| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9829 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Hanna HI9829 là hệ thống máy đo đa chỉ tiêu chất lượng nước cầm tay dành cho công việc khảo sát, kiểm tra và ghi dữ liệu tại hiện trường. Thiết bị kết hợp thân máy chống nước với đầu dò đa cảm biến kỹ thuật số, cho phép theo dõi nhiều chỉ tiêu quan trọng như pH, ORP, độ dẫn điện, oxy hòa tan, độ đục, nhiệt độ và các ion chọn lọc tùy theo cấu hình cảm biến.
Khả năng thay đổi cảm biến, ghi dữ liệu, bù ảnh hưởng môi trường và bổ sung định vị GPS giúp sản phẩm phù hợp với quan trắc nước mặt, nước ngầm, nước thải, hồ nuôi, sông, hồ chứa và các chương trình đánh giá môi trường chuyên nghiệp.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978, chuyên phát triển máy đo, điện cực, cảm biến, dung dịch hiệu chuẩn và thiết bị kiểm soát phục vụ phòng thí nghiệm, sản xuất và quan trắc hiện trường. Hanna quản lý nhiều công đoạn từ nghiên cứu điện tử, chế tạo cảm biến đến kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Phiên bản model HI9829 được giới thiệu trong bài có xuất xứ Romania. Đây là một trong những trung tâm sản xuất thiết bị đo phân tích và cảm biến của Hanna, phục vụ thị trường quốc tế.
HI9829 được phát triển như một hệ thống linh hoạt thay vì một máy đo đơn chỉ tiêu. Người dùng có thể lựa chọn đầu dò cơ bản hoặc đầu dò có khả năng ghi dữ liệu độc lập, đồng thời lắp các cảm biến phù hợp với mục tiêu khảo sát thực tế.
Nội dung kỹ thuật được đối chiếu từ trang sản phẩm, hướng dẫn sử dụng HI9829 và tài liệu đầu dò, cảm biến tương thích do Hanna Instruments công bố.
Máy đo pH/ISE/EC/DO/độ đục HI9829 giúp giảm số lượng thiết bị riêng lẻ phải mang ra hiện trường. Các cảm biến được bố trí trên cùng đầu dò, cho phép thu thập đồng bộ dữ liệu chất lượng nước tại một vị trí và thời điểm.
Đầu dò có các vị trí cảm biến được nhận biết bằng màu. Cổng thứ nhất sử dụng cho cảm biến pH, pH/ORP hoặc một cảm biến ISE; cổng thứ hai dành cho cảm biến oxy hòa tan; cổng thứ ba sử dụng cho cảm biến EC hoặc cảm biến kết hợp EC và độ đục.
Các cảm biến có kết nối dạng vặn, có thể thay thế tại hiện trường. Máy và đầu dò tự nhận dạng cảm biến đang được lắp, nhờ đó chỉ hiển thị những thông số tương ứng với cấu hình thực tế.
Đầu dò đa cảm biến chống nước phù hợp cho việc thả trực tiếp xuống nguồn nước trong quá trình đo. Thân máy có kết cấu kín, bàn phím cao su và màn hình có đèn nền, hỗ trợ vận hành trong môi trường ngoài trời, khu xử lý nước hoặc khu vực có độ ẩm cao.
Chức năng ghi dữ liệu hiện trường hỗ trợ lưu mẫu theo yêu cầu hoặc theo khoảng thời gian thiết lập. Kết quả có thể được xem lại trên màn hình, biểu diễn dưới dạng đồ thị hoặc truyền sang máy tính bằng cáp và phần mềm tương thích của Hanna.
Khi sử dụng đầu dò ghi dữ liệu độc lập, người vận hành có thể lập trình đầu dò, triển khai tại điểm quan trắc và thu hồi dữ liệu sau đó mà không phải để thân máy HI9829 liên tục tại hiện trường.
GPS tùy chọn cho phép gắn tọa độ vào dữ liệu đo, đặt tên địa điểm và xác định khoảng cách đến vị trí đã lưu. Ngoài GPS, hệ thống Fast Tracker dùng thẻ nhận dạng còn hỗ trợ liên kết kết quả với các trạm lấy mẫu cố định.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn nhanh cho các cảm biến chính, đồng thời cung cấp quy trình hiệu chuẩn riêng cho từng chỉ tiêu. Chức năng GLP lưu lại thông tin như thời gian hiệu chuẩn, dung dịch chuẩn và đặc tính đáp ứng của cảm biến, giúp người quản lý kiểm tra lịch sử vận hành.
