung dịch chuẩn tương ứng. Cách điều chỉnh trực tiếp giúp người vận hành dễ quan sát, chủ động kiểm tra và phù hợp với quy trình đo định kỳ tại hiện trường.
Mỗi đại lượng pH, µS/cm, ppm và °C có phím lựa chọn riêng. Màn hình LCD hiển thị rõ giá trị đo, mức pin và hướng dẫn thao tác, giúp hạn chế nhầm lẫn khi chuyển đổi giữa các chế độ.
Máy có kết cấu gọn nhẹ, sử dụng một pin alkaline 9 V và hỗ trợ tự động tắt sau thời gian không sử dụng. Thiết kế chống nước phù hợp với môi trường ẩm, tuy nhiên thân máy không được thiết kế để ngâm hoàn toàn trong nước.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo pH của máy | 0,0 đến 14,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0,1 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Thủ công, một điểm |
| Dải đo EC | 0 đến 6000 µS/cm |
| Độ phân giải EC | 10 µS/cm |
| Độ chính xác EC tại 25°C | ±2% toàn thang |
| Dải đo TDS | 0 đến 3000 ppm hoặc mg/L |
| Độ phân giải TDS | 10 ppm hoặc mg/L |
| Độ chính xác TDS tại 25°C | ±2% toàn thang |
| Hệ số chuyển đổi EC sang TDS | 0,5 |
| Bù nhiệt EC/TDS | Tự động, hệ số β bằng 2%/°C |
| Dải hiển thị nhiệt độ | 0,0 đến 70,0°C |
| Đầu dò đi kèm | HI1285-51, cảm biến pH/EC/TDS/nhiệt độ kết hợp |
| Kết nối đầu dò | Đầu nối DIN 8 chân, cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp | Một pin alkaline 9 V |
| Môi trường vận hành | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước máy | 145 x 80 x 36 mm |
| Khối lượng | 230 g |
HI9811-51 là thiết bị dùng pin độc lập, không đấu trực tiếp vào nguồn điện lưới và không điều khiển tải điện. Khi sử dụng, người vận hành căn đúng vị trí tám chân của đầu nối DIN trên cáp đầu dò HI1285-51 rồi cắm vào ổ kết nối trên máy. Phần cảm biến của đầu dò được nhúng vào mẫu, trong khi thân máy phải được giữ ở vị trí thuận tiện để quan sát màn hình.
Do không sử dụng nguồn AC bên ngoài nên hệ thống không cần MCB, MCCB, RCD hoặc RCBO như một mạch cấp nguồn công nghiệp. Thiết bị bảo vệ liên quan gồm nắp khoang pin, vỏ chống nước, nắp bảo vệ đầu dò và quy trình kiểm tra cáp, đầu nối trước khi đo.
.webp)
Bóng thủy tinh LT ở đầu điện cực phản ứng với hoạt độ ion H+ trong dung dịch và tạo ra một điện thế phụ thuộc vào độ axit hoặc kiềm của mẫu. Điện cực tham chiếu Ag/AgCl đơn, điện phân polymer gel và mối nối vải cung cấp thế tham chiếu ổn định để hình thành tín hiệu đo pH.
Do tín hiệu pH có trở kháng cao, bộ khuếch đại tích hợp trong HI1285-51 xử lý tín hiệu ngay tại đầu dò trước khi truyền qua cáp đến máy. Tại HI9811-51, tín hiệu được điều hòa, so sánh với dữ liệu hiệu chuẩn một điểm và chuyển thành giá trị pH hiển thị trên LCD.
Độ dẫn điện EC thể hiện khả năng dẫn dòng của các ion hòa tan trong mẫu. Máy cấp điện áp kích thích xoay chiều đến hai chốt thép không gỉ của đầu dò. Dòng điện chạy giữa hai chốt phụ thuộc vào nồng độ và tính linh động của ion: càng nhiều muối hoặc phân bón hòa tan, độ dẫn điện đo được càng cao.