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Loại thiết bị | Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay có chức năng ghi dữ liệu |
| Số thông số theo dõi | Tối đa 14 thông số chất lượng nước, gồm thông số đo trực tiếp và giá trị tính toán |
| Thông số cảm biến hỗ trợ | pH, ORP, EC, oxy hòa tan, độ đục, amoni, clorua, nitrat và nhiệt độ tùy cấu hình |
| Cấu trúc đầu dò | Ba vị trí lắp cảm biến có nhận dạng màu và tự động nhận dạng cảm biến |
| Cổng cảm biến thứ nhất | pH, pH/ORP hoặc một trong các cảm biến ISE amoni, clorua, nitrat |
| Cổng cảm biến thứ hai | Cảm biến oxy hòa tan galvanic |
| Cổng cảm biến thứ ba | Cảm biến EC hoặc cảm biến kết hợp EC/độ đục |
| Đầu dò cơ bản | HI7609829 |
| Đầu dò ghi dữ liệu độc lập | HI7629829 |
| Chiều dài cáp đầu dò | Các lựa chọn 4 m, 10 m hoặc 20 m |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67, chịu ngâm ở độ sâu 1 m trong thời gian tối đa 30 phút theo điều kiện công bố |
| Cấp bảo vệ đầu dò | IP68, thiết kế cho ngâm liên tục trong nước theo giới hạn của nhà sản xuất |
| Khả năng hiển thị | Hiển thị đồng thời tối đa 12 thông số trên màn hình đồ họa có đèn nền |
| Bộ nhớ thân máy | Tối đa 44.000 mẫu ghi liên tục hoặc ghi theo yêu cầu |
| Khoảng ghi dữ liệu | Từ 1 giây đến 3 giờ |
| Bộ nhớ đầu dò HI7629829 | Tối đa 140.000 giá trị đơn lẻ hoặc 35.000 bộ dữ liệu đầy đủ |
| GPS | Tùy chọn bộ thu 12 kênh, độ chính xác vị trí công bố khoảng 10 m |
| Nguồn thân máy | Bốn pin cỡ C, lựa chọn pin NiMH sạc lại hoặc pin kiềm theo thiết lập khoang pin |
| Kết nối máy tính | Cáp USB HI7698291 và phần mềm HI929829 tương thích |
Trong chế độ đo thông thường, thân máy sử dụng pin và cấp nguồn điện áp thấp cho đầu dò qua cáp đa lõi có chống nhiễu. Đầu dò xử lý tín hiệu cảm biến và truyền dữ liệu số về máy, hạn chế ảnh hưởng của chiều dài cáp và nhiễu môi trường.
Khi sạc pin NiMH, phải tháo đầu dò và sử dụng đúng cáp cấp nguồn cùng bộ đổi nguồn một chiều được Hanna chỉ định. Không được đưa điện lưới trực tiếp vào thân máy, cổng đầu dò hoặc bất kỳ cảm biến nào.
.webp)
Cảm biến pH/ORP kết hợp bóng thủy tinh nhạy với hoạt độ ion hydro, phần tử platinum dùng để nhận biết thế oxy hóa khử và điện cực tham chiếu Ag/AgCl hai lớp tiếp giáp chứa điện phân gel. Chênh lệch điện thế tạo ra được mạch đầu dò thu nhận, điều hòa và chuyển thành giá trị pH hoặc ORP.
Các cảm biến ISE tùy chọn sử dụng màng hoặc phần tử chọn lọc có đáp ứng ưu tiên với ion cần đo. Điện thế giữa phần tử chọn lọc và điện cực tham chiếu thay đổi theo hoạt độ ion trong mẫu; bộ xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn để chuyển điện thế thành nồng độ.
Người dùng có thể chọn cảm biến ISE amoni, clorua hoặc nitrat. Do cảm biến ISE sử dụng cùng vị trí lắp với cảm biến pH/pH-ORP, hệ thống không đo đồng thời pH và ISE trên cùng một đầu dò khi chỉ có một cổng này.
Cảm biến oxy hòa tan galvanic có màng mỏng cho phép oxy khuếch tán từ nước vào bên trong nhưng cách ly các phần tử điện hóa khỏi mẫu. Oxy đi qua màng được khử tại cathode và tạo ra dòng điện liên quan đến lượng oxy trong nước.
Tín hiệu oxy hòa tan được xử lý cùng dữ liệu nhiệt độ và áp suất khí quyển. Barometer tích hợp trong máy hỗ trợ bù ảnh hưởng áp suất đối với kết quả nồng độ oxy hòa tan.
Cảm biến độ dẫn điện bốn vòng tạo trường điện trong mẫu và đo đáp ứng dẫn điện của các ion hòa tan. Cấu trúc bốn vòng giúp giảm ảnh hưởng phân cực điện cực và lớp bám bề mặt so với phương pháp hai điện cực thông thường.
Từ tín hiệu EC và nhiệt độ, bộ xử lý có thể hiển thị các giá trị liên quan được hỗ trợ trong cấu hình máy, phục vụ đánh giá lượng chất hòa tan và đặc tính ion của nguồn nước.
Cảm biến EC/độ đục HI7609829-4 tích hợp phần đo độ dẫn và hệ quang học trong cùng thân cảm biến. Nguồn sáng chiếu vào mẫu; các hạt lơ lửng làm ánh sáng bị tán xạ và bộ thu quang chuyển mức tín hiệu nhận được thành giá trị độ đục.
Phương pháp đo quang của cảm biến được thiết kế theo ISO 7027. Khi đo cần bảo đảm cửa sổ quang sạch, không bị trầy xước và không có bọt khí bám trên vùng quang học.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu cho quá trình bù nhiệt của pH, ISE, EC và oxy hòa tan. Sau khi các tín hiệu được số hóa trong đầu dò, dữ liệu được truyền đến bộ vi xử lý của HI9829 để áp dụng hệ số hiệu chuẩn, bù ảnh hưởng môi trường, kiểm tra trạng thái cảm biến và tạo kết quả hiển thị.
Người dùng có thể chọn các chỉ tiêu cần theo dõi, thay đổi số lượng thông số trên màn hình, ghi mẫu, nhập nhận xét và liên kết dữ liệu với vị trí GPS hoặc thẻ nhận dạng điểm lấy mẫu.
.webp)
Khi đầu tư máy đo đa chỉ tiêu Hanna HI9829 chính hãng, khách hàng cần xác định rõ cấu hình GPS, loại đầu dò, khả năng ghi dữ liệu độc lập, chiều dài cáp, cảm biến cần lắp và bộ dung dịch hiệu chuẩn đi kèm. Sự khác nhau giữa các cấu hình có thể ảnh hưởng trực tiếp đến những chỉ tiêu mà hệ thống đo được.
Khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình HI9829, đối chiếu mã cảm biến, đầu dò và phụ kiện theo nhu cầu quan trắc thực tế. thietbicodien hướng đến cung cấp sản phẩm chính hãng, thông tin rõ ràng, chứng từ theo đơn hàng và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua.
Không trên cùng một đầu dò tiêu chuẩn. Cảm biến pH, pH/ORP và các cảm biến ISE sử dụng chung vị trí lắp thứ nhất, vì vậy người dùng phải lựa chọn một trong các loại cảm biến này cho từng cấu hình đo.
Không. GPS là tùy chọn theo cấu hình đặt hàng. Cần kiểm tra chính xác mã bộ máy trước khi mua nếu ứng dụng yêu cầu lưu tọa độ cùng kết quả đo.
Không. Muốn đo độ đục, đầu dò phải được lắp cảm biến kết hợp EC/độ đục tương thích. Cảm biến EC thông thường chỉ thực hiện phép đo độ dẫn điện.
Chỉ đầu dò HI7629829 có chức năng ghi dữ liệu độc lập. Đầu dò HI7609829 truyền dữ liệu về thân máy nhưng không có chức năng triển khai ghi tự động độc lập tương đương.
Máy có thể được sử dụng cho nước ngọt, nước lợ và nước biển khi lựa chọn cảm biến, quy trình hiệu chuẩn và chế độ bù phù hợp. Các cảm biến ISE amoni, clorua và nitrat cần được xem xét riêng vì được thiết kế chủ yếu cho mẫu nước ngọt và có thể chịu ảnh hưởng của ion gây nhiễu.