Tín hiệu dòng điện được đưa về mạch xử lý của máy, kết hợp với dữ liệu hiệu chuẩn EC và nhiệt độ mẫu để tạo giá trị độ dẫn điện EC theo µS/cm. Việc sử dụng điện áp xoay chiều giúp hạn chế hiện tượng phân cực điện cực trong quá trình đo.
TDS không được đo bằng một cảm biến độc lập mà được tính từ giá trị EC đã bù nhiệt. HI9811-51 sử dụng hệ số chuyển đổi cố định 0,5, tương ứng 1 µS/cm được quy đổi thành 0,5 ppm TDS. Vì thành phần ion của từng loại nước có thể khác nhau, kết quả TDS nên được sử dụng để theo dõi xu hướng và so sánh trong cùng một quy trình hoặc cùng loại dung dịch.
NTC thermistor tích hợp trong đầu dò thay đổi điện trở theo nhiệt độ của mẫu. Tín hiệu này được máy chuyển thành giá trị °C và đồng thời sử dụng để bù ảnh hưởng của nhiệt độ lên EC/TDS với hệ số β cố định 2%/°C. Khi đo pH, người vận hành có thể kiểm tra nhiệt độ dung dịch đệm để điều chỉnh giá trị hiệu chuẩn phù hợp.
.webp)
Khi lựa chọn máy đo đa chỉ tiêu Hanna HI9811-51 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model máy, đầu dò HI1285-51, cáp DIN 8 chân, dung dịch hiệu chuẩn, pin và các phụ kiện đi kèm theo cấu hình đặt hàng. Việc sử dụng đúng dung dịch chuẩn và phụ kiện tương thích giúp duy trì độ ổn định của phép đo, đồng thời hạn chế rủi ro hư hỏng đầu dò.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo Hanna phục vụ nông nghiệp, thủy canh, kiểm soát nước và đo lường hiện trường. Khách hàng được hỗ trợ lựa chọn đúng dải đo, kiểm tra cấu hình phụ kiện, hướng dẫn hiệu chuẩn và tư vấn dung dịch bảo quản phù hợp với đầu dò.
Để nhận tư vấn, báo giá và đặt mua Hanna HI9811-51 xuất xứ Romania, hãy liên hệ và mua hàng chính hãng tại thietbicodien.
HI9811-51 đo được bốn đại lượng gồm pH, độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS và nhiệt độ. Người dùng lựa chọn từng chế độ bằng các phím riêng trên mặt máy.
Không. Đầu dò HI1285-51 đã tích hợp điện cực pH, cảm biến EC/TDS và cảm biến nhiệt độ trong cùng một thân. Người dùng chỉ cần nhấn phím tương ứng để chuyển đại lượng đo.
Có. Máy được thiết kế cho nông nghiệp, nhà kính và thủy canh, đặc biệt phù hợp với dung dịch có EC trong giới hạn 0 đến 6000 µS/cm và TDS trong giới hạn 0 đến 3000 mg/L.
HI9811-51 hiệu chuẩn thủ công một điểm. Máy có một núm điều chỉnh riêng cho pH và một núm dùng chung cho EC/TDS, cho phép người dùng khớp số đo với giá trị của dung dịch chuẩn.
Giá trị TDS được tính từ kết quả EC bằng hệ số chuyển đổi cố định 0,5. Vì vậy, TDS phù hợp để theo dõi và so sánh các mẫu có thành phần ion tương đối giống nhau.
Không. Phần điện cực pH sử dụng điện phân dạng gel và được thiết kế để không phải châm lại định kỳ. Tuy nhiên, đầu dò vẫn cần được vệ sinh, giữ ẩm và bảo quản đúng cách.
Cảm biến nhiệt độ được sử dụng để bù nhiệt tự động cho phép đo EC và TDS với hệ số 2%/°C. Đối với hiệu chuẩn pH, người dùng cần kiểm tra nhiệt độ dung dịch đệm và điều chỉnh theo giá trị pH tương ứng của dung dịch chuẩn.
Không. Máy có thiết kế chống nước để sử dụng trong môi trường ẩm, nhưng không được ngâm toàn bộ thân máy. Chỉ phần cảm biến của đầu dò HI1285-51 được đưa vào dung dịch theo độ sâu hướng dẫn.
Sau khi đo, cần rửa sạch đầu dò và đặt vài giọt dung dịch bảo quản điện cực vào nắp bảo vệ để giữ ẩm bóng thủy tinh và mối nối. Không nên bảo quản điện cực trong nước cất hoặc nước khử ion.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo pH | Thang đo ORP | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo độ đục | Thang đo Trở kháng | Ammonium-Nitrogen | Chloride | Nitrate-Nitrogen | Clo dư và Clo tổng | Axit Cyanuric | Iot | Brôm | Sắt thang thấp | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI98394 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Cầm Tay pH/EC/ISE/Độ Đục/DO Với GPS Và Đầu Dò Ghi Dữ Liệu Tự Động |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác Ph : ±0.05 pH |
Dải ORP: ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP: ±10.0 mV |
Dải Oxy hòa tan (DO) : 0.0 đến 500.0 % bão hòa 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải DO : 0.1 % bão hòa 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác DO: • 0.0 đến 300.0 %: ±1.5 % giá trị đo hoặc ±1.0 % (lấy giá trị lớn hơn) • 300.0 đến 500.0 %: ±3 % giá trị đo • 0.00 đến 30.00 ppm (mg/L): ±1.5 % giá trị đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) • 30.00 đến 50 ppm (mg/L): ±3 % giá trị đo |
Dải nhiệt độ: -5.00 đến 55.00 °C 23.00 đến 131.00 °F 268.15 đến 328.15 K Độ phân giải nhiệt độ : 0.01 °C 0.01 °F 0.01 K Độ chính xác nhiệt độ: ±0.15 °C ±0.27 °F ±0.15 K |
Dải Amoni-Nitơ (ISE) : 0.02 đến 200.0 ppm Am (dưới dạng NH₄⁺-N) Độ phân giải Amoni-Nitơ (ISE) : 0.01 ppm đến 1.00 ppm 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Amoni-Nitơ (ISE) : ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) Dải Clorua (ISE): 0.60 đến 200.0 ppm Cl (dưới dạng Cl⁻) Độ phân giải Clorua (ISE): 0.01 ppm đến 1 ppm 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Clorua (ISE): ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) Dải Nitrat-Nitơ (ISE): 0.62 đến 200.0 ppm N (dưới dạng NO₃⁻-N) Độ phân giải Nitrat-Nitơ (ISE): 0.01 ppm đến 1 ppm 0.1 ppm đến 200 ppm Độ chính xác Nitrat-Nitơ (ISE): ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải EC: 0 đến 200 mS/cm 0 đến 400 mS/cm (tuyệt đối) Độ phân giải EC: • Thủ công: 1 µS/cm 0.001 mS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm, 1 mS/cm • Tự động: 1 µS/cm từ 0 đến 9999 µS/cm 0.01 mS/cm từ 10.00 đến 99.99 mS/cm 0.1 mS/cm từ 100.0 đến 400.0 mS/cm • Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm từ 0.000 đến 9.999 mS/cm 0.01 mS/cm từ 10.00 đến 99.99 mS/cm 0.1 mS/cm từ 100.0 đến 400.0 mS/cm Độ chính xác EC: * ±1 % giá trị đo hoặc ±1 µS/cm (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải TDS: 0 đến 400000 ppm (mg/L) Giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS Độ phân giải TDS : • Thủ công: 1 ppm (mg/L)0.001 ppt (g/L), 0.01 ppt (g/L), 0.1 ppt (g/L), 1 ppt (g/L) • Tự động: 1 ppm (mg/L) từ 0 đến 9999 ppm (mg/L) 0.01 ppt (g/L) từ 10.00 đến 99.99 ppt (g/L) 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) 0.001 ppt (g/L) từ 0.000 đến 9.999 ppt (g/L) 0.01 ppt (g/L) từ 10.00 đến 99.99 ppt (g/L) 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1 % giá trị đo hoặc ±1 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải NaCl: 0.00 đến 70.00 PSU Độ phân giải NaCl : 0.01 PSU Độ chính xác NaCl : ±2% giá trị đo hoặc ±0.01 PSU (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải độ đục : 0.0 đến 99.9 FNU 100 đến 1000 FNU Độ phân giải độ đục : 0.1 FNU từ 0.0 đến 99.9 FNU1 FNU từ 100 đến 1000 FNU Độ chính xác độ đục: ±0.3 FNU hoặc ±2% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải điện trở suất: 0 đến 999999 Ω·cm 0 đến 1000.0 kΩ·cm (tùy theo giá trị đo) 0 đến 1.0000 MΩ·cm Độ phân giải điện trở suất : 1 Ω·cm 0.1 kΩ·cm 0.0001 MΩ·cm |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò HI7698394/4 Hộp đo áp suất khí quyển HI76983948 Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 Cảm biến EC/Độ đục HI7698594-4 Cảm biến DO Galvanic HI7698194-2 |
| HI98199 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/EC/DO/Nhiệt Độ Cầm Tay |