Có. Thân máy và đầu dò đều được thiết kế cho công việc ngoài hiện trường, nhưng có giới hạn chống nước khác nhau. Người dùng phải tuân thủ điều kiện sử dụng trong bảng đặc tính và hướng dẫn của Hanna, đặc biệt không để hở cổng kết nối hoặc gioăng làm kín.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc cảm biến, yêu cầu chất lượng và điều kiện sử dụng. Nên kiểm tra bằng dung dịch chuẩn trước đợt đo, hiệu chuẩn khi cảm biến không đạt kiểm tra và lập kế hoạch hiệu chuẩn định kỳ cho hoạt động quan trắc.
Có. Thiết bị hỗ trợ truyền dữ liệu sang máy tính bằng cáp USB và phần mềm tương thích của Hanna để lưu trữ, phân tích và quản lý các lô dữ liệu đã ghi.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo pH | Thang đo ORP | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo độ đục | Thang đo Trở kháng | Ammonium-Nitrogen | Chloride | Nitrate-Nitrogen | Clo dư và Clo tổng | Axit Cyanuric | Iot | Brôm | Sắt thang thấp | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI98394 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Cầm Tay pH/EC/ISE/Độ Đục/DO Với GPS Và Đầu Dò Ghi Dữ Liệu Tự Động |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác Ph : ±0.05 pH |
Dải ORP: ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP: ±10.0 mV |
Dải Oxy hòa tan (DO) : 0.0 đến 500.0 % bão hòa 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải DO : 0.1 % bão hòa 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác DO: • 0.0 đến 300.0 %: ±1.5 % giá trị đo hoặc ±1.0 % (lấy giá trị lớn hơn) • 300.0 đến 500.0 %: ±3 % giá trị đo • 0.00 đến 30.00 ppm (mg/L): ±1.5 % giá trị đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) • 30.00 đến 50 ppm (mg/L): ±3 % giá trị đo |
Dải nhiệt độ: -5.00 đến 55.00 °C 23.00 đến 131.00 °F 268.15 đến 328.15 K Độ phân giải nhiệt độ : 0.01 °C 0.01 °F 0.01 K Độ chính xác nhiệt độ: ±0.15 °C ±0.27 °F ±0.15 K |
Dải Amoni-Nitơ (ISE) : 0.02 đến 200.0 ppm Am (dưới dạng NH₄⁺-N) Độ phân giải Amoni-Nitơ (ISE) : 0.01 ppm đến 1.00 ppm 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Amoni-Nitơ (ISE) : ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) Dải Clorua (ISE): 0.60 đến 200.0 ppm Cl (dưới dạng Cl⁻) Độ phân giải Clorua (ISE): 0.01 ppm đến 1 ppm 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Clorua (ISE): ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) Dải Nitrat-Nitơ (ISE): 0.62 đến 200.0 ppm N (dưới dạng NO₃⁻-N) Độ phân giải Nitrat-Nitơ (ISE): 0.01 ppm đến 1 ppm 0.1 ppm đến 200 ppm Độ chính xác Nitrat-Nitơ (ISE): ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải EC: 0 đến 200 mS/cm 0 đến 400 mS/cm (tuyệt đối) Độ phân giải EC: • Thủ công: 1 µS/cm 0.001 mS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm, 1 mS/cm • Tự động: 1 µS/cm từ 0 đến 9999 µS/cm 0.01 mS/cm từ 10.00 đến 99.99 mS/cm 0.1 mS/cm từ 100.0 đến 400.0 mS/cm • Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm từ 0.000 đến 9.999 mS/cm 0.01 mS/cm từ 10.00 đến 99.99 mS/cm 0.1 mS/cm từ 100.0 đến 400.0 mS/cm Độ chính xác EC: * ±1 % giá trị đo hoặc ±1 µS/cm (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải TDS: 0 đến 400000 ppm (mg/L) Giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS Độ phân giải TDS : • Thủ công: 1 ppm (mg/L)0.001 ppt (g/L), 0.01 ppt (g/L), 0.1 ppt (g/L), 1 ppt (g/L) • Tự động: 1 ppm (mg/L) từ 0 đến 9999 ppm (mg/L) 0.01 ppt (g/L) từ 10.00 đến 99.99 ppt (g/L) 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) 0.001 ppt (g/L) từ 0.000 đến 9.999 ppt (g/L) 0.01 ppt (g/L) từ 10.00 đến 99.99 ppt (g/L) 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1 % giá trị đo hoặc ±1 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải NaCl: 0.00 đến 70.00 PSU Độ phân giải NaCl : 0.01 PSU Độ chính xác NaCl : ±2% giá trị đo hoặc ±0.01 PSU (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải độ đục : 0.0 đến 99.9 FNU 100 đến 1000 FNU Độ phân giải độ đục : 0.1 FNU từ 0.0 đến 99.9 FNU1 FNU từ 100 đến 1000 FNU Độ chính xác độ đục: ±0.3 FNU hoặc ±2% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải điện trở suất: 0 đến 999999 Ω·cm 0 đến 1000.0 kΩ·cm (tùy theo giá trị đo) 0 đến 1.0000 MΩ·cm Độ phân giải điện trở suất : 1 Ω·cm 0.1 kΩ·cm 0.0001 MΩ·cm |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò HI7698394/4 Hộp đo áp suất khí quyển HI76983948 Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 Cảm biến EC/Độ đục HI7698594-4 Cảm biến DO Galvanic HI7698194-2 |