Khoảng đo pH : 0.00 đến 14.00 pH / ±600.0 mV Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 mV Độ chính xác pH : (@25°C / 77°F) ±0.02 pH / ±0.5 mV |
Khoảng đo ORP : ±600.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP: (@25°C / 77°F) ±0.5 mV |
Độ phân giải DO: 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác DO : (@25°C/77°F) 0.0 đến 300.0%: ±1.5% giá trị đo hoặc ±1.0% (lấy giá trị lớn hơn) Hiệu chuẩn DO : Tự động một hoặc hai điểm tại 0, 100% hoặc một điểm tùy chỉnh |
Khoảng đo nhiệt độ : -5.00 đến 55.00 °C; 23.00 đến 131.00 °F; 268.15 đến 328.15 K Độ phân giải nhiệt độ : 0.01 °C; 0.01 °F; 0.01 K Độ chính xác nhiệt độ : (@25°C / 77°F) ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K | - |
Khoảng đo độ dẫn điện (EC) : 0 đến 200 mS/cm Độ phân giải EC: Tự động hoặc thủ công với các giá trị khác nhau từ 1 µS/cm đến 0.1 mS/cm Độ chính xác EC : (@25°C/77°F) ±1.5% giá trị đo hoặc ±2 µS/cm (lấy giá trị lớn hơn) |
Khoảng đo TDS : 0.0 đến 200.0 ppt (g/L) (giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS) Độ chính xác TDS : (@25°C/77°F) ±1% giá trị đo hoặc ±1 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) |
Khoảng đo độ mặn: 0.00 đến 70.00 PSU Độ chính xác độ mặn: (@25°C/77°F) ±2% giá trị đo hoặc ±0.01 PSU (lấy giá trị lớn hơn) |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
điện cực pH HI829113 điện cực EC/TDS HI763093, điện cực oxy hòa tan HI764103 |
| HI98195 |
Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH: 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
- |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Thang đo Độ Dẫn : 0 to 9999 µS/cm; 0.000 to 200.0 mS/cm (EC tuyệt đối đến 400.0 mS/cm) Độ phân giải Độ Dẫn Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm; Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 from 100.0 to 400.0 mS/cm ; bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 Độ chính xác Độ Dẫn : ±1 % kết quả đo hoặc ±1µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo TDS : 0 to 9999 ppm (mg/L) 0.000 to 400.0 ppt (g/L) (giá trị lớn nhất dựa trên hệ số TDS) Độ phân giải TDS Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) Tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L; 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ; 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L). Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ;0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS : ±1% kết quả đo hoặc ±1 ppm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo Độ mặn : 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Độ mặn : 0.01 PSU Độ chính xác Độ mặn : ±2% kết quả đo hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
- |
Thang đo Trở kháng : 0 to 999999 Ω •cm; 0 to 1000.0 kΩ •cm; 0 to 1.0000 MΩ •cm Độ phân giải Trở kháng : Dựa trên kết quả đo trở kháng |
- | - | - | - | - | - | - | - | – Đầu dò HI7698195 – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 |
| HI98196 |
Máy Đo pH/ORP/Oxy Hòa Tan/Áp Suất/Nhiệt Độ Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
Thang đo oxy hòa tan : 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải oxy hòa tan : 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác oxy hòa tan : 0.0 to 300.0 %: ± 1.5 % kết quả hoặc ± 1.0 % giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0 %: ± 3 % kết quả đo 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ± 1.5 % kết quả đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ± 3 % kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | + HI98196: điện cực cáp 4m + HI98196/10: điện cực cáp 10m + HI98196/20: điện cực cáp 20m + HI98196/40: điện cực cáp 40m – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 |
| HI9829 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/ISE/EC/DO/ Độ Đục Chống Thấm Nước, Tùy Chọn GPS |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV | - |
Thang đo Nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác Nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Khoảng đo độ dẫn điện (EC) : 0 đến 200 mS/cm Độ phân giải EC: Bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm, Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm, Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm Độ chính xác EC : ±1% giá trị hoặc ±1 µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đoTDS: 0 to 400000 ppm (mg/L); (giá trị lớn nhất phụ thuộc hệ số TDS) Độ phân giải TDS Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L), Tự động:1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L), Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) ộ chính xác TDS : ±1% giá trị hoặc ±1 ppm (mg/L), lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo NaCl: 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Nacl: 0.01 PSU Độ chính xác ±2% giá trị hoặc ±0.01 PSU , lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo độ đục: 0.0 to 99.9 FNU; 100 to 1000 FNU Độ phân giải độ đục: 0.1FNU từ 0.0 to 99.9 FNU 1 FNU từ 100 to 1000 FNU Độ chính xác độ đục: ±0.3 FNU hoặc ±2 % kết quả đo được, lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo trở kháng : 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ •cm; 0 to 1.0000 MΩ •cm Độ phân giải trở kháng: Tùy thuộc giá trị độ dẫn |
Thang đo Ammonium-Nitrogen : 0.02 to 200.0 ppm Am (as NH4+-N) Độ phân giải Ammonium-Nitrogen: 0.01 ppm to 1.00 ppm; 0.1 ppm to 200.0 ppm Độ chính xác Ammonium-Nitrogen: ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
Thang đo Chloride : 0.6 đến 200.0 ppm Cl (as Cl– ) Độ phân giải Chloride: 0.01 ppm đến 1ppm ; 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Chloride: ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
Thang đo Nitrate-Nitrogen: 0.62 đến 200.0 ppm N (as NO3–-N) Độ phân giải Nitrate-Nitrogen: 0.01 ppm đến 1 ppm; 0.1 ppm đến 200 ppm Độ chính xác Nitrate-Nitrogen : ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
- | - | - | - | - |
Cảm biến pH/ORP HI7609829-1 Cảm biến DO HI7609829-2 Cảm biến độ dẫn HI7609829-3 |
| HI98194 |
Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/ Độ Mặn/Oxy Hoà Tan Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH : ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
Thang đo oxy hòa tan: 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải oxy hòa tan : 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác oxy hòa tan : 0.0 to 300.0 %: ± 1.5 % kết quả hoặc ± 1.0 % giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0 %: ± 3 % kết quả đo 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ± 1.5 % kết quả đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ± 3 % kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Thang đo Độ Dẫn : 0 to 9999 µS/cm; 0.000 to 200.0 mS/cm (EC tuyệt đối đến 400.0 mS/cm) Độ phân giải Độ Dẫn Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm; Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 from 100.0 to 400.0 mS/cm ; bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 Độ chính xác Độ Dẫn : ±1 % kết quả đo hoặc ±1µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo TDS : 0 to 9999 ppm (mg/L) 0.000 to 400.0 ppt (g/L) (giá trị lớn nhất dựa trên hệ số TDS) Độ phân giải TDS: Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) Tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L;0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ; 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L). Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ;0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo hoặc ±1 ppm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo Độ mặn : 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Độ mặn : 0.01 PSU Độ chính xác Độ mặn : ±2% kết quả đo hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
- |
Thang đo Trở kháng : 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ•cm; 0 to 1.0000 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng: Dựa trên kết quả đo trở kháng |
- | - | - | - | - | - | - | - |
– Đầu dò đa thông số HI7698194 + HI98194: điện cực cáp 4m + HI98194/10: điện cực cáp 10m + HI98194/20: điện cực cáp 20m + HI98194/40: điện cực cáp 40m – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 – Cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 |