| HI98199 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/EC/DO/Nhiệt Độ Cầm Tay |
Khoảng đo pH : 0.00 đến 14.00 pH / ±600.0 mV Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 mV Độ chính xác pH : (@25°C / 77°F) ±0.02 pH / ±0.5 mV |
Khoảng đo ORP : ±600.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP: (@25°C / 77°F) ±0.5 mV |
Độ phân giải DO: 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác DO : (@25°C/77°F) 0.0 đến 300.0%: ±1.5% giá trị đo hoặc ±1.0% (lấy giá trị lớn hơn) Hiệu chuẩn DO : Tự động một hoặc hai điểm tại 0, 100% hoặc một điểm tùy chỉnh |
Khoảng đo nhiệt độ : -5.00 đến 55.00 °C; 23.00 đến 131.00 °F; 268.15 đến 328.15 K Độ phân giải nhiệt độ : 0.01 °C; 0.01 °F; 0.01 K Độ chính xác nhiệt độ : (@25°C / 77°F) ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K | - |
Khoảng đo độ dẫn điện (EC) : 0 đến 200 mS/cm Độ phân giải EC: Tự động hoặc thủ công với các giá trị khác nhau từ 1 µS/cm đến 0.1 mS/cm Độ chính xác EC : (@25°C/77°F) ±1.5% giá trị đo hoặc ±2 µS/cm (lấy giá trị lớn hơn) |
Khoảng đo TDS : 0.0 đến 200.0 ppt (g/L) (giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS) Độ chính xác TDS : (@25°C/77°F) ±1% giá trị đo hoặc ±1 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) |
Khoảng đo độ mặn: 0.00 đến 70.00 PSU Độ chính xác độ mặn: (@25°C/77°F) ±2% giá trị đo hoặc ±0.01 PSU (lấy giá trị lớn hơn) |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
điện cực pH HI829113 điện cực EC/TDS HI763093, điện cực oxy hòa tan HI764103 |
| HI98195 |
Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH: 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
- |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Thang đo Độ Dẫn : 0 to 9999 µS/cm; 0.000 to 200.0 mS/cm (EC tuyệt đối đến 400.0 mS/cm) Độ phân giải Độ Dẫn Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm; Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 from 100.0 to 400.0 mS/cm ; bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 Độ chính xác Độ Dẫn : ±1 % kết quả đo hoặc ±1µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo TDS : 0 to 9999 ppm (mg/L) 0.000 to 400.0 ppt (g/L) (giá trị lớn nhất dựa trên hệ số TDS) Độ phân giải TDS Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) Tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L; 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ; 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L). Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ;0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS : ±1% kết quả đo hoặc ±1 ppm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo Độ mặn : 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Độ mặn : 0.01 PSU Độ chính xác Độ mặn : ±2% kết quả đo hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
- |
Thang đo Trở kháng : 0 to 999999 Ω •cm; 0 to 1000.0 kΩ •cm; 0 to 1.0000 MΩ •cm Độ phân giải Trở kháng : Dựa trên kết quả đo trở kháng |
- | - | - | - | - | - | - | - | – Đầu dò HI7698195 – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 |
| HI98196 |
Máy Đo pH/ORP/Oxy Hòa Tan/Áp Suất/Nhiệt Độ Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
Thang đo oxy hòa tan : 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải oxy hòa tan : 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác oxy hòa tan : 0.0 to 300.0 %: ± 1.5 % kết quả hoặc ± 1.0 % giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0 %: ± 3 % kết quả đo 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ± 1.5 % kết quả đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ± 3 % kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | + HI98196: điện cực cáp 4m + HI98196/10: điện cực cáp 10m + HI98196/20: điện cực cáp 20m + HI98196/40: điện cực cáp 40m – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 |
| HI9829 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/ISE/EC/DO/ Độ Đục Chống Thấm Nước, Tùy Chọn GPS |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV | - |
Thang đo Nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác Nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Khoảng đo độ dẫn điện (EC) : 0 đến 200 mS/cm Độ phân giải EC: Bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm, Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm, Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm Độ chính xác EC : ±1% giá trị hoặc ±1 µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đoTDS: 0 to 400000 ppm (mg/L); (giá trị lớn nhất phụ thuộc hệ số TDS) Độ phân giải TDS Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L), Tự động:1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L), Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) ộ chính xác TDS : ±1% giá trị hoặc ±1 ppm (mg/L), lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo NaCl: 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Nacl: 0.01 PSU Độ chính xác ±2% giá trị hoặc ±0.01 PSU , lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo độ đục: 0.0 to 99.9 FNU; 100 to 1000 FNU Độ phân giải độ đục: 0.1FNU từ 0.0 to 99.9 FNU 1 FNU từ 100 to 1000 FNU Độ chính xác độ đục: ±0.3 FNU hoặc ±2 % kết quả đo được, lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo trở kháng : 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ •cm; 0 to 1.0000 MΩ •cm Độ phân giải trở kháng: Tùy thuộc giá trị độ dẫn |
Thang đo Ammonium-Nitrogen : 0.02 to 200.0 ppm Am (as NH4+-N) Độ phân giải Ammonium-Nitrogen: 0.01 ppm to 1.00 ppm; 0.1 ppm to 200.0 ppm Độ chính xác Ammonium-Nitrogen: ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
Thang đo Chloride : 0.6 đến 200.0 ppm Cl (as Cl– ) Độ phân giải Chloride: 0.01 ppm đến 1ppm ; 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Chloride: ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
Thang đo Nitrate-Nitrogen: 0.62 đến 200.0 ppm N (as NO3–-N) Độ phân giải Nitrate-Nitrogen: 0.01 ppm đến 1 ppm; 0.1 ppm đến 200 ppm Độ chính xác Nitrate-Nitrogen : ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
- | - | - | - | - |
Cảm biến pH/ORP HI7609829-1 Cảm biến DO HI7609829-2 Cảm biến độ dẫn HI7609829-3 |
| HI98194 |
Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/ Độ Mặn/Oxy Hoà Tan Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH : ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
Thang đo oxy hòa tan: 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải oxy hòa tan : 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác oxy hòa tan : 0.0 to 300.0 %: ± 1.5 % kết quả hoặc ± 1.0 % giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0 %: ± 3 % kết quả đo 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ± 1.5 % kết quả đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ± 3 % kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Thang đo Độ Dẫn : 0 to 9999 µS/cm; 0.000 to 200.0 mS/cm (EC tuyệt đối đến 400.0 mS/cm) Độ phân giải Độ Dẫn Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm; Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 from 100.0 to 400.0 mS/cm ; bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 Độ chính xác Độ Dẫn : ±1 % kết quả đo hoặc ±1µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo TDS : 0 to 9999 ppm (mg/L) 0.000 to 400.0 ppt (g/L) (giá trị lớn nhất dựa trên hệ số TDS) Độ phân giải TDS: Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) Tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L;0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ; 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L). Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ;0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo hoặc ±1 ppm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo Độ mặn : 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Độ mặn : 0.01 PSU Độ chính xác Độ mặn : ±2% kết quả đo hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
- |
Thang đo Trở kháng : 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ•cm; 0 to 1.0000 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng: Dựa trên kết quả đo trở kháng |
- | - | - | - | - | - | - | - |
– Đầu dò đa thông số HI7698194 + HI98194: điện cực cáp 4m + HI98194/10: điện cực cáp 10m + HI98194/20: điện cực cáp 20m + HI98194/40: điện cực cáp 40m – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 – Cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 |