| HI991301 |
Máy Đo Cầm Tay Đa Chỉ Tiêu pH/EC/TDS Thang Cao |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.02 pH / ± 0.1 pH Thang đo mV ± 825 mV (pH – mV) Độ phân giải mV 1 mV Độ chính xác mV ± 1 mV (pH – mV) |
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1.0 °F |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 20.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% F.S. |
Thang đo TDS: 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m |
||
| HI9814 |
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt Độ cho thủy canh, nông nghiệp, aquaponics |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 3000 mg/L (500 CF); 0 đến 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L)) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-7 với dây cáp dài 1m |
| HI9813-61 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Cao với CAL Check™ |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 4.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-61 cáp 1 |
| HI9813-51 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Cao |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 4.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI9812-51 |
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ cầm tay |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 1999 µS/cm (1 µS/cm = 0.001 mS/cm) Độ phân giải độ dẫn : 10 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI9811-51 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 6000 µS/cm (1 µS/cm = 0.001 mS/cm) Độ phân giải độ dẫn : 10 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 3000 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI93102 |
Máy Cầm Tay Đo pH, Độ Đục, Clo, Axit Cyanuric, Iot, Brom và Sắt |
Thang đo pH : 5.9 đến 8.5 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.1 pH |
- | - | - | - | - | - | - |
Thang đo độ đục : 0.00 đến 50.0 NTU Độ phân giải độ đục : 0.01 (0.00 đến 9.99); 0.1 NTU (10.0 đến 50.0) Độ chính xác độ đục : ±0.5 NTU hoặc ±5% kết quả đo |
- | - | - | - |
Thang đo Clo Dư: 0.00 đến 2.50 mg/L (ppm) Cl2 Clo Tổng: 0.00 đến 3.50 mg/L (ppm) Cl2 Độ phân giải : 0.01 mg/L Độ chính xác : ±0.03 mg/L ±3% kết quả đo |
Thang đo Axit Cyanuric : 0 đến 80 mg/L (ppm) Độ phân giải Axit Cyanuric : 1 mg/L Độ chính xác Axit Cyanuric : ±1 mg/L ±15% kết quả đo |
Thang đo Iot : 0.0 đến 12.5 mg/L (ppm) I2 Độ phân giải Iot : 0.1 mg/L Độ chính xác Iot : ±0.1 mg/L ±5% kết quả đo |
Thang đo Brôm: 0.00 đến 8.00 mg/L (ppm) Br2 Độ phân giải Brôm: 0.01 mg/L Độ chính xác Brôm: ±0.08 mg/L ±3% kết quả đo |
Thang đo Sắt thang thấp: 0.00 đến 1.00 mg/L (ppm) Fe Độ phân giải Sắt thang thấp : 0.01 mg/L Độ chính xác Sắt thang thấp: ±0.02 mg/L ±3% kết quả đo |
- |
| HI991300 |
Máy Đo Cầm Tay Đa Chỉ Tiêu pH/EC/TDS Thang Thấp |
Thang đo pH: -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.02 pH / ± 0.1 pH Thang đo mV : ± 825 mV (pH – mV) Độ phân giải mV: 1 mV Độ chính xác mV : ± 1 mV (pH – mV) |
- | - | Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1.0 °F | - |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 3999 µS/cm Độ phân giải độ dẫn : 1 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% F.S. |
Thang đo TDS : 0 đến 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
– Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m |
| Dải đo pH | 0,0 đến 14,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,1 pH tại 25°C |
| Dải đo EC | 0 đến 6000 µS/cm |
| Độ phân giải EC | 10 µS/cm |
| Độ chính xác EC | ±2% toàn thang tại 25°C |
| Dải đo TDS | 0 đến 3000 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải TDS | 10 ppm (mg/L) |
| Độ chính xác TDS | ±2% toàn thang tại 25°C |
| Dải đo nhiệt độ | 0,0 đến 70,0°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C tại 25°C |
| Nguồn cấp | Pin 9 V, thời lượng sử dụng khoảng 450 giờ liên tục |
| Kích thước | 145×80×36 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 230 g |