| HI991301 |
Máy Đo Cầm Tay Đa Chỉ Tiêu pH/EC/TDS Thang Cao |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.02 pH / ± 0.1 pH Thang đo mV ± 825 mV (pH – mV) Độ phân giải mV 1 mV Độ chính xác mV ± 1 mV (pH – mV) |
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1.0 °F |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 20.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% F.S. |
Thang đo TDS: 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m |
||
| HI9814 |
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt Độ cho thủy canh, nông nghiệp, aquaponics |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 3000 mg/L (500 CF); 0 đến 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L)) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-7 với dây cáp dài 1m |
| HI9813-61 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Cao với CAL Check™ |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 4.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-61 cáp 1 |
| HI9813-51 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Cao |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 4.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI9812-51 |
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ cầm tay |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 1999 µS/cm (1 µS/cm = 0.001 mS/cm) Độ phân giải độ dẫn : 10 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI9811-51 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 6000 µS/cm (1 µS/cm = 0.001 mS/cm) Độ phân giải độ dẫn : 10 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 3000 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI93102 |
Máy Cầm Tay Đo pH, Độ Đục, Clo, Axit Cyanuric, Iot, Brom và Sắt |
Thang đo pH : 5.9 đến 8.5 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.1 pH |
- | - | - | - | - | - | - |
Thang đo độ đục : 0.00 đến 50.0 NTU Độ phân giải độ đục : 0.01 (0.00 đến 9.99); 0.1 NTU (10.0 đến 50.0) Độ chính xác độ đục : ±0.5 NTU hoặc ±5% kết quả đo |
- | - | - | - |
Thang đo Clo Dư: 0.00 đến 2.50 mg/L (ppm) Cl2 Clo Tổng: 0.00 đến 3.50 mg/L (ppm) Cl2 Độ phân giải : 0.01 mg/L Độ chính xác : ±0.03 mg/L ±3% kết quả đo |
Thang đo Axit Cyanuric : 0 đến 80 mg/L (ppm) Độ phân giải Axit Cyanuric : 1 mg/L Độ chính xác Axit Cyanuric : ±1 mg/L ±15% kết quả đo |
Thang đo Iot : 0.0 đến 12.5 mg/L (ppm) I2 Độ phân giải Iot : 0.1 mg/L Độ chính xác Iot : ±0.1 mg/L ±5% kết quả đo |
Thang đo Brôm: 0.00 đến 8.00 mg/L (ppm) Br2 Độ phân giải Brôm: 0.01 mg/L Độ chính xác Brôm: ±0.08 mg/L ±3% kết quả đo |
Thang đo Sắt thang thấp: 0.00 đến 1.00 mg/L (ppm) Fe Độ phân giải Sắt thang thấp : 0.01 mg/L Độ chính xác Sắt thang thấp: ±0.02 mg/L ±3% kết quả đo |
- |
| HI991300 |
Máy Đo Cầm Tay Đa Chỉ Tiêu pH/EC/TDS Thang Thấp |
Thang đo pH: -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.02 pH / ± 0.1 pH Thang đo mV : ± 825 mV (pH – mV) Độ phân giải mV: 1 mV Độ chính xác mV : ± 1 mV (pH – mV) |
- | - | Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1.0 °F | - |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 3999 µS/cm Độ phân giải độ dẫn : 1 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% F.S. |
Thang đo TDS : 0 đến 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
– Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m |
| Dải đo pH | 0,00 đến 14,00 pH |
| Dải đo độ dẫn điện | 0 đến 200 mS/cm; giá trị EC tuyệt đối đến 400 mS/cm |
| Dải đo oxy hòa tan | 0,00 đến 50,00 mg/L; 0,0 đến 500,0% bão hòa |
| Dải đo độ đục | 0,0 đến 1000 FNU |
| Dải đo nhiệt độ | -5,00 đến 55,00 °C |
| Cảm biến ISE tương thích | Amoni, clorua hoặc nitrat; lắp tùy chọn thay cho cảm biến pH/pH-ORP |
| Số thông số hiển thị | Tối đa 12 thông số đồng thời |
| Màn hình | LCD đồ họa 160×160 pixel, có đèn nền |
| Bộ nhớ máy | Tối đa 44.000 bản ghi |
| Chu kỳ ghi dữ liệu | Từ 1 giây đến 3 giờ |
| Nguồn cấp | 4 pin 1,5 V cỡ C; hỗ trợ pin kiềm hoặc pin NiMH theo cấu hình |
| Cấp bảo vệ | Thân máy IP67; đầu dò IP68 |
| Chiều dài cáp đầu dò | Tùy chọn 4 m, 10 m hoặc 20 m |
| Kích thước | 221×115×55 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 750 g